www.hcmute.edu.vn
Phần mềm thiết kế mạng phân phối điện
Ecodial 4.2
UNIVERSITY OF TECHNICAL
EDUCATION HOCHIMINH CITY (UTE)
Assoc. Prof. Dr. Quyền Huy Ánh
Nguyễn Văn Bình
[email protected]
Video hướng dẫn: http://youtu.be/koW9_jv-OBo
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
Nội dung bài báo cáo
I. Giới thiệu phần mềm:
II. Lưu đồ thiết kế mạng điện động lực
hạ áp:
III. Các thực đơn chính:
IV. Các thông số đầu vào:
V. Trình tự thao tác với Ecodial 4.2:
VI. So sánh phiên bản 3.38 và 4.2:
VII. Kết luận:
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
I. Giới thiệu phần mềm
Ecodial là phần mềm được sử dụng cho việc thiết kế, lắp đặt mạng điện
phía hạ áp.
Hỗ trợ người thiết kế giải quyết khối lượng lớn các bài toán về kinh tế - kỹ
thuật khá phức tạp và tốn nhiều thời gian.
Ecodial có các phiên bản 3.0, 3.15, 3.2, 3.3, 3.38 và hiện nay mới nhất là
4.2. Tuy nhiên, phiên bản này đang trong giai đoạn thử nghiệm và vẫn còn
phát, nguồn bất kỳ, tụ bù.
Distribution: Mạng phân phối – Chọn lựa các hình thức phân phối: Thanh cái,
thanh dẫn nằm ngang, trục xuyên tầng.
BTS lighting: Thanh dẫn cho chiếu sáng.
Feeder circuit: Các loại mạch đầu ra.
Transformer LV/LV: Biến áp hạ/hạ.
Coupler: Chọn kiểu ghép nối.
Load: Lựa chọn loại tải, tải chung, tải động cơ, tải chiếu sáng, ổ cắm.
III. Các thực đơn chính
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
III.3. Report: Xuất kết quả
Report language: Lựa chọn ngôn ngữ của file xuất ra – Tiếng Anh, Tây Ban
Nha, Pháp.
Generate report : Bắt đầu xuất kết quả.
Export report : Xuất kết quả, gồm 1 file word và 1 file hình ảnh (sơ đồ đơn
tuyến của toàn dự án).
III. Các thực đơn chính
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
IV. Các thông số đầu vào
IV.1. Project parameters: Thông số của dự án
IV.1.1. Electrical network: Thông số lưới điện
- Network frequency: Tần số lưới
Có 2 sự lựa chọn là 50Hz và 60 Hz
- Target cos phi the electrical network: Giá trị cos phi mong muốn của lưới
- Threshold under which the need of compensation won’t be computed:
Ngưỡng mà theo đó sự cần thiết của bù không được tính toán (Tham khảo mục 34
IV.1.5. BTS: Thanh dẫn
Default ambient temperature for BTS: Nhiệt độ xung quanh BTS
Default value for the BTS maximum permissible voltage drop: Độ sụt áp cực đại
của BTS
IV. Các thông số đầu vào
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
IV.1. Project parameters: Thông số của dự án
IV.1.6. Local characteristics: Đặc tính tải
Maximum total voltage drop for “generic loads”: Tổng sụt áp cực đại cho “tải
chung”
Maximum total voltage drop for “power socket” loads: Tổng sụt áp cực đại cho tải
“ổ cắm”
Maximum total voltage drop for “lighting” loads: Tổng sụt áp cực đại cho tải
“chiếu sáng”
Maximum total voltage drop for “motor” loads: Tổng sụt áp cực đại cho tải “động
cơ”
IV. Các thông số đầu vào
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
IV.2. Design and sizing: Thiết kế dự án
IV.2.1. Sourse: Nguồn
IV.2.1.1. MT source: Nguồn cấp từ lưới trung thế
• Un: Điện áp định mức
• SkQmin : Công suất ngắn mạch cực tiểu
của mạng trung thế
• SkQmax : Công suất ngắn mạch cực đại
của mạng trung thế
IV. Các thông số đầu vào
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
IV.2. Design and sizing: Thiết kế dự án
IV.2.1. Sourse: Nguồn
IV.2.1.4. Capacitor: Tụ bù
• Type of system earthing: Kiểu nối
đất
• Change to: Chọn cáp hoặc BTS
• Cable length: chiều dài cáp
• Target cos phi: Cos phi mong muốn
• Installation type: Kiểu lắp đặt
• Upstream reactive power: Công suất
phản kháng phía nguồn
• Downstream reactive power: Công
suất phản kháng phía tải
• Network pollution: Sự tổn thất của
lưới
IV. Các thông số đầu vào
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
IV.2. Design and sizing: Thiết kế dự án
IV.2.2. Distribution: Mạng phân phối
IV.2.2.1. Busbar – Thanh cái:
• Range: Loại
• IP: Chỉ số bảo vệ nước, bụi
• Rating: Dòng định mức
• Equipotential bonding: Liên
• Type of system earthing: Loại nối đất
IV. Các thông số đầu vào
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
IV.2. Design and sizing: Thiết kế dự án
IV.2.2. Distribution: Mạng phân phối
IV.2.2.3. BTS Riser: Trục xuyên tầng
• Application: Ứng dụng
• BTS length: chiều dài thanh dẫn
• Ks: Hệ số đồng thời
• Number and type of conductors: Số lượng và
loại thanh dẫn
• Power supply location: vị trí đặt nguồn cung
cấp
• Conductor metal of phase: Vật liệu thanh dẫn
pha
• Ambient temperature: nhiệt độ xung quanh
• Required IP: Cấp bảo vệ chống bụi và nước
• Required IK: Cấp bảo vệ chống va đập cơ học
• THDi3: Total harmonic distortion of the
current: Tổng méo sóng hài của dòng điện
• Max dU: Độ sụt áp lớn nhất cho phép trên BTS
• Coordination: Phối hợp bảo vệ
• Type of system earthing: Loại nối đất
IV. Các thông số đầu vào
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
IV.2. Design and sizing: Thiết kế dự án
• Nbr. of lamps per luminaires: Số
bóng mỗi bộ đèn
• P.F. : Hệ số công suất của tải “chiếu
sáng”
• Nbr. of circuits : Số mạch tương tự
• Number and type of conductors: Số
lượng và loại thanh dẫn
IV. Các thông số đầu vào
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
IV.2. Design and sizing: Thiết kế dự án
IV.2.3. BTS lighting – Thanh dẫn cho chiếu sáng
IV.2.3.3. BTS lighting: Thanh dẫn cho chiếu sáng:
• Application: Ứng dụng
• BTS length: chiều dài thanh dẫn
• Lights support: Có cột chiếu sáng hay không
• Distance : Khoảng cách cố định
• Ks: Hệ số đồng thời
• Number and type of conductors: Số lượng và loại
thanh dẫn
• Power supply location: vị trí nguồn cung cấp
• PE type: Loại dây bảo vệ
• Ambient temperature: Nhiệt độ môi trường
• Required IP: IP yêu cầu
• Required IK: IK yêu cầu
• THDi3: Total harmonic distortion of the current: Tổng
méo song hài của dòng điện
• Max dU: Độ sụt áp lớn nhất cho phép trên BTS
• Coordination: Phối hợp bảo vệ
hoặc cầu chì
IV. Các thông số đầu vào
www.hcmute.edu.vn/feee/
FEEE
Ensuring Enhanced Education
IV.2. Design and sizing: Thiết kế dự án
IV.2.4. Feeder circuit: Các loại mạch đầu ra
IV.2.4.3. Switch interconnection
• Device status: Trạng thái thiết bị
• Remote opening: Công tắc ngắt từ
xa
• Motor mechanism:
• Visible break: Vị trí đóng cắt có thể
nhìn thấy được
• Withdrawable: Kéo ra được?
• Residual-current protection: Chống
dòng rò
IV. Các thông số đầu vào