Tài liệu Short vowel /ɪ/ (Nguyên âm ngắn /ɪ/) - Pdf 10

Short vowel // (Nguyên âm ngắn //) Unit 2:
Short vowel //
Nguyên âm ngắn //

Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,
khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên // is a short vowel sound.
Make your mouth a bit less wide than for /i:/.
Your tongue is a bit further back in your mouth than for /i:/.
It's pronounced// //
Bin /bn/
Fish /f/
Him /hm/
Gym /gm/
Six /sks/
Begin /bn/
Minute /mnt/
Dinner /dnər/
Chicken /tkn/
Fifty /ffti/
Miss Smith is thin.
/ms smθ z θn/



sit /st/

ngồi
lick /lk/

cái liềm
chick /t∫k/

gà con
pill /pl/

viên thuốc
begin /b'gn/

bắt đầu
picture /'pkt∫ə/

bức tranh
miss /ms/

nhớ, nhỡ
hill /hl/

đồi
king /kŋ/

vua
six /siks/

/

tình trạng thiếu hụt
baggage /’bægd/

hành lý trang bị cầm
tay
courage /’krd/

lòng cam đảm
damage /’dæmd/

sự thiệt hại
luggage /’lgd/

hành lý
message /’mesd/

thông điệp
voyage /'vd/

cuộc du lịch
passage /’pæsd/

sự đi qua, thông qua
2. “e” được phát âm là // trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”
Examples

Transcription Listen



chỉnh đốn, tổ
chức lại
3. “i” được phát âm là // trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc
hai phụ âm i + phụ âm
Examples

Transcription

Listen

Meaning
win /wn/

chiến thắng
miss /ms/

nhớ
ship /p/

thuyền, tầu
bit /bt/

miếng nhỏ, một mẩu
sit /st/

ngồi
kit /kt/

đồ đạc, quần áo

shillings)
guitar /g'tr/

đàn ghi ta
quilt /kwlt/

nệm bông
quixotic /kwk’stk/có tính anh hùng
rơm
equi
valent
/kwv
ələnt/

tương đương
colloquial

/kə'ləkwəl/

thuộc về đối thoại
mosquito

/məs’ktə/

con muỗi



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status