Khóa học LTĐH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Phương pháp làm bài ngữ âm và trọng âm
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
1.
C. industry/ `ɪndəstri/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: understand /ʌndə`stænd/ ; invitation / ɪnvɪ`teɪʃn/;
computation/ kɒmpju`teɪʃn/
2.
C. suggest/ sə`dʒest/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1:beauty/ `bjuːti/; advertise/ `ædvətaɪz/; decent/ `diːsnt/
3.
B. ago/ ə`ɡəʊ/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: garden/ `ɡɑːdn/; youngest/ `jʌŋist/; standard/
`stændəd/
4.
A. climate/ `klaɪmət/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: attract/ ə`trækt/; advise/ əd`vaɪz/; deny/ dɪ`naɪ/
5.
D. product/ `prɒdʌkt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ :erode/ ɪ`rəʊd/; involve/ ɪn`vɒlv/; reduce/ rɪ`djuːs/;
6.
B. protection/ prə`tekʃn/: âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: surgeon/ `sɜːdʒən/; accurate/ `ækjərət/; subject/
A. weather/ `weðə(r)/;:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: important/ ɪm`pɔːtnt/; informal/ ɪn`fɔːml/; ability/
ə`bɪləti/
16.
B. mineral/ `mɪnərəl/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG
Khóa học LTĐH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Phương pháp làm bài ngữ âm và trọng âm
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: rotation/ rəʊ`teɪʃn/; contaminate/ kən`tæmɪneɪt/;
American/ ə`merɪkən/
17.
C. pollute/ pə`luːt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: speechless/ `spiːtʃləs/; worthy/ `wɜːði/; better
/`betə(r)/;
18.
D. apologize/ ə’pɒlədʒaɪz/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: application/æplɪ`keɪʃn/;
comprehension/,kɒmprɪ`henʃn/; resolution/ ,rezə`luːʃn/
19.
B. ɪn`dʌstriəl/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
B. dictionary/ `dɪkʃənri/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: performance/ pə’fɔːməns/; contemporary/
kən`temprəri/; encouragement/ ɪn`kʌrɪdʒmənt/;
28.
B. differences/ `dɪfrəns/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: international/ ,ɪntə`næʃnəl /; similarity/ ,sɪmə`lærəti/;
reservation/ ,rezə`1veɪʃn/;
29.
B. disease/ dɪ`ziːz/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: service/ `sɜːvɪs/; traffic/`træfɪk/; patient/ `peɪʃnt/;
30.
B. fascinated/ `fæsɪneɪtɪd/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: community/ kə`mjuːnəti/; illiterate/ ɪ`lɪtərət/;
significant/ sɪɡ`nɪfɪkənt/;
31.
B. engineer/ ,endʒɪ`nɪə(r)/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: relationship/ rɪ`leɪʃnʃɪp/; ability/ ə`bɪləti/; enjoy/
ɪn`dʒɔɪ/;
Khóa học LTĐH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Phương pháp làm bài ngữ âm và trọng âm
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-32. D. student/ `stjuːdnt/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: exhaust/ ɪɡ`zɔːst/; organic/ ɔː`ɡænɪk/; explain/
ɪk’spleɪn/;
‘trʌstwɜːði/;
41.
C. reassured/ri:əˈʃʊə(r)d/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: activity/ æk’tɪvəti/; allergic/ ə’lɜːdʒɪk/;
employee/ɪm`plɔɪiː/;
42.
A. dangerous/ `deɪndʒərəs/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: assignment/ ə`saɪnmənt/; completion/ kəm`pliːʃn/;
collaborate/ kə`læbəreɪt/;
43.
C. mountain/ `maʊntən/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: conventional/ kən`venʃənl/; pronounced/ prə`naʊnst/;
acceptable/ ək’septəbl/
44.
A. conspicuous/ kən’spɪkjuəs/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: marvellous/ ‘mɑːvələs/; accurate/ `ækjərət/; beautiful
/ `bjuːtɪfl/;
45.
C. conceal/ kən`siːl/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: honesty/ `ɒnəsti/; valuable/ `væljuəbl/; engine/
`endʒɪn/
46.
D. destroy/ dɪ`strɔɪ/:Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: personal/`pɜːsənl/; focus/ `fəʊkəs/; anxious/ `æŋkʃəs/; Khóa học LTĐH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Phương pháp làm bài ngữ âm và trọng âm
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
C. influence/ `ɪnfluəns/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: intelligent/ ɪn`telɪdʒənt/; instruct/ ɪn`strʌkt/; install/
ɪnˈstɔ:l/;
55.
A. relics/ `relɪk/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: rely/ rɪ`laɪ/; reply/ rɪ`plaɪ/; release/ rɪ`li:s/;
56.
C. attitude/ `ætɪtju:d/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: opinion/ ə`pɪnjən/; responsible/ rɪ`spɒnsəbl/; account/
ə`kaʊnt/;
57.
A. resident/ `rezɪdənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: result/ rɪ`zʌlt/; repeat/ rɪ`pi:t/; retell/ ,ri:`tel/;
58.
D. surface/ `sɜ:fɪs/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: surpass/ sə`pɑ:s/; surround/ sə`raʊnd/; surrender/
sə`rendə(r)/;
59.
B. constant / `kɒnstənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: construct/ kən`strʌkt/; connect/ kə`nekt/; contain/
kən`teɪn/;
60.
C. probable/ `prɒbəbl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: professor/ prə`fesə(r)/; profound/ prə`faʊnd/; police/
pə`li:s/;
61.
C. estimate/ `estɪmət/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: establish/ ɪ`stæblɪʃ/; esteem/ ɪ`sti:m/; especially/
ɪ`speʃəli/;
62.
B. theory/ `θɪəri/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: particular/ pə`tɪkjələ(r)/; ability/ ə`bɪləti/; comedian/
kə`mi:diən/;
68.
D. tragedy/`trædʒədi/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: transform/ træns`fɔ:m/; translate/ træns`leɪt/; transact/
træn`zækt/;
69.
D. parasite/`pærəsaɪt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: malaria/ mə`leəriə/; annoying/ ə`nɔɪɪŋ/; insomnia/
ɪn`sɒmniə/;
70.
C. perfectly/ `pɜ:fɪktli/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: inflate/ ɪn`fleɪt/; original/ ə`rɪdʒənl/; percent/ pə`sent/;
71. C
. fortunately/ `fɔ:tʃənətl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: suppose/ sə`pəʊz/; commuter/ kə`mju:tə(r)/;
confused/ kən`fju:zd/
72.
C. indicate/ `ɪndɪkeɪt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: investigate/ ɪn`vestɪɡeɪt/; investment/ ɪn`vestmənt/;
immediately/ ɪ`mi:diətli/;
73.
D. purpose/ `pɜ:pəs/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: suppose/ sə`pəʊz/; impose/ ɪm`pəʊz/; propose/
prə`pəʊz/;
74.
B. technical/`teknɪkl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: arrival/ə`raɪvl/; proposal/ prə`pəʊzl/; approval/
ə`pru:vl/;
`sɪnəmə /;
80.
B. interval/ `ɪntəvl /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Interpret/ɪn`tɜːprɪt /; interior/ ɪn`tɪəriə(r) /;internal/
ɪn`tɜːnl /;
81.
A. Emperor/ `empərə(r) /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: employer/ɪm`plɔɪə(r) /; conductor/ kən`dʌktə(r) /;
transistor/træn`zɪstə(r) /;
82.
A. Irritable/ `ɪrɪtəbl /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: irrelevant/ɪ`reləvənt /; irreparable/ɪ`repərəbl /;
irrational/ɪ`ræʃənl /;
83.
D. decimal/`desɪml /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Decision/dɪ`sɪʒn /; deceive/dɪ`siːv /; decisive/ dɪ`siːv /;
84.
A. Mountain/ `maʊntən /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: sustain/sə`steɪn /; contain/kən`teɪn /; retain /rɪ`teɪn/
85.
A. Commerce/`kɒmɜːs /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: emerge/i`mɜːdʒ /; reserve/ rɪ`zɜːv /; immerse /ɪ`mɜːs/;
86.
D. recipe/`resəpi /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Receipt/rɪ`si
ːt
/; recipient/ rɪ`sɪpiənt /; recede /rɪ`si
ːd
/;
87.
C. Arabic/`ærəbɪk /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Khóa học LTĐH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Phương pháp làm bài ngữ âm và trọng âm
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 7
-Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Terrific/ tə`rɪfɪk /; Pacific/pə`sɪfɪk /;
mechanic/mə`kænɪk /;
95.
C. contemplate/ `kɒntəmpleɪt /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Evaporate/ ɪ`væpəreɪt /; narrate/ nə`reɪt /; coordinate/
kəʊ`ɔːdɪneɪt /
96.
D. ancestor/`ænsestə(r): Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Compressor/kəm`presə(r) /; transistor/ træn`zɪstə(r) /;
equator/ɪ`kweɪtə(r)/ ;
97.
B. orphanage/`ɔːfənɪdʒ /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Disaster/ dɪ`zɑːstə(r) /; survival/ sə`vaɪvl /; pagoda/
pə`ɡəʊdə /;
98.
D. invader/ ɪn`veɪdə(r) /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ: rainforest /`reɪnfɒrɪst /; wilderness/ `wɪldənəs /;
yesterday/ `jestədeɪ /;
99.
C. arrive/ ə`raɪv /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
A. Cinema/ ˈsɪnəmə/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: reversal/rɪˈvɜːsl / ; establish/ɪˈstæblɪʃ /; investigate/
ɪnˈvestɪɡeɪt /;
108.
D. poverty/ ˈpɒvəti /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Canadian/ kəˈneɪdiən /; relaxed/rɪˈlækst /;
humanity/hjuːˈmænəti /;
109.
D. sentences/ ˈsentəns /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Hesitation/ ˌhezɪˈteɪʃn /; resolution/ ˌrezəˈlu
ː
ʃn /;
incomplete/ˌɪnkəmˈpliːt /;
Khóa học LTĐH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Phương pháp làm bài ngữ âm và trọng âm
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 8
-110. B. solidity/ səˈlɪdəti /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Doubtful/ ˈdaʊtfl /; fathom/ ˈfæðəm /; stimulate/
ˈstɪmjuleɪt /;
111.
D. majestic/ məˈdʒestɪk/ : Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Assure/əˈʃʊə(r) /; awareness
/əˈweənəs/; alternate/ ˈɔltərˌneɪt/ có trọng âm rơi vào âm tiết 1
112.
D. thoughtless/ˈθɔːtləs /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 : Informal/ ɪnˈfɔːml /; enough/ɪˈnʌf /; determine/
dɪˈtɜːmɪn/;
120.
D. thoughtless/ˈθɔːtləs/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Informal/ɪnˈfɔːml /; enough/ɪˈnʌf /; determine /dɪˈtɜːmɪn/
121.
C. energetic/ˌenəˈdʒetɪk /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Energy/ ˈenədʒi /; windows/ ˈwɪndəʊ /; exercise
/ˈeksəsaɪz/
122.
A. Assassinat/əˈsæsɪneɪt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: international/ˌɪntəˈnæʃnəl/; preferential/ ˌprefəˈrenʃl /;
differentiate/ˌdɪfəˈrenʃieɪt /;
123.
D. increasing/ɪn
ˈkriːsing/:
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Marathon/ˈmærəθən /; distance/ ˈdɪstəns /; gravity/
ˈɡrævəti /;
124.
B. pharmacy/ˈfɑːməsi /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Requirement/ rɪˈkwaɪəmənt /; dispense/dɪˈspens /;
entrusted/ɪnˈtrʌst /;
125.
C. responsibility/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Necessary/ ˈnesəsəri /; relative/ ˈrelətɪv /;
consequently/ˈkɒnsɪkwəntli/;
Khóa học LTĐH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
132.
C. traveller/ˈtrævələ(r)/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Associate/əˈsəʊʃieɪt /; together/ təˈɡeðə(r) /; protect
/rəˈtekt/
133.
A. Weather/ ˈweðə(r) / : Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: electric/ɪˈlektrɪk /; absorb/əbˈsɔːb/; potential/ pəˈtenʃl /;
134.
A. Preference/ˈprefrəns/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 : attraction/ əˈtrækʃn/; advantage/ədˈvɑːntɪdʒ/; discover
/dɪˈskʌvə(r)/
135.
C. delicate/ ˈdelɪkət/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Escaping/ɪˈskeɪp/; eruption/ ɪˈrʌpʃn/; explain/ɪkˈspleɪn/;
136.
C. industry/ ˈɪndəstri/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Entertain/ ˌentəˈteɪn/; magazine/ ˌmæɡəˈziːn/; volunteer
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
137.
A. Popularity/ ˌpɒpjuˈlærəti/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: expression/ɪkˈspreʃn/; presenter/ prɪˈzentə(r)/; compare/
kəmˈpeə(r)/;
138.
D. wonderful/ ˈwʌndəfl/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: Insincere/ ˌɪnsɪnˈsɪə(r)/; engineer/ ˌendʒɪˈnɪə(r)/;
entertain/ ˌentəˈteɪn/;
139.
D. complain/kəmˈpleɪn/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ : Noisy/ ˈnɔɪzi/; action/ ˈækʃn/; problem/ ˈprɒbləm/;
140.
145.
D. parties/ ˈpɑːti/ : Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Describe/dɪˈskraɪb/; decided/ dɪˈsaɪdɪd/;
remember/rɪˈmembə(r)/;
146.
C. personality/ˌpɜːsəˈnæləti/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Correction/kəˈrekʃn/; increase/ ɪnˈkriːs; essential/ɪˈsenʃl/;
147.
A. Image/ˈɪmɪdʒ /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: repeat/rɪˈpi
ːt /;
enormous/ɪˈnɔːməs/; effect/ ɪˈfekt/;
148.
D. involvements/ɪnˈvɒlvmənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Measured/ ˈmeʒəd/; family/ ˈfæməli/; confidence
/ˈkɒnfɪdəns/;
149.
A. Repair/ rɪˈpeə(r)/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: thirty/ ˈθɜːti /; fellow/ ˈfeləʊ/; quarter/ ˈkwɔːtə(r)/;
150.
D. favourite/ ˈfeɪvərɪt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Contented/kənˈtentɪd/; tobacco/ təˈbækəʊ/;
continue/kənˈtɪnjuː/
151.
B. education/ ˌedʒuˈkeɪʃn/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Experience/ɪkˈspɪəriəns/; immediately/ ɪˈmi
ːdi
ətli/;
occasionally/ əˈkeɪʒnəli/;
152.
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Brilliant/ ˈbrɪliənt/; harbour/ ˈhɑːbə(r)/; difficult
/ˈdɪfɪkəlt/;
Khóa học LTĐH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Phương pháp làm bài ngữ âm và trọng âm
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 11
-161. C. interrupt/ ˌɪntəˈrʌpt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Impossible/ ɪmˈpɒsəbl/; determine/dɪˈtɜːmɪn/; atomic
/əˈtɒmɪk/;
162.
A. Develop/ dɪˈveləp/; : Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: private/ ˈpraɪvət/; following/ ˈfɒləʊɪŋ /; institute
/ˈɪnstɪtjuːt/;
163.
A. Professor/prəˈfesə(r)/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: suffering/ ˈsʌfərɪŋ/; favourite/ˈfeɪvərɪt/; terrible/ ˈterəbl/;
164.
C. comprise/kəmˈpraɪz/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Passion/ ˈpæʃn/; sorrow/ ˈsɒrəʊ /; native/ ˈneɪtɪv/;
165.
A. Photograph/ˈfəʊtəɡrɑːf/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: director/ diˈrektə(r) /; retarded/rɪˈtɑːdɪd /; surrounding
/səˈraʊndɪŋ/;
166.
anything/ ˈeniθɪŋ/;
174.
D. decide/ dɪˈsaɪdɪd/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Person/ ˈpɜːsn/; latter/ˈlætə(r)/; order/ ˈɔːdə(r) /
175.
C. suitable/ˈsuːtəbl /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Refreshment/ rɪˈfreʃmənt/; excursion/ɪkˈskɜːʃn /;
assemble/ əˈsembl/;
176.
A. Participant/pɑːˈtɪsɪpənt/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: destination/ˌdestɪˈneɪʃn/; confirmation/ˌkɒnfəˈmeɪʃn/;
information/ˌɪnfəˈmeɪʃn /; Khóa học LTĐH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Phương pháp làm bài ngữ âm và trọng âm
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 12
-177. B. afternoon/ ˌɑːftəˈnuːn/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 : Banana/bəˈnɑːnə/; umbrella/ ʌmˈbrelə/;
tomorrow/təˈmɒrəʊ/;
178.
B. myself/ maɪˈself/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Meaning/ ˈmiːnɪŋ/; bookcase/ ˈbʊkkeɪs/; wildlife/
ˈwaɪldlaɪf /;
understand/ˌʌndəˈstænd/;
underline/ ˌʌndəˈlaɪn /;
187.
B. village/ ˈvɪlɪdʒ/ : Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: Education/ˌedʒuˈkeɪʃn/; bumper/ˈbʌmpə(r) /; hotel
/həʊˈtel/;
188.
B. divide/dɪˈvaɪd /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Ocean/ ˈəʊʃn/; surface/ ˈsɜːfɪs /; modern/ ˈmɒdn /;
189.
A. Submarine/ ˌsʌbməˈri
ːn
/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: mystery/ ˈmɪstri /; habitat/ ˈhæbɪtæt /; satellite/ˈsætəlaɪt/;
190.
B. investigate/ ɪnˈvestɪɡeɪt /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3: Population/ ˌpɒpjuˈleɪʃn /; independent/ ˌɪndɪˈpendənt /;
conversation/ˌkɒnvəˈseɪʃn/;
191.
B. current/ ˈkʌrənt /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2: Marine/ məˈriːn/; percent /pəˈsent /; device/ dɪˈvaɪs /;
192.
D. including/ ɪn
ˈkluːd
ɪŋ/: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Undersea/ˈʌndəsi
ː
/; photograph/ ˈfəʊtəɡrɑːf /; jellyfish
/ˈdʒelifɪʃ /;
193.
delighted /dɪˈlaɪtɪd /; /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
199.
A. Exam /ɪɡˈzæm /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: feature/
ˈfiːt
ʃə(r) ; level/ ˈlevl /; area/ˈeəriə;
200.
B. because /bɪˈkɒz /: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1: Visit/ ˈvɪzɪt/; answer/ ˈɑːnsə(r) /; poison/ˈpɔɪzn /;
Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Nguồn :
Hocmai.vn