Tài liệu Bài giảng vật liệu học - Chương 10-Vật liệu hữu cơ (Polyme) - Pdf 10

TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
1
1
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
VẬT LIỆU HỌC
VẬT LIỆU HỌC
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
2
2
Chương 10-Vật liệu hữu cơ (Polyme)
10.1.Khái niệm chung
10.1.Khái niệm chung
10.2.Cấu trúc và liên kết trong vật liệu polyme
10.2.Cấu trúc và liên kết trong vật liệu polyme
10.3.Tính chất vật liệu polyme
10.3.Tính chất vật liệu polyme
10.4.Ứng dụng
10.4.Ứng dụng và gia công polyme
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
3
3
Chương 10
Sử dụng vật liệu hữu cơ (Polyme)

Hạt nhựaTháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
5
5

Chất độn
Chất độn
-Mục đích :
-Mục đích :


Giá thành
Giá thành
-Mùn cưa, đất sét, bột nhẹ…Kích thước ~ 10nm
-Mùn cưa, đất sét, bột nhẹ…Kích thước ~ 10nm

Chất hóa dẻo
Chất hóa dẻo
-Mục đích :
-Mục đích :
Xen kẽ giữa các mạch
Xen kẽ giữa các mạch





Chất tạo màu
Chất tạo màu
-Tạo màu sắc
-Tạo màu sắc
-Thuốc nhuộm
-Thuốc nhuộm
-Bột màu vô cơ
-Bột màu vô cơ
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
7
7

Chất chống cháy
Chất chống cháy
-Cơ chế
-Cơ chế
Ức chế p/ư oxy hóa
Ức chế p/ư oxy hóa
Tạo P/ư thu nhiết
Tạo P/ư thu nhiết
Tạo màng trên bề mặt
Tạo màng trên bề mặt
-Các chất :
-Các chất :
Độ bền
Độ bền
-Sợi graphit
-Sợi graphit



Độ bền
Độ bền
-Sợi polyamit thơm (Kelva)
-Sợi polyamit thơm (Kelva)



Độ bền
Độ bền
-Mica
-Mica




Phôi đặt vào khuôn
Phôi đặt vào khuôn


Đóng khuôn
Đóng khuôn


Nung
Nung


Ép
Ép


Mở
Mở
khuôn: lấy sản phẩm
khuôn: lấy sản phẩm
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
10
10
2-Đúc trao đổi (Transfer moulding)
2-Đúc trao đổi (Transfer moulding)
Phôi liệu được nung chảy bên ngoài
Phôi liệu được nung chảy bên ngoài



Đóng rắn
Đóng rắn


Mở khuôn: lấy sản phẩm
Mở khuôn: lấy sản phẩm
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
11
11
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
12
12
4-Đúc đùn (Extrusion)
Phễu: nạp nhựa  Trục vít: đẩy nhựa 
Buồng nung: nhựa chảy lỏng-nhớt 
Trục vít : đùn nhựa qua lỗ khuôn 
Đóng rắn Mở khuôn: lấy sản phẩm
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
13

Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
16
16
1. Nhựa nhiệt dẻo
-Sau lần sử dụng I có thể sấy nóng hoặc nấu chảy,
rồi tạo hình để tái sử dụng
-Cấu trúc : bán tinh thể
Mạch thẳng (chính): Tinh thể-Liên kết cộng hóa trị
Mạch nhánh(phụ):Vô định hình-Liên kết Vandevan
-Tính chất :
Độ dẻo cao; T
lv
~ 100
o
C
10.2.1.Chất dẻo (plastics)
10.2.1.Chất dẻo (plastics)
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
17
17
1. Nhựa nhiệt dẻo
Ứng dụng:
Đồ dùng sinh hoạt
-Chai lọ, đồ chơi : PE, PP có độ dẻo cao
-Kính, dụng cụ đo, dụng cụ gia đình :

19
19
2.Nhựa nhiệt rắn
Ứng dụng:
Đồ dùng sinh hoạt
Cần độ cứng cao
 Công nghiệp
Chế tạo các chi tiết máy : Epoxy, bakelit
10.2.1.Chất dẻo (plastics)
10.2.1.Chất dẻo (plastics)
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
20
20
2-Nhựa nhiệt rắn
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
21
21
Vật liệu
Vật liệu
Tên th mại
Tên th mại
Tính chất
Tính chất
Ứng dụng

TFE)
Teflon TFE
Teflon TFE
HalonTFE
HalonTFE
Trơ với môi trường
Trơ với môi trường
Hệ số ma sát: nhỏ
Hệ số ma sát: nhỏ
T
T
vl
= 260
= 260
o
C
C
Chất bọc chống ăn mòn
Chất bọc chống ăn mòn
Van, đường ống
Van, đường ống
Màng chống dính
Màng chống dính
Chi tiết điện tử T
Chi tiết điện tử T
vl
-cao
-cao
Polyamit
Polyamit

Tính chất
Tính chất
Ứng dụng
Ứng dụng
Polyme nhiệt dẻo
Polyme nhiệt dẻo
Polycacbonat
Polycacbonat
(PC)
(PC)
Merlon
Merlon
Lexan
Lexan
K.thước: ổn định
K.thước: ổn định
Trong suốt
Trong suốt
Cơ tính: a
Cơ tính: a
k
-tốt
-tốt
Hóa tính: t.bình
Hóa tính: t.bình
Bảo hộ lđ: mặt nạ, kính
Bảo hộ lđ: mặt nạ, kính
Chụp đèn
Chụp đèn
Mái che nhà, siêu thi

Tenite
Moplen
Moplen
Cách điện
Cách điện
Hóa tính: bền
Hóa tính: bền
Bền với thay đổi T
Bền với thay đổi T
Chai, lọ đựng dược liệu
Chai, lọ đựng dược liệu
Màng bao gói
Màng bao gói
Vỏ TV, valy, túi dulịch
Vỏ TV, valy, túi dulịch
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
23
23
Vật liệu
Vật liệu
Tên th.mại
Tên th.mại
Tính chất
Tính chất
Ứng dụng
Ứng dụng
Polyme nhiệt dẻo

clorit
(PVC)
(PVC)
PVC
PVC
Pliovic
Pliovic
Saran,Tygon
Saran,Tygon
Cứng
Cứng


Phụ gia:
Phụ gia:
chất hóa dẻo
chất hóa dẻo
Bọc : dây, cáp điện
Bọc : dây, cáp điện
Ống dẫn
Ống dẫn
Thảm tr.nhà;Băng gh.âm
Thảm tr.nhà;Băng gh.âm
Polyeste
Polyeste
(PTE)
(PTE)
Mylar
Mylar
Celanar

Polyme nhiệt rắn
Epoxy
Epoxy
Epon
Epon
Epi-rez
Epi-rez
Araldite
Araldite
Cách điện
Cách điện
Chống ăn mòn
Chống ăn mòn
Độ bền , Dính bám : tốt
Độ bền , Dính bám : tốt
Vật liệu đúc
Vật liệu đúc
Sơn bảo vệ; Keo dán
Sơn bảo vệ; Keo dán
Vật liệu composite
Vật liệu composite
Phenolic
Phenolic
Bakelite
Bakelite
Durite
Durite
Resinox
Resinox
K.thước ổn định

B.Sung: sợi gia cường
Mặt nạ
Mặt nạ
Đ.thuyền composite
Đ.thuyền composite
C.tiết ôtô; Ghế; Quạt
C.tiết ôtô; Ghế; Quạt
Silicon
Silicon
Nhựa DC
Nhựa DC
Cách điện ; Chịu nhiệt
Cách điện ; Chịu nhiệt
Bền hóa
Bền hóa
Chất dẻo lớp
Chất dẻo lớp
Cách điện ở T-cao
Cách điện ở T-cao
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
25
25
10.2.2.Elastome (cao su tổng hợp)
10.2.2.Elastome (cao su tổng hợp)

Đặc điểm:
Đặc điểm:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status