Tài liệu Thuật ngữ về tiếng Anh ngành xây dựng - Pdf 10

Thuật ngữ về tiếng Anh ngành
xây dựng Eduvision xin giới thiệu với các bạn về những thuật ngữ thông dụng nhất không
những chỉ có trong hổ sơ bản vẽ mà còn có thể áp dụng ngay tại công trình. Mời
mọi người cũng xem nhé !

Với các hồ sơ, bản vẽ thiết kế của nước ngoài chắc chắn sẽ có rất nhiều các thuật
ngữ viết tắt trong tiếng Anh. Eduvision xin giới thiệu với các bạn về những thuật
ngữ thông dụng nhất không những chỉ có trong hổ sơ bản vẽ mà còn có thể áp
dụng ngay tại công trình. Mời mọi người cũng xem nhé !

A

A - Ampere
A/C - Air Conditioning: máy lạnh
A/H - After Hours
AB - As Built (Hoàn công)
AEC - Architecture, Engineering, and Construction
AFL - Above Floor Level (Phía trên cao trình sàn)
AFL - Above Finished Level (Phía trên cao độ hoàn thiện)
AGL - Above Ground Level (Phía trên Cao độ sàn nền)
AHU - Air Handling Unit (Thiết bị xử lý khí trung tâm)
APPROX - Approximately (xấp xỉ, gần đúng)
AS - Australian Standard: tiêu chuẩn Úc
ASCII – American Standard Code for Information Interchange: mã thy đổi thông
tin tiêu chuẩn Mỹ

CMU - Cement Masonry Unit (khối xây vữa XM)
CNJ - Construction Joint
COL - Column
COMMS - Communications
CONN - Connection (mối nối)
CONT - Continuous
CS - Cleaners Sink
CT - Controller
CTR(S) - Centre/S
CTRL - Control
CTRS - Centers
CVR - Cover (nắp đậy)

D

DAD- Double Acting Door: cửa mở được cả 2 chiều
DD - Design Drawing
DIA - Diameter
DIM - Dimension
DIN – Deutsche Industrie Normal = Germany Industry Standard : Tiêu chuẩn CN
Đức
DL – Dead Load : Tĩnh tải
DN - Diameter Nominal : Đường kính danh định
DP - Down Pipe : ống xối thoát nước mưa
DR - Dryer
DWG - Drawing
DWV – Drainage, Waste and Vent : Thoát nước, Nước thải & Thông hơi

E


FL - Floor Level - Cao độ sàn
FL – Flashing : diềm tôn
FOC - Fibre Optic Cable : cáp quang
FPRF – Fireproof : chống cháy, chịu lửa
FS - Far Side
FSBL - Full Strength Butt Weld : đường hàn đối đầu chịu lưc
FTG - Footing : Móng
FW - Fillet Weld : hàn góc
FWF - From Web Face (steel) : từ mặt bụng thép hình

G

GF – Ground Floor : Sàn trệt
GALV - Galvanized : mạ kẽm
GCI - Galvanized corrugated iron : Thép tấm có sóng, mạ kẽm
GFCI – Ground Fault Circuit Interrupter : Thiết bị ngắt mạch rò điện
GIS - Graphic Information System
GYP – Gypsum : Thạch cao

H

HD – Head
H/D Ratio – Height/Diameter Ratio : Hệ số chiều cao/đường kính
HDW – Hardware
HEPA filter – High efficiency particulate absolute Filter: bộ lọc khí hiệu suất rất
cao
HID – High Intensity Discharge
HEX – Hexagon or Hexagonal : (có hình) lục giác
HGT – Height
HMD – Hollow- Metal Door: Cửa kim loại tiết diện rỗng

IO - Inspection Opening: lỗ thăm/ kiểm tra
IP - Intersection Point : giao điểm
IPS – International Pipe Standard
IPS – Inside Pipe Size : kích thước ống lọt lòng
IR – Inside Radius : bán kính trong (bk lọt lòng)

J

JIS - Japanese Industry Standard
JR - Junior
JT - Joint

K

KDF – Kalamein Door & Frame: Khung & cửa bằng vật liệu tổng hợp (lõi gỗ, bọc
kim loại…)
K.J. - Key Joint: bản lề
KD – Knocked-down : (các cấu kiện) chế tạo sẵn nhưng tổ hợp lắp dựng tại công
trường
KS - Kitchen Sink : chậu rửa ở Bếp

Dự án đầu tư xây dựng ?
Building investment project

Hệ số sử dụng đất?
Land-use factor

Mật độ xây dựng?
Building density


cold rolled steel:thép cán nguội
copper clad steel:thép mạ đồng

double angle:thép góc ghép thành hình T

flat bar: thép dẹt

galvanised steel: thép mạ kẽm

hard steel:thép cứng
high tensile steel:thép cường độ cao
high yield steel: thép đàn hồi cao
hollow section:thép hình rỗng
hot rolled steel:thép cán nóng

plain bar: thép trơn
plate steel:thép bản

rolled steel:thép cán
round hollow section: thép hình tròn rỗng

silicon steel: thép silic
square hollow section: thép hình vuông rỗng
stainless steel:thép không gỉ
steel:thép
structral hollow section:thép hình rỗng làm kết cấu
structural section:thép hình xây dựng

tool steel:thép công cụ


stiff reinforcement : cốt (thép) cứng

tension reinforcement : cốt (thép) chịu kéo
thrust reinforcement : cốt (thép) chống cắt
two-way reinforcement : cốt (thép) hai hướng

Beam: Dầm

Broad flange beam: Dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T)

Cantilever(ed) beam: Dầm hẫng
Castellated beam: Dầm thủng
Compound beam: Dầm hỗn hợp
Continous beam: Dầm liên tục

Hanging beam: Dầm treo
Laminated beam: Dầm thanh

Main beam: Dầm chính
Needle beam: Dầm kim
Secondary beam: Dầm trung gian
Simply-supported beam: Dầm đỡ đơn giản, dầm 1nhịp

Slender beam: Dầm mảnh
Straining beam: thanh giằng, thanh kéo
Trussed beam: Dầm giàn, dầm mắt cáo
Beam and slab floor: Dầm và sàn tấm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status