Tài liệu Từ vựng tiếng Anh cơ bản (2) - Pdf 10

Từ vựng tiếng Anh cơ bản (2) Tiếp theo phần 1, phần 2 là các từ vựng tiếng Anh quen thuộc. Mời các bạn xem
tiếp bài viết sau nhé.

Word Transcript Class

Meaning

Example
always /l.wez/

adv luôn luôn
The children are always
making noise.Bọn trẻ
con luôn luôn ầm ĩ.
am /æm/ v là
I think I am the best
student in my class.
are /r / v là Are you hungry?
amount /əmant/ n lượng
Small amounts of land
were used for keeping
animals.
and /ænd/ conj và
Tom and Jerry are
friends.

Ngôi thứ nhất:
I + am (Viết rút gọn: I'm)

Ngôi thứ hai và ngôi thứ ba số nhiều:
You/We/They + are (Viết rút gọn: You're)

Ngôi thứ ba số ít:
He/She/It + is (Viết rút gọn: He's)

Ex:
I am 13 years old.
Tôi 13 tuổi.

They are my teachers at the university.
Họ là giáo viên của tôi ở trường đại học.

What is your job?
Bạn làm nghề gì? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)

Any
Ta sẽ dùng some trong câu khẳng định và any trong câu phủ định, nghi vấn. Khi đó
any có nghĩa "một số", "một vài".
Ex:
I have some books on the shelf.
Tôi có một số quyển sách ở trên giá.

I don't have any books on the shelf.
Tôi chẳng có quyển sách nào ở trên giá.

Do you have any books on the shelf?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status