Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12
www.Vuihoc24h.vn
THƯỜNG BIẾN
Câu 1
Kiểu hình của một cơ thể phụ thuộc vào:
A)
Kiểu GEN.
B)
ðiều kiện môi trường.
C)
Kiểu GEN và ñiều kiện môi trường.
D)
Các tác nhân ñột biến trong môi trường và quy luật di truyền chi phối các tính
trạng.
ðáp án
C
Câu 2
Nội dung nào dưới ñây là không ñúng về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường
và kiểu hình:
A)
Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc
vào ñiều kiện môi trường.
B)
Bố mẹ không truyền cho con tính trạng ñã hình thành sẵn mà truyền ñạt một
kiểu gen.
C)
Khả năng phản úng của cơ thể trước môi trường do ngoại cảnh quyết ñịnh.
D)
Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
ðáp án
Là những biến ñổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình
phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường chứ không do sự biến ñổi trong
kiểu gen.
B)
Là những biến ñổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình
phát triển của loài dưới ảnh hưởng của môi trường chứ không do sự biến ñổi
trong kiểu gen.
C)
Là những biến ñổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình
phát triển cá thể dưới ảnh hưởng do sự biến ñổi trong kiểu gen.
D)
Là những biến ñổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình
phát triển của loài do các biến ñổi trong kiểu gen.
ðáp án
A
Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12
www.Vuihoc24h.vn
Câu 6
Tính chất nào dưới ñây của thường biến là không ñúng:
A)
Phát sinh dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
B)
Biến ñổi ñồng loạt, theo một hướng xác ñịnh của một nhóm cá thể.
C)
Tương ứng với ñiều kiện môi trường nên có ý nghĩa thích nghi.
D)
Di truyền do liên quan tới những biến ñổi trong kiểu gen.
ðáp án
D
Câu 7
B)
Biến dị tổ hợp.
C)
Thường biến.
D)
Biến dị cá thể.
ðáp án
C
Câu 10
Phát biểu nào dưới ñây về thường biến là không ñúng:
A)
Phát sinh do kết quả của hiện tượng biến dị tổ hợp phát sinh qua quá trình giao
phối.
B)
Biến ñổi ñồng loạt, theo một hướng xác ñịnh của một nhóm cá thể.
C)
Tương ứng với ñiều kiện môi trường nên có ý nghĩa thích nghi.
D)
Không di truyền do không liên quan tới những biến ñổi trong kiểu gen.
ðáp án
A
Câu 11
Mức phản ứng là giới hạn… (H: Kiểu hình; B: Biến dị; T: Thường biến) của
một kiểu gen trước những ñiều kiện môi trường khác nhau. Trong một kiểu gen,
mỗi gen có mức phản ứng với môi trường… (G: giống nhau; R: riêng). Ngoài
giới hạn này, sinh vật sẽ bị ñột biến hoặc bị chết.
A)
T; R.
B)
H; G.
Giới hạn biến dị tổ hợp của một cá thể trước những ñiều kiện môi trường khác
nhau.
D)
Giới hạn biến dị của một kiểu gen trước những ñiều kiện môi trường khác nhau.
ðáp án
B
Câu 14
Trong chăn nuôi, trồng trọt, tính trạng chất lượng có mức phản ứng … (H: hẹp;
R: rộng), tính trạng số lượng có mức phản ứng… (H: hẹp; R: rộng). Mức phản
ứng của từng tính trạng thay ñổi tuỳ theo kiểu gen của từng … (G: giống; L:
loài).
A)
H; R; G.
B)
R; H; G.
C)
H; R; L.
D)
R; H; L.
ðáp án
A
Câu 15
Trong những diều kiện thích hợp nhất, lợn Ỉ 9 tháng tuổi ñạt 50 kg, trong khi ñó
lợn ðại bạch ở 9 tháng tuổi ñã ñạt 90 kg. Kết quả này nói lên:
A)
Tính trạng cân nặng ở lợn ðại bạch do nhiều gen chi phối hơn ở lợn Ỉ.
B)
Tính trạng cân nặng ở giống lợn ðại bạch có mức phản ứng rộng hơn so với lợn
Ỉ.
C)
ðáp án
A
Câu 18
Trong sản xuất nông nghiệp, phát biểu nào dưới ñây về năng suất, giống, kỹ
thuật sản xuất là không ñúng:
A)
Kỹ thuật là yếu tố quyết ñịnh trong việc tăng năng suất của vật nuôi và cây
trồng.
B)
Năng suất là kết quả tác ñộng của giống và kỹ thuật.
C)
Kỹ thuật sản xuất quy ñịnh năng suất cụ thể trong giới hạn của mức phản ứng do
kiểu gen quy ñịnh.
D)
Kiểu gen quy ñịnh giới hạn năng suất của một giống vật nuôi hoặc cây trồng.
ðáp án
A
Câu 19
Làm thế nào ñể vượt giới hạn năng suất của giống cũ:
A)
Cải tiến giống cũ.
B)
Tạo giống mới.
C)
ðổi giống mới tốt hơn.
D)
Tất cả ñều ñúng.
ðáp án
-D
Câu 20
Biến dị
D)
Biến dị không di truyền
ðáp án
D
Câu 23
Sự xuất hiện các tổ hợp tính trạng mới qua quá trình giao phối ñược gọi là:
A)
Thường biến
B)
Biến dị tổ hợp
C)
ðột biến
D)
Mức phản ứng
ðáp án
B
Câu 24
Biến dị di truyền không bao gồm các loại sau:
A)
ðột biến gen hoặc nhiễm sắc thể gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản của
cá thể.
B)
ðột biến gen không gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản của cá thể.
Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12
www.Vuihoc24h.vn
C)
Thường biến
D)
Biến dị tổ hợp
Không có vai trò ñối với tiến hoá
B)
Trong một quần thể ña hình thì chọn lọc tự nhiên ñảm bảo sự sống sót và sự sinh
sản ưu thế của những cá thể mang ñặc ñiểm có lợi
C)
Chọn lọc tự nhiên tác ñộng trên kiểu hình của cá thể qua nhiều thế hệ sẽ dẫn ñến
hệ quả là chọn lọc kiểu gen
D)
Chọn lọc tự nhiên tác ñộng trên kiểu gen của cá thể qua nhiều thế hệ sẽ dẫn ñến
hệ quả là chọn lọc kiểu hình
ðáp án
C
Câu 28
Biến dị gián ñoạn là loại biến dị:
A)
Trong ñó giữa hai trị số nào ñó trong dãy biến dị không tìm ñược những trị trung
gian
B)
Trong ñó giữa hai trị số nào ñó trong dãy biến dị có tìm ñược những trị trung
gian
C)
Không tiếp tục di truyền cho thế hệ sau
D)
Di truyền cách quãng qua các thế hệ
ðáp án
A
Câu 29
Biến dị liên tục là loại biến dị:
A)
Không tiếp tục di truyền cho thế hệ sau
C)
Biến dị liên tục
D)
Biến dị gián ñoạn
ðáp án
D