Tài liệu BT CHUYÊN ĐỀ 5: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG - Pdf 10

BT CHUYÊN ĐỀ 5: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

HOÀNG ĐĂNG TÔN Email: DĐ: 01205942041

CHUYÊN ĐỀ 5: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Câu 1(ĐH 2011): Dao động của một chất điểm có khối lượng 100g là tổng hợp của
hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình li độ lần lượt là
 
1
5cos 10xt

 
2
10cos 10xt
(
1
x
,
2
x
tính bằng cm, t tính bằng s ). Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm là
A. 225 J. B. 0,1125 J. C. 0,225 J. D. 112,5 J.
Câu 2(CĐ 2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa
cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là
 
1
3cos 10xt
(cm) và
2
4sin 10

phương trình li độ
1
5cos
6
xt






(cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là
A.
2
8cos
6
xt






(cm). B.
2
5
8cos
6
xt


Câu 4: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là
 
11
osx Ac t



22
os
2
x A c t






. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật được xác định bằng
A.
2 2 2
12
2E
m
AA



. B. .
2 2 2

A.
1
3cos
6
xt






cm và
2
3cos
3
xt






cm.
BT CHUYÊN ĐỀ 5: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

HOÀNG ĐĂNG TÔN Email: DĐ: 01205942041

B.
1
2cos 2


cm và
2
5cos
6
xt






cm.
D.
1
3cos
4
xt






cm và
2
3cos
6
xt


 
22
1 2 1 2 2 1
2 osA A A A A c

   
.
C.
 
22
1 2 1 2 2 1
2 osA A A A A c

   
.
D.
 
22
1 2 1 2 2 1
2 osA A A A A c

   
.
Câu 7: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số,
có phương trình lần lượt là
 
1 1 1
osx Ac t









.
C.
1 1 2 2
1 1 2 2
os os
tan
sin sin
Ac A c
AA






. D.
1 1 2 2
1 1 2 2
os os
tan
sin sin
Ac A c
AA


  

.
C.
 
21
21
2
k


  
. D.
 
21
21k
  
  
.
Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần
lượt là
1
10A 
cm,
2
10 3A 
cm,
1
0


cm,
3



. D.
15A 
cm,
6



.
Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ a, độ lệch
pha giữa hai dao động là


. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động là
A.
2Aa
. B.
2 sin
2
Aa



.
C.
2 os



. B.
12
A A A
nếu
 
21k

  
.
C.
1 2 1 2
A A A A A   
với mọi
1

,
2

. D.
 
22
1 2 1 2 2 1
2 osA A A A A c

   
.
Câu 12: Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là
1

Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có phương trình lần
lượt là
1
5
2 3sin 10
6
xt






cm và
 
2
3 os 10x c t


cm. Phương trình dao động
tổng hợp của hai dao động trên là
A.
 
2cos 10xt


cm. B.
3cos 10
2
xt

A. trễ pha hơn gia tốc góc
2

. B. sớm pha hơn gia tốc góc
2

.
B. cùng pha với gia tốc. D. ngược pha với gia tốc.
Câu 15: Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là
1
os
3
x Ac t






cm và
2
2
os
3
x Ac t






xt






cm và
2
3cos 4
6
xt






cm. Dao
động tổng hợp có phương trình
A.
3 2 cos 4
3
xt








cm.
Câu 18: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
có phương trình lần lượt là
1
6cos 4
6
xt






cm và
2
3cos 4
6
xt






cm. Biên độ
của dao động tổng hợp là
A. 3 cm. B. 9 cm. C. 8 cm. D. 10 cm.
Câu 19: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là
1

xt






cm và
2
4cos
2
xt






cm. Dao động tổng hợp có biên độ là
A. 8 cm. B. 2 cm. C.
43
cm. D.
42
cm.
Câu 21: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là
1
2sin 100
2
xt


3

.
Câu 22: Cho ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt

1
8 os 2
2
x c ft






cm,
2
4 os 2
2
x c ft






cm và
 
3
3 os 2x c ft

6
x c t






cm và phương trình của
dao động tổng hợp là
7
3sin
6
xt






cm. Phương trình của dao động thứ hai là
A.
 
2
34 os 0,017x c t


cm. B.
 
2



cm và
2
3
3 os 10
4
x c t





cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 25: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số.
Biết phương trình của dao động thứ nhất là
1
3 os 2
3
x c t






cm và phương trình của
dao động tổng hợp là
5cos 2


cm.
C.
2
8 os 2
6
x c t






cm. D.
2
8 os 2
3
x c t






cm.
Câu 26: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
có phương trình lần lượt là
11
os 20
6

Biết phương trình của dao động thứ nhất là
 
1
3 os 5x c t


cm và phương trình của dao
động tổng hợp là
3 3cos 5
2
xt






cm. Phương trình dao động thứ hai là
A.
2
6 os 5
3
x c t






cm. B.





cm.
BT CHUYÊN ĐỀ 5: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

HOÀNG ĐĂNG TÔN Email: DĐ: 01205942041

Câu 28: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
có phương trình lần lượt là
1
2 os 5
2
x c t






cm và
 
2
2cos 5xt


cm. Vận tốc của
vật tại thời điểm t = 2 s là
A.





cm. Dao động tổng hợp có biên độ là
A.
43
cm. B.
27
cm. C.
22
cm. D.
23
cm.
Câu 30: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là
1
6 os
3
x c t






cm và
2
8cos
6
xt

2
x c t






cm và
2
3 3cos
2
xt






cm. Dao động tổng hợp có biên độ là
A. 0 cm. B.
33
cm. C.
63
cm. D.
3
cm.
Câu 33: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có pha
ban đầu là
1


rad.
Câu 34: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số có phương trình lần lượt là
1
2 os 100
3
x c t






cm và
2
sin 100
6
xt






cm.
Phương trình dao động tổng hợp là
A.
2 os 100
6



cm. D.
3 os 10
3
x c t






cm.
Câu 35: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục ox với phương trình:
3cos 8sin
36
x t t


   
   
   
   

Điều nào sau đây là sai ?
A. Dao động của vật không phải là dao động điều hòa.
B. Vật thực hiện dao động điều hòa.
C. Biên độ dao động tổng hợp là 7 cm.
D. Pha ban đầu của dao động thỏa mãn:
2,2

2



rad. D.


rad.
Câu 38: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số,
có phương trình lần lượt là
 
1
4sinxt


cm và
 
2
4 3 osx c t


cm. Biên độ dao
động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A.
0


rad. B.
2


rad.
C. Phương trình dao động tổng hợp
5 3 os 10
3
x c t





cm.
D. Cả A, B và C đều đúng.

BT CHUYÊN ĐỀ 5: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

HOÀNG ĐĂNG TÔN Email: DĐ: 01205942041

Câu 40: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
50f 
Hz, có biên độ
lần lượt là
1
2Aa
cm ;
2
Aa
cm và các pha ban đầu có giá trị
1
3


x a t






cm.
D. Phương trình dao động tổng hợp là
3cos 100
2
x a t






cm.
Câu 41: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt là
 
1
6sin 12xt


cm và
 
2
8cos 12xt


37
10cos 12
180
xt






cm.
Câu 42(ĐH 2012): Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình
11
os
6
x Ac t






cm và
2
6cos
2
xt




rad. D.


rad.
Câu 43: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần
lượt là
 
1
3cos 20xt
(cm) và
 
22
sin 20x A t


(cm). Biết vận tốc cực đại của dao
động tổng hợp là
ax
1
m
v 
m/s. Biên độ A
2

A. 3 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 6 cm.
Câu 45: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là
1
6A 

cm và


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status