Tài liệu Đề cương ôn tập môn toán lớp 2 - Pdf 10

ĐỀ 1
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong số 684 chữ số 6 có giá trị là:
A. 600 B. 60 C. 6
Câu 2: Cho 2 m 5 dm = dm. Số thích hợp để điềm vào chỗ trống là:
A. 205 B. 25 C. 5
Câu 3: Số gồm: 5 trăm, 0 chục và 1 đơn vị được viết là:
A. 501 B. 510 C. 105
Câu 4: Kết quả của phép tính: 0 : 3 x 1 là:
A. 1 B. 3 C. 0
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a) 57 + 38 b) 92 – 48 c) 306 + 293 d) 875 –
64
Bài 3: Tính:
5 x 7 + 25 =………………… 20 : 5 x 6 =……………………
=………………… =……………………
3 x 3 x 1 = ………………. 0 : 5 x 1 =……………………
=………………… =……………………
Bài 4: Học sinh lớp 2A xếp thành 3 hàng, mỗi hàng có 8 học sinh. Hỏi lớp 2A có
bao nhiêu học sinh? Bài 5: Trong hình bên :

Có … ….hình tam giác

x
: 3 = 5
………………… …………………
………………… …………………
Câu 3: (2đ) Điền dấu >, =, <, thích hợp vào ô trống:

700 699 625 – 25 625 – 24
400m + 500m 1km 1000km – 200km 800 km
Câu 4: (2đ) Thùng to có 237 lít dầu, thùng nhỏ có ít hơn thùng to 25 lit dầu. Hỏi thùng
nhỏ có bao nhiêu lít dầu?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
Câu 5: (2đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
A. Số nào nhân với 5 thì được 5: C. Số nào chia cho 3 thì được 0:
a) 25 b) 1 a) 0 b) 1
B. Số nào nhân với 4 thì được 0: D. Lúc 5 giờ 15 phút kim dài chỉ vào số nào?
a) 0 b) 1 a) số 5 b) số 3
Câu 6: (1đ) Khoanh tròn đáp án đúng:
Hình bên có:
A. 4 hình tam giác
B. 3 hình tam giác
C. 2 hình tứ giác
D. 4 hình tứ giác
BiÓu ®iÓm MÔN TOÁN LỚP 2 HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2012 – 2013
Bài 1: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng được: 0,5 điểm
a) 556; 72 b) 442; 46

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………… ……
Bài 2 Tính(2điểm)
5 x 7 + 25 =………………… 20 : 4 x 6 =……………………
=………………… =……………………
Bài 3: Tìm y ( 2 điểm)
y + 300 = 800 658 – y = 326
……… ……….
………. ………
……… ………
Bài 4 (2điểm)
Tính chu vi hình tam giác ABC,biết độ dài các cạnh là :
AB = 30 cm , BC = 15 cm , AC = 35 cm
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
Bài 5: ( 1điểm) Kẻ thêm đoạn
thẳng để được 8 hình tam giác.

Bài 6 (1điểm)Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
1m = …. cm 2 x 3 = … 1 giờ = ….phút Số bé nhất có 2 chữ số là
A 100 cm A 5 A 24 phút A 99
B 10 B 6 B 30 B 10
C 10 dm C 4 C 60 phút C 11
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 2
Bài 2: (2 điểm) Tính
3 x 8 : 4 =
=
4 x 2 - 3 =
=
0 x 5 + 16 = 16 : 4 x 8 =
= =
Bài 3: (2 điểm)
599 700 625 600 + 25
?
500 + 30 + 3 433 400 + 50 + 7 475
Bài 4: (1 điểm) Tìm X biết:
X x 2 = 16
X : 4 = 5Bài 5: (2 điểm)
Thùng thứ nhất đựng được 65 lít nước mắm. Thùng thứ hai đựng được nhiều hơn
thùng thứ nhất 17 lít nước mắm. Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít nước
mắm?
Bài giải
>
<
=


Bài 6: (1 điểm) Khoanh đúng
1. C. 15cm
2. B. 10 học sinh
* Bài bẩn, xấu trừ 1 điểm
ĐỀ 5
( 2
điểm)
………/
0,5 đ
………/
0,5 đ
………/
0,5 đ
………/
0,5 đ
( 8
điểm
)
………/ 2
đ
Phần I : Mỗi bài dưới đây có kèm theo câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính)
.Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng . 1
1/ Trong các hình dưới đây ,hình được tô đậm số ô vuông là :
4
A
B
C
D
2/ Cho dãy số : 170 ;…….; ………; 200 / Số tròn chục cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:
A. 190; 180 B. 180 ; 190 C. 180;185

600 m + 400m ………….1 km
200 dm + 45 dm 200 dm + 44 dm
4/ Tìm y : :
a/ y x 4 = 28 b/ 72 + y = 100
……………………………………………. …………………………………………………
……………………………………………. …………………………………………………
……………………………………………. …………………………………………………
5 / a. Quãng đường thứ nhất dài 308 km ,quãng đường thứ hai dài hơn quãng đường nhứ
nhất là 60 km. Hỏi quãng đường thứ hai dài bao nhiêu ki –lô- mét?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……
5 . b) Có 36 quả táo đem chia đều cho 4 bạn . Hỏi mỗi bạn được mấy quả táo ?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………
6 a. Viết đơn vò thích hợp dm , m, km vào chỗ chấm :
Quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh –Cần Thơ dài khoảng 174

Bài 4 : 1 điểm
a/ y x 4 = 28 b/ 72 + y = 100
y = 28 : 4 y = 100 – 72
y = 7 y = 28

Đặt tính đúng moiã phép tính đạt 0,25 đ
Tính đúng mỗi phép tính đạt 0,25 đ
Đặt tính sai , kết quả đúng thì không có điểm
Bài 4 : a/ 1 điểm
Quãng đường thứ hai dài là : ( 0,25 đ)
308 + 60 = 368 ( km) ( 0,5 đ)
Đáp số : 368 km ( 0,25 đ)
Sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm
b / 1 điểm
Số quả táo mỗi bạn được chia là : ( 0,25 đ)
36 : 4 = 9 ( quả táo ) ( 0,5 đ)
Đáp số : 9 quả táo ( 0,25 đ)
Sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm
Bài 6 :
a/ 174 km
b/
8 4 6
_
4 1 5
4 3 1
Bài làm dơ , tẩy xố trừ 0,5 điểm tồn bài
ĐỀ 6
I ,
PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu

I, PHẦN TỰ LUẬN

:( 6 điểm
)
Bài 1: a, Đặt tính rồi tính :
b, Tính
48 + 48 862 -310 100 – 68
5 x 8 - 11 = .40-11. . . . . . . . . . . . .
48.
+ . 48. . . . . . . . . . 862. . . . . . . .100. . . . . . .
. . . . . . . . . . = .
2 .9 . . . .
. . 9. 6. . . . . . . .310 . . . . . . . . .
68 . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 : 3 +
47 = .5+
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 .
2 . . . . . . . . . . .
= .6 2. . . . . . .

Bài 2: Bao ngơ cân nặng 47 kg, bao gạo
nặng hơn bao ngơ 9kg.Hỏi bao gạo cân nặng
bao nhiêu ki lơ gam ?
Bài giải
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
47.+9=56 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . .

1

A B C
đáp án:b đ
b/ Khoanh vào
5
1
số chấm tròn trong hình sau:
● ● ● ● ●
● ● ● ● ●
● ● ● ● ●
a)3 b)4 c)5 đáp án:a đ
Tự luận
Câu 1. Tính: (1dểm)
3 x 5 =15 đ 4 x 8 =32 đ
5 x 5=25 1 x 5=5
24 : 4= 6 30 : 5 =6 12 :
3= 4 20 : 2=10
Câu 2. Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)
39 + 26 56 - 37
39 56
+ -
26 37

65 đ
1 9 đ

Câu 3. Tìm X (1 điểm)
X x 3 = 24 X : 4 = 8
X =24:3 X =8x4 s


a. 15 b. 25 c. 35 d. 45

Câu 3. Số bé nhất có 3 chữ số được lập từ 3 chữ số : 1, 0, 9 là:
a. 190 b. 109 c. 901 d. 910

Câu 4: Kết quả của phét tính: 3 x 8 + 9 là :
a. 32 b. 51 c. 33 d. 24
Câu 5. Ngày 17 tháng 5 năm 2013 là ngày thứ sáu. Vậy thứ sáu tuần sau là ngày
nào?
a. ngày 21 b. ngày 22 c. ngày 23 d. ngày
24
Câu 6. Hùng cao 1m 3dm. Dũng thấp hơn Hùng 1dm. Hỏi Dũng cao bao nhiêu đề xi
mét ?

a. 11dm b. 12dm c. 13dm d. 14dm
B. Phần tự luận:( 7 điểm )
Bài 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính:
507 + 70 ; 490 + 358 ; 805 - 59 ; 610 - 500 Bài 2 : (1 điểm) Tính :
5 x 7 + 25 ; 40 : 5 - 2


Bài giải :

HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA TOÁN LỚP 2
CUỐI HỌC KÌ II NH 2012-2013
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Đúng mỗi câu 0,5 đ (TC: 3 đ)
II/ Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi bài 0,5 đ
Bài 2: (1 điểm) Trình bày và tính đúng kết quả mỗi bài được 0,5 điểm
Bài 3 (1 điểm ) Điền đúng mỗi dấu được 0,25 điểm
Bài 4 ( 1điểm) Điền đúng số thích hợp mỗi bài được 0,25đ

Bài 5: (1 điểm)
Có lời giải, phép tính, tính đúng kết quả được 1 điểm
Bài 6: ( 1điểm)
Có lời giải, phép tính, tính đúng kết quả được 1 điểm
( Điểm toàn bài được làm tròn số nguyên )
ĐỀ 9
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây :
Câu 1: Khi được tha, con dúi đã báo với hai vợ chồng điều gì ?
a. Sắp có trời nắng hạn làm cây cối khô héo
b. Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắp nơi
c. Sắp có mưa phùn

II/ Tập làm văn (5điểm) - Thời gian: 20 phút
Câu 1(2điểm): Nói lời đáp của em trong mỗi trường hợp sau :
a) Em muốn trèo lên cây hái mận. Dì em bảo : “Cháu không được trèo. Ngã đấy
!”
Em đáp:
b) Khi các bạn trong lớp chúc mừng em đạt được học sinh giỏi,
Em đáp :
Câu 2 (3điểm): Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) nói về ảnh Bác Hồ.
Câu hỏi gợi ý:
1. Ảnh Bác được treo ở đâu ?
2. Trông Bác như thế nào (râu tóc, vầng trán, đôi mắt,…) ?
3. Em muốn hứa với Bác điều gì ?
Bài làm
phù hợp theo nội dung gợi ý. Mắc không quá 6 lỗi chính tả
* Thang điểm 0,5 – 1 :
- Viết đủ, đúng số lượng câu theo quy định; nội dung có nói đến cây nào đó.
Mắc không quá 9 lỗi chính tả.
Môn thi: TOÁN Lớp 2 – Thời gian làm bài 40 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Số bé nhất có hai chữ số là :
A . 19 B . 12 C . 10
Câu 2: Số liền sau của 899 là số :
A . 809 B . 900 C . 889
Câu 3: Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
A . 54, 45, 33, 28 B . 45, 33, 28, 54 C . 28, 33, 45, 54
Câu 4: 1dm = ………….cm
A . 100 B . 10 C. 1
Câu 5: Số 189 có hàng đơn vị là:
A. 1 B. 8 C. 9
Câu 6: Kết quả của phép tính 59 + 9 - 7 là:
A. 62 B. 61 C. 63
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Tìm x
a) x - 45 = 32 b) x x 4 = 36
……………………………………… ………………………………………
……………………………………… ………………………………………
Câu 2 : Điền dấu >, <, = thích hợp chỗ chấm
a) 111 110 b ) 300 + 76 376

c) 559 601 c ) 648 600 + 84
Câu 3: Đặt tính rồi tính :
632 + 245 772 – 430 451 + 46 386 –

điểm)
x = 77 (0,25 điểm) x = 9 (0,25
điểm)
Câu 2: (1 điểm) Điền đúng mỗi dấu được 0,25 điểm
Câu 3: Đặt tính rồi tính : (2điểm ). Mỗi bài đúng được 0,5 điểm (đặt tính đúng 0,5
điểm, tính kết quả đúng 0,5 điểm)
632 772 451 386
+ – + –
245 430 46 35
877 342 497 351
Câu 6: Học sinh lớp 2A xếp thành 3 hàng, mỗi hàng có 8 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao
nhiêu học sinh ? (1,5điểm )
Giải
Số kg muối của cửa hàng trước khi bán (0,5 điểm)
142 + 236 = 378 (kg) (0,5 điểm)
Đáp số: 378 kg (0,5 điểm)
Câu 7: Nối đồng hồ ứng với số giờ thích hợp ( 1 điểm )

Đề 10
M«n: To¸n - Líp 2
Bµi 1 (1 ®iÓm):
a) Sè ? :
730 ; 731 ; ……; …… ; ……; 735 ; ……. ; …….;…….; 739 ; ……
b) ViÕt c¸c sè :825 ; 399 ; 891 ; 358 ; 910 theo thø tù tõ lín ®Õn bÐ:
……………………………………………………………………………………
Bµi 2 (1 ®iÓm):

7 giờ 15 phút
10 giờ 30 phút
>


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status