ĐI
ĐI
Ệ
Ệ
N PHÂN THO
N PHÂN THO
Á
Á
T KIM LO
T KIM LO
Ạ
Ạ
I
I
Thoát KL trên điện cực : catod
1) Điện luyện (dung dịch hoặc nóng chảy) : thu KL
từ quặng – 1 khâu trong quá trình
2) Điện tinh luyện (dung dịch hoặc nóng chảy) :
thu KL tinh khiết từ KL thô
3) S/x KL bột : KL và hợp kim; dung dịch
4) Mạ : KL và hợp kim; dung dịch
Ñ
Ñ
ie
ie
ä
ä
n luye
n luye
ä
ä
C)
χ
~ 100 - 500 S.m
-1
)
Tỷ trọng: điều chỉnh sao cho sản phẩm hoặc nổi lên
trên (Na, Mg) hoặc chìm xuống dưới (Al)
d
t
= d
o
+
α
(t – t
o
) ;
α
< 0
Độ nhớt: ảnh hưởng đến độ dẫn điện
η
ηη
η
= B.e
Ua/kT
(U
a
– NL kích động chảy nhớt): T tăng
η
giảm
Độ nhớt hệ nóng chảy không lớn so với dd đậm đặc:
cos
θ
= (
σ
RK
-
σ
RL
)/
σ
LK
Hiệu ứng anod: khí thoát ra làm chất đly
nóng ch
ả
y
không thấm ướt đ/c
→
hồ quang điện: giảm dòng và
tăng thế đột ngột.
Điện phân muối nóng chảy –Đặc điểm chung
• Bình Downs.
• Điện phân muối nóng chảy NaCl.
• Thêm CaCl
2
để giảm nhiệt độ nóng chảy của
NaCl từ 804°C xuống 600°C.
• Dùng tấm chắn bằng Fe để ngăn cách Na và Cl
(Không để tái hình thành lại NaCl).
Pứ catod (Fe): 2 Na
+
Sa
Sa
û
û
n xua
n xua
á
á
t Al
t Al
1827 (Veller) : K (kl) + AlCl
3
→ pp Nhiệt, rất đắt
1880: Na + AlCl
3
.NaCl (nóng chảy)
1886 Hall (Mỹ) + Héroult (Pháp) : điện phân
Quy trình ít thay đổi, công nghệ được cải tiến
nhiều: nguyên liệu, điện cực,…
Hiện nay bắt đầu chú ý lại các pp Nhiệt, chủ yếu
để s/x hợp kim (Al+Si) …
Al
Al
Kim loại thông dụng thứ hai sau Fe
Dễ dát mỏng, mềm, bền cơ học (/KL), bền ăn
mòn, nhẹ, …
Giao thông 34%; Bao bì 25%; Xây dựng 17%;
tải điện 7%; Vật dụng gia đình lâu dài 7%; ….
Vỏ trái đất
Cơ thể người
Hall – Héroult : dùng dd Al
2
O
3
trong cryolit
(Na
3
AlF
6
), T
nc
1012°
°°
°C, môi trường dẫn điện.
• Pứ Anod: C(r) + 2 O
2-
(l) → CO
2
(k) + 4 ē
• Pứ Catod: Al
3+
(l) + 3 ē → Al(l)
Điện cực graphit bò tiêu thụ trong phản ứng.
Ñ
Ñ
ie
ie
ä
ä
n luye
ằ
ng nhau → d
ễ
hình
thành ion AlOF
2
-
, AlOF
3
2-
, … → h
ỗ
n h
ợ
p ion ph
ứ
c →
cơ chế
ph
ả
n
ứ
ng ch
ư
a
đượ
c bi
ế
t rõ.
P
Nếu dùng anod C: C(r) + 2 O
2-
(l) → CO
2
(k) + 4 ē
• và pứ tổng chung: 2 Al
2
O
3
+ 3 C→ 4 Al + 3 CO
2
• Anod C: E
bình
= 1,18 V
• ∆
∆∆
∆G
1000oC
= 340 kJ/mol Al
Đ
Đ
ie
ie
ä
ä
n luye
n luye
ä
ä
n Al
hòa l
ẫ
n.
3 pp
đ
i
ề
u ch
ế
Al
2
O
3
s
ạ
ch : ki
ề
m, axít, nhi
ệ
t
đ
i
ệ
n
Quy trình Bayer (pp ướt):
áp d
ụ
ng
khi Al
2
4
–
(aq)
Tách dd aluminat.
Nung aluminat
→
Al
2
O
3
tinh khiết
Đ
Đ
ie
ie
ä
ä
n luye
n luye
ä
ä
n Al
n Al
–
– Tinh chế Al
2
O
3
tinh khiết