Tài liệu Đề thi và đáp án câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị học căn bản trường cao đẳng hoa sen doc - Pdf 10


Đề thi và đáp án câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị học căn bản
trường cao đẳng hoa sen

Trang 1
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG HOA SEN

Họ và tên sinh viên : Chữ ký Giám thò coi thi Số báo
danh
Lớp :
Môn thi : QUẢN TRỊ HỌC CĂN
BẢN

Phòng thi :
Ngày thi :

$                                     

BẢNG TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CUỐI HỌC KỲ

16. a b c d 33. a b c d 50. a b c d
17. a b c d 34. a b c d TRƯỜNG CAO ĐẲNG BC HOA SEN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA QUẢN TRỊ Độc lập - Tự do- Hạnh phúc

Trang 2
___________ _________________

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2000 - 2001

Môn : Quản trò học căn bản Lớp: VP00/C1
Thời lượng (không kể thời gian ghi chép, phát đề) : 60 phút
 Không được phép tham khảo tài liệu  Phải thu lại đề thi
Các lưu ý khác:
1. Sinh viên trả lời câu hỏi bằng cách đánh dấu (X) vào ô chữ a, b, c, d thích hợp trên bảng trả lời.
2. Trong một câu có thể có nhiều câu đúng, sinh viên phải chọn câu đúng nhất đối với một người làm
công tác quản trò. Nếu đã đánh dấu (X) ở một ký tự để trả lời, sau đó muốn chọn câu trả lời khác,
thì bôi đen ký tự cũ, rồi đánh dấu (X) ở ký tự mới. Trường hợp muốn chọn lại ký tự cũ để trả lời, thì
bôi đen ký tự mới đã đánh dấu (X), rồi gạch (X) trở lại ký tự cũ sao cho giám khảo có thể nhận ra
được.
Họ tên và chữ ký người ra đề thi : 1. Nguyễn Hữu Quyền - Ký tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Họ tên và chữ ký người duyệt đề thi : . . . . . . . . . . . . . . . . . . - Ký tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Có thể hiểu thuật ngữ "Quản trò" như sau:
(a) Quản trò là quá trình quản lý.
(b) Quản trò là sự bắt buộc người khác hành động.

Trang 3
(a) Kỹ thuật, giao tiếp, lãnh đạo
(b) Nhân sự, kỹ thuật, kiểm tra
(c) Hoạch đònh, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
(d) Kỹ thuật, nhân sự, tư duy

Câu 7: Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trưng của một tổ chức:
(a) Một tổ chức là một thực thể có một mục đích riêng biệt.
(b) Một tổ chức có nhiều thành viên
(c) Một tổ chức có một cơ cấu mang tính hệ thống.
(d) Một tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty.

Câu 8: Trong một quá trình quản trò, người thừa hành là:
(a) Người trực tiếp làm một công việc hay một nhiệm vụ, và không có trách nhiệm trông coi công việc
của những người khác.
(b) Người chỉ cần thừa hành những mệnh lệnh của cấp trên.
(c) Người đừng quan tâm đến công việc của người khác.
(d) Người chấp hành thực hiện tất cả các ý kiến của mọi người khác.

Câu 9: Nói về cấp bậc quản trò, người ta chia ra:
(a) Hai cấp: cấp quản trò và cấp thừa hành.
(b) Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành, và cấp thực hiện.
(c) Ba cấp: cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở.
(d) Bốn cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp.

Câu 10: Một người là nhóm trưởng nhóm soạn thảo văn bản thuộc Phòng Hành chánh. Người ấy phải
điều hành công việc của 03 nhân viên khác. Vậy người đó là:
(a) Người quản trò cấp cao.
(b) Người quản trò cấp điều hành.
(c) Người quản trò cấp giữa.

(d) Cô thư ký trưởng không cần biết về cách xếp một là thư và bỏ vào phong bì, vì đã có nhân viên thư
ký văn phòng dưới quyền làm việc ấy.

Câu 14: Một trong bốn nội dung sau đây sẽ mô tả không chính xác đặc tính cơ bản về văn hóa của một
tổ chức, đó là:
(a) Sự tự quản cá nhân và các cơ chế .
(b) Sự hỗ trợ của các nhà quản trò và sự tuân thủ tuyệt đối của nhân viên.
(c) Sự đoàn kết và sự sự khen thưởng trong một tổ chức.
(d) Sức chòu đựng những xung đột và rủi ro

Câu 15: Người ta ít nói về sự ảnh hưởng của văn hóa tổ chức trong thực hành trên quản trò ở khía
cạnh:
(a) Đối xử tình cảm với nhân viên.
(b) Điều động nhân viên.
(c) Điền khuyết nhân viên.
(d) Tuyển nhân viên từ ngoài vào tổ chức.

Câu 16: Chu kỳ sống của sản phẩm lần lượt trải qua các giai đoạn:
(a) Ra đời, phát triển, bảo hòa và suy thoái
(b) Bảo hòa, suy thoái, ra đời cái mới, lại tiếp tục phát triển,
(c) Ra đời, phát triển, bảo hòa và bò hủy diệt
(d) Ra đời, bấp bênh, cố gắng, và phát triển mạnh

Câu 17: Yếu tố Khách hàng thuộc môi trường:
(a) Vó mô
(b) Vi mô
(c) Văn hóa tổ chức
(d) Các câu trên đề sai

Câu 18: Yếu tố chính trò pháp luật thuộc môi trường:

(d) Anh Tổ trưởng Tổ bảo vệ của một cơ quan đặt ra những nội dung cần chú ý và thực hiện theo trong
dòp Tết Nguyên đán nhằm bảo vệ tốt cơ quan trong dòp lễ lớn này của dân tộc.

Câu 23: Hành động sau đây của một người thư ký mang tính chất là một công việc hoạch đònh:
(a) Soạn thảo văn bản.
(b) Sắp xếp thời gian tuần sau cho Giám đốc.
(c) Đánh máy bản kế hoạch cho Ông Giám đốc.
(d) Chép lại những mục tiêu và biện pháp thực hiện trong năm tới từ băng ghi âm do Ông Giám đốc
đọc.

Câu 24: Phát biểu sau đây không đúng khi bàn về hoạch đònh chiến lược và hoạch đònh tác nghiệp:
(a) Cô thư ký lập phương án tổ chức Hội nghò khách hàng của Công ty dự kiến diễn ra 2 tháng sau đó,
thì ta gọi đó là hoạch đònh chiến lược.
(b) Ông Trưởng Phòng Bán hàng của Công ty sản xuất bút bi đặt ra mục tiêu phải xâm nhập được
hàng của mình vào tất cả các trường Đại học lớn ở thành phố Hồ Chí Minh trễ nhất là sau 3 năm nữa
thì ta gọi đó là hoạch đònh chiến lược.
(c) Ông Trưởng Phòng Hành chánh thiết lập một phương án tổ chức buổi lễ đón nhận huân chương Độc
lập hạng nhất cho công ty thì ta gọi đó là hoạch đònh tác nghiệp.
(d) Cô Thư ký sắp xếp và chuẩn bò cho một chuyến công tác ra ngoài nước trong vòng 03 tháng của
Giám đốc thì ta gọi đó là hoạch đònh tác nghiệp.

Câu 25: Các kế hoạch đơn dụng thường gặp trong hoạch đònh tác nghiệp không bao gồm:
(a) Chính sách.
(b) Chương trình.
(c) Dự án.
(d) Ngân sách.

Câu 28: Các kế hoạch thường trực thường gặp trong hoạch đònh tác nghiệp không bao gồm:
(a) Chính sách.
(b) Thủ tục.

đây là không thuộc quan điểm của ông ta:
(a) Đảm nhận chức vụ hợp pháp.
(b) Cấp dưới thừa nhận quyền hành đó là chính đáng.
(c) Cấp dưới chấp nhận chức vụ của cấp trên
(d) Bản thân nhà quản trò có khả năng và các đức tính khiến cấp dưới tin tưởng.

Câu 32: Cơ cấu tổ chức là:
(a) Sự sắp xếp các bộ phận, các đơn vò trong một tổ chức thành một thể thống nhất.
(b) Kết quả của việc xây dựng quan hệ về chức năng, nhiệm vụ trách nhiệm và quyền hạn rõ ràng
giữa các bộ phận.
(c) Tạo ra một môi trường nội bộ thuận lợi cho sự làm việc của mỗi cá nhân, mỗi bộ phận.
(d) Bộ máy tổ chức.

Câu 33: Phát biểu sau đây về mô hình tổ chức có thể không chính xác:
(a) Một công ty được sắp xếp gồm 4 phòng Tài vụ, Hành chánh-nhân sự, Kế hoạch-kinh doanh; Kỹ thuật,
thì ta gọi đó là tổ chức theo trực tuyến chức năng.
(b) Một Công ty có Giám đốc công ty và các Giám đốc phụ trách riêng từng loại sản phẩm của công
ty, thì ta gọi đó là tổ chức theo trực tuyến sản phẩm.
(c) Một Công ty có Giám đốc công ty và 03 Giám đốc phụ trách: bán hàng cho các đại lý, xuất khẩu
hàng ra các nước, và bán hàng cho tiêu dùng lẻ trong nước, thì ta gọi đó là tổ chức trực tuyến theo
khách hàng.
(d) Một Công ty có các mạng lưới đại lý ở các tỉnh, thành phố khắp nước thì ta gọi đó là tổ chức trực
tuyến theo đòa bàn hoạt động.

Câu 34: Hoạt động sau đây không thuộc chức năng điều khiển của người quản trò:
(a) Tuyển dụng, hướng dẫn, và đào tạo nhân viên.
(b) Sắp xếp các nhân viên đã tuyển dụng vào các khâu.
(c) Động viên nhân viên.
(d) Giải quyết các xung đột mâu thuẫn.


(c) Cùng gây sự tôn trọng và kính trọng nơi người khác.
(d) Cùng do phẩm chất và giá trò cá nhân của người lãnh đạo quyết đònh nên.

Câu 39: Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm sau đây:
(a) Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào kinh nghiệm cá nhân để ra quyết đònh.
(b) Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng.
(c) Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ, cần chấn chỉnh
nhanh.
(d) Khá thu hút người khác tham gia ý kiến.

Câu 40: Chức năng kiểm tra sẽ có nhiều mục đích, nhưng chung qui là:
(a) Đạt được mục tiêu đề ra với hiệu quả cao nhất có thể được.
(b) Phát hiện kòp thời các sai sót và bộ phận chòu trách nhiệm để kỷ luật.
(c) Bảo đảm các nguồn lực được sử dụng một cách tiết kiệm.
(d) Rút kinh nghiệm cho những lần thực hiện sau.
B. TÌNH HUỐNG QUẢN TRỊ:
Từ câu 41 đến câu 50, sinh viên trả lời dựa vào tình hưống quản trò sau đây (chỉ chọn một trong 4
câu a, b, c, d):

Một công ty sản xuất phân bón của Thụy Điển liên doanh với một đơn vò kinh tế nước ta thành lập một
nhà máy liên doanh sản xuất phân bón. Theo các điều khoản liên doanh, Tổng giám đốc và giám đốc
sản xuất sẽ là người của công ty Thụy Điển.
Ông Henrik Killer được chỉ đònh làm giám đốc sản xuất, nhưng con rể của ông ta là Ubrick Bava được chỉ
đònh làm Tổng giám đốc nhà máy liên doanh. Trong thời gian đầu, hoạt động của nhà máy diễn ra theo
đúng kế hoạch. Nhưng càng về sau, do một số khó khăn chủ quan và khách quan, hoạt động của nhà
máy kém hiệu quả. Bắt đầu có sự mâu thuẫn giữa các thành viên ban lãnh đạo, nổi bật nhất là mâu
thuẫn giữa giám đốc sản xuất Killer và Tổng giám đốc Bava. Một số ý kiến về sản xuất của ông
Killer bò Tổng giám đốc bác bỏ. Vì vậy, ông Killer thường hay báo cáo trực tiếp về công ty những đề
xuất của mình và phê phán Tổng giám đốc không tôn trọng ý kiến của ông ta. Trong một cuộc họp giao
ban, anh con rể (Tổng giám đốc U. Bava) đã chỉ vào mặt bố vợ (Giám đốc sản xuất H. Killer) và nói

(a) Ông Giám đốc sản xuất không hài lòng với cách lãnh đạo của Ông Tổng Giám đốc và báo cáo
vượt cấp về Công ty mẹ.
(b) Ông Giám đốc sản xuất cho rằng Ông Tổng Giám đốc không tôn trọng ý kiến của mình.
(c) Ông Tổng Giám đốc chỉ tay vào mặt Ông Giám đốc sản xuất trong cuộc họp, làm cho ông ta cảm
thấy bò xúc phạm.
(d) Cả 3 nội dung trên đều đúng Câu 45: Ông Tổng Giám đốc bác bỏ các ý kiến của Ông Giám đốc sản xuất có lẽ do nguyên nhân:
(a) Con rể muốn chứng tỏ mình hơn cha vợ đã lớn tuổi, không còn nhạy bén trong tư duy
(b) Con rể muốn nhân công việc để trả thù cá nhân riêng do không hài lòng với cha vợ trong các quan
hệ gia đình vốn đã từng xảy ra
(c) Ông Tổng Giám đốc bảo thủ và không muốn là mình sai (vì là cấp trên)
(d) Đơn giản là Ông Tổng Giám đốc và Ông Giám đốc sản xuất có những quan điểm khác nhau trước
tình hình khó khăn của Nhà máy.

Câu 46: Câu phát biểu của Ông Tổng Giám đốc ở cuối tình huống ngụ ý rằng:
(a) Ông Giám đốc sản xuất dù là cha vợ, nhưng không được giành quyền hành
(b) Ông không hài lòng khi Ông Giám đốc sản xuất báo cáo vượt cấp
(c) Ông Giám đốc sản xuất chỉ xứng đáng làm quản đốc phân xưởng
(d) Ông Giám đốc sản xuất đã xúc phạm mình và đã báo cáo sai nguyên tắc

Câu 47: Ông Giám đốc sản xuất báo cáo vượt cấp là:
(a) Đúng, vì trước đó đã nhiều lần giải thích ý kiến của mình cho Ông Tổng Giám đốc
(b) Đúng, vì Ông Tổng Giám đốc cố tình không hiểu mình
(c) Sai, vì cấp dưới chỉ được báo cáo cho cấp trên trực tiếp (chế độ một thủ trưởng)
(d) Sai, vì không nên hiểu rằng con rể không chỉ huy được cha vợ

Câu 48: Sự mâu thuẫn giữa Tổng Giám đốc và Ông Giám đốc sản xuất có thể cải thiện bằng cách:
(a) Hai người bắt tay làm huề
ĐÁP ÁN ĐỀ THI QUẢN TRỊ HỌC CĂN BẢN –LỚP VP00/C1

1. a b c  18.  b c d 35.  b c d
2.  b c d 19. a  c d 36. a b c 
3.  b c d 20.  b c d 37. a b c 
4. a b  d 21.  b c d 38. a  c d
5. a b  d 22. a b  d 39. a b c 
6. a b c  23. a  c d 40.  b c d
7. a b c  24.  b c d 41. a  c d
8.  b c d 25. a  c d 42.  b c d
9. a b  d 26. a b c  43.  b c d
10. a b c  27. a b  d 44. a b c 
11. a b c  28. a b  d 45. a b c 
12. a b  d 29. a b c  46. a  c d
13. a  c d 30. a  c d 47.  b c d
14. a  c d 31. a b  d 48. a b c 
15.  b c d 32. a  c d 49. a b  d
16.  b c d 33. a b c  50.  b c d
17. a  c d 34. a  c d


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status