ĐIỆN PHÂN – PIN – ĂN MÒN KIM LOẠI
TỰ LUẬN
Viết quá trình xảy ra ở điện cực và phương trình điện phân khi tiến hành điện phân: NaCl nóng chảy, dung dịch NaCl, CuCl
2
,
MClx, Dung dịch NaNO
3
, AgNO
3
, M(NO
3
)n , Na
2
SO
4
, FeSO
4,
CuSO
4
, M
2
(SO
4
)n, Dung dịch HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
, dung dịch
NaOH
2
4. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, CuO và Fe
3
O
4
vào dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch A. Điện phân dung
dịch A đến khi hết Cu
2+
thu được dung dịch B. Trong dung dịch B chứa muối của các ion
a. Mg
2+
b. Mg
2+
, Fe
2+
c. Mg
2+
, Fe
3+
d. Mg
2+
, Fe
2+
, Fe
3+.
5. Khi điện phân một dung dịch hỗn hợp gồm HCl, CuCl
2
, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn. Nếu cho một ít quỳ tím vào dung
dịch rồi tiến hành điện phân đến hết NaCl thì mầu của quỳ tím biến đổi là
a. Tím→ đỏ → xanh b. Đỏ → xanh → tím c. Xanh → đỏ → tím d. Đỏ → tím →Xanh
3
, NaCl, HCl, CuCl
2
với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Cho quỳ tím vào dung dịch sau điện
phân thấy quỳ tím không đổi màu, chứng tỏ đã dừng điện phân ở thời điểm vừa hết
A. CuCl
2
. B. FeCl
2
. C. HCl. D. FeCl
3
.
8. A07. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:
A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al.
9. A08.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự oxi hoá ion Cl
-
. B. sự oxi hoá ion Na
+
. C. sự khử ion Cl
-
. D. sự khử ion Na
+
.
10. C08. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:
A. Al và Mg. B. Mg và Zn . C. Cu và Ag. D. Na và Fe.
11. A09. Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A. Fe, Cu, Ag. B. Mg, Zn, Cu. C. Al, Fe, Cr. D. Ba, Ag, Au.
12. A08. Biết rằng ion Pb
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
; - Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với
thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 4 D. 3.
16. A09. Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp
kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và IV. B. I, II và III. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
17. B10. Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO
4
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AgNO
3
. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất
hiện ăn mòn điện hoá là: A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
18. B11. Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
C. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D. sắt đóng vai trò catot và ion H
+
bị oxi hoá
19. B12. Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO
3
. B. Đôt lá sắt trong khí Clo
C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H
2
SO
A. 0,15M. B. 0,2M. C. 0,1M. D. 0,05M.
22. in phõn 100ml dung dch CuCl
2
0,08M. Cho dung dch thu c sau khi in phõn tỏc dng vi dung dch AgNO
3
d thỡ thu
c 0,861g kt ta. Tớnh khi lng Cu bỏm bờn catot v th tớch thu c bờn anot.
A. 0,16g Cu; 0,056 lit Cl
2
B. 0,64g Cu; 0,112 lit Cl
2
C. 0,32g Cu; 0,112 lit Cl
2
D. 0,64g Cu; 0,224 lit Cl
2
23. B09. in phõn cú mng ngn 500 ml dung dch cha hn hp gm CuCl
2
0,1M v NaCl 0,5M (in cc tr, hiu sut
in phõn 100%) vi cng dũng in 5A trong 3860 giõy. Dung dch thu c sau in phõn cú kh nng ho tan m gam Al.
Giỏ tr ln nht ca m l A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40.
24. C11. in phõn 500 ml dung dch CuSO
4
0,2M (in cc tr) cho n khi catot thu c 3,2 gam kim loi thỡ th tớch khớ
(ktc) thu c anot l: A. 3,36 lớt B. 1,12 lớt C. 0,56 lớt D. 2,24 lớt
25. B12. in phõn dung dch hn hp gm 0.1 mol FeCl
3
, 0,2 mol CuCl
2
v 0,1 mol HCl ( in cc tr). Khi catot bt u thoỏt
khớ thỡ anot thu c V lit khớ ktc. Bit hiu sut ca quỏ trỡnh in phõn l 100%. Giỏ tr ca V l
31. Điện phân dd hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO
3
và 0,05 mol Cu(NO
3
)
2
, điện cực trơ. I= 5A, t= 32phut 10 giây. Khối lợng kim loại
bám vào catot là: A. 6,24 g B. 3,12 g C. 6,5g D. 8,6g
32. in phõn 100 ml dd CuSO
4
0,2 M v AgNO
3
0,1 M.vi cng dũng in I=3,86 A. Tớnh thi gian in phõn c mt
khi lng kim loi bỏm bờn catot l 1,72g. A. 250s B. 1000s C. 500s D. 750s
33. A10. in phõn (in cc tr) dung dch X cha 0,2 mol CuSO
4
v 0,12 mol NaCl bng dũng in cú cng 2A. Th tớch
khớ (ktc) thoỏt ra anot sau 9650 giõy in phõn l A. 2,240 lớt. B. 2,912 lớt. C. 1,792 lớt. D. 1,344 lớt.
34. in phõn dung dch CuSO
4
d trong thi gian 1930s, thu c 1.92g Cu catot. Cng dũng in trong quỏ trỡnh in
phõn? A. 6A B. 4.5A C.3A D. 1.5A
35. in phõn 100 ml dung dch AgNO
3
0,1M v Cu(NO
3
)
2
0,1M vi cng dũng in 1,93 A. Thi gian in phõn (H= 100%)
kt ta ht Ag (t1) v kt ta ht Ag v Cu (t2) ln lt l
2
O
3
. Giỏ tr ca m l
A. 25,6. B. 23,5 C. 51,1. D. 50,4.
41. B13. in phõn núng chy Al
2
O
3
vi cỏc in cc bng than chỡ, thu c m kilogram Al catot v 89,6 m
3
(ktc) hn hp
khớ X anot. T khi ca X so vi H
2
bng 16,7. Cho 1,12 lớt X (ktc) phn ng vi dung dch Ca(OH)
2
d, thu c 1,5 gam kt
ta. Bit cỏc phn ng xy ra hon ton. Giỏ tr ca m l
A. 115,2 B. 82,8 C. 144,0 D. 104,4