Tài liệu điện phân - Pdf 79

Đặng thị mỹ lý-lớp 12nn 1
A. Toán điện phân:
Điện phân là một qúa trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua.
- Catot(cực âm): nhận các ion dương chạy về và tại đây xảy ra qúa trình khử, ion nào có tính oxi hóa mạnh hơn sẽ bị khử trước và thứ tự ưu
tiên như sau:
+ Nếu các ion kim loại bị khử: M
n+
+ ne → M
+ Nếu ion H
+
của acid bị khử : 2H
+
+ 2e → H
2
+ Nếu ion H
+
của H
2
O bị khử : 2H
2
O + 2e → H
2
+ 2OH
-
- Anot(cực dương): nhận các ion âm chạy về và tại đây xảy ra qúa trình oxi hóa, thứ tự oxi hóa như sau(các ion âm của gốc acid có chứa oxi
xem như không tham gia phản ứng điện phân. Ví dụ : NO
3
-
, SO
4
2-

- Điện phân dung dịch: Điều chế các kim loại hoạt động trung bình và yếu (có sự tham gia của nước).
- Định luật Faraday: Khối lượng sản phẩm thu được sau một thời gian điện phân t được tính như sau:
m=
96500
1
n
A
I.t
- m: Khối lượng đơn chất X thu được ở điện cực
- A: Khối lượng mol nguyên tử của X
- n: Số electron mà cation hoặc anion trao đổi.(có thể lấy hóa trị)
- I: Cường độ dòng điện (A)
- t: thời gian điện phân (giây)
- Điện phân dung dịch một muối cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng nghĩa là tiến hành điện phân dung dịch muối cho đến hoàn
toàn thì chấm dứt điện phân.
Câu 1: Điện phân dung dịch CuCl
2
với điện trơ, sau một thời gian thu dược 0,32gam Cu ở catot và một lượng khí X ở anot. Hấp thụ hoàn
toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích
dung dịch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là?(Cu=64)
A. 0,15M B. 0,2M C. 0,1M D. 0,05M
Câu 2: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO
4
và b mol NaCl (với điện cực trơ có màng ngăn xốp). Để dung dịch sau điện phân làm
dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là(biết ion SO
4
2-
không bị điện phân trong dung dịch)?
A. b>2a B. b=2a C. b<2a D. 2b=a
Câu 3: Điện phân dd muối MCl

2+
]=0,01M, [Cl
-
]=0,02M B. [Mg
2+
]=0,1M, [Cl
-
]=0,2M C. [Mg
2+
]=0,001M, [Cl
-
]=0,02M D. [Mg
2+
]=0,01M, [Cl
-
]=0,2M
Câu 7: Điện phân có màng ngăn 150 ml dd BaCl
2
. Khí thoát ra ở anot có thể tích là 112 ml (đktc). Dung dịch còn lại trong bình điện
phân sau khi được trung hòa bằng HNO
3
đã phản ứng vừa đủ với 20g dd AgNO
3
17%. Nồng độ mol dung dịch BaCl
2
trước điện phân là?
A. 0,01M B. 0.1M C. 1M D.0,001M
Đặng thị mỹ lý-lớp 12nn 2
Câu 8: Điện phân 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại M hóa trị I điện cực trơ cho đến khi bề mặt catot xuất hiện bọt khí thì ngừng
điện phân. Để trung hòa dung dịch sau điện phân phải cần 250 ml dd NaOH 0,8M. Nếu ngâm 1 thanh Zn có khối lượng 50 g vào 200 ml

khí(đktc) thì ngừng điện phân. Để trung hòa dung dich sau điện phân cần 100 ml dd HNO
3
. Dd sau khi trung hòa tác dụng với AgNO
3

sinh ra 2,87 (gam) kết tủa trắng. Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch trước điện phân.(Ag=108;Cl=35,5)
A. [CuCl
2
]=0,25M,[KCl]=0,03M B. [CuCl
2
]=0,25M,[KCl]=3M C. [CuCl
2
]=2,5M,[KCl]=0,3M D. [CuCl
2
]=0,25M,[KCl]=0,3M
Câu 11: Điện phân hoàn toàn 200 ml một dung dịch có hòa tan Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
với cường độ dòng điện là 2 giờ, nhận thấy khối
lượng của catot tăng thêm 3,44gam. Nồng độ mol của mỗi nuối trong dung dịch ban đầu là?(Cu=64;Ag=108)
A. [AgNO
3
]=[Cu(NO
3
)
2
]=0,1M B. [AgNO

4
trước điện phân là?
A. 0,35M, 8% B. 0,52, 10% C. 0,75M,9,6% D. 0,49M, 12%
Câu 13: Điện phân nóng chảy a gam một muối X tạo bởi kim loại M và một halogen thu được 0,896 lít khí nguyên chất (đktc). Cũng a
gam X trên nếu hòa tan vào 100 ml dd HCl 1M rồi cho tác dụng với AgNO
3
dư thì thu được 25,83 gam kết tủa .Tên của halogen đó là:
A. Flo =19 B. Clo=35,5 C. Brom=80 D. Iot=127
Câu 14: Điện phân nóng chảy a gam một muối X tạo bởi kim loại M và một halogen thu được 0,224 lít khí nguyên chất (đktc). Cũng a
gam X trên nếu hòa tan vào 100 ml dd HCl 0,5M rồi cho tác dụng với AgNO
3
dư thì thu được 10,935 gam kết tủa .tên của halogen đó là:
A. Flo =19 B. Clo=35,5 C. Brom=80 D. Iot=127
B. Bài toán CO
2
, SO
2
dẫn vào dung dịch NaOH, KOH
- Khi cho CO
2
(hoặc SO
2
) tác dụng với dung dịch NaOH đều xảy ra 3 khả năng tạo muối:
k=
2
CO
NaOH
n
n
(hoặc k=

* Có những bài toán không thể tính k. Khi đó phải dựa vào những dữ kiện phụ để tìm ra khả năng tạo muối.
- Hấp thụ CO
2
vào NaOH

chỉ tạo muối Na
2
CO
3
- Hấp thụ CO
2
vào NaOH chỉ tạo muối Na
2
CO
3
, Sau đó thêm BaCl
2
vào thấy kết tủa. Thêm tiếp Ba(OH)
2 dư
vào thấy xuất hiện thêm kết tủa nữa
 Tạo cả 2 muối Na
2
CO
3
và NaHCO
3
 Trong trường hợp không có các dữ kiện trên thì chia trường hợp để giải.
Muốn làm tốt dạng bài tập này cần nắm tỉ lệ mol và cách đặt số mol vào cho phù hợp-Một số bài phải sử dụng phương trình ion rút gọn
Câu 1: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II thu được 6,8g chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp
thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là?

6
H
4
(OH)
2
Câu 4: Hấp thụ hết V lít CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na
2
CO
3
và 8,4 gam NaHCO
3
. Gía trị V, x lần
lượt là? A. 4,48lít và 1M B. 4,48lít và 1,5M C. 6,72 lít và 1M D. 5,6 lít và 2M
Câu 5: Hấp thụ hết CO
2
vào dung dịch NaOH dược dung dịch A. Chia A làm 2 phần bằng nhau:
- Cho dung dịch BaCl
2
dư vào phần 1 được a gam kết tủa.
- Cho dung dịch Ba(OH)
2
dư vào phần 2 được b gam kết tủa.
Cho biết a < b . Dung dịch A chứa: A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
3

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,6gam hydrocacbon A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng 500ml dung dịch KOH, thêm BaCl
2
dư vào dung dịch sau phản ứng thấy xuất hiện 19,7 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi thêm Ba(OH)
2
dư vào phần nước lọc thấy xuất hiện
19,7 gam kết tủa nữa. Xác định CTPT A biết 90 <M
A
<110. A. C
2
H
2
B. C
4
H
4
C. C
6
H
6
D. C
8
H
8
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 10gam hợp chất hữu cơ A(C, H, O). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 600 ml NaOH 1M thấy khối lượng
dung dịch tăng 29,2 gam. Thêm CaCl
2 dư
vào dung dịch sau phản ứng thấy có 10gam kết tủa xuất hiện. Xác định CTPT A biết CTPT trùng
với CTĐGN. A. C
5
H

5
-COOH C. CH
3
-COOH D. HOOC-COOH
Câu 11: X là hỗn hợp rắn gồm MgCO
3
; CaCO
3
. Cho 31,8 gam X tác dụng với 0,8 lít dung dịch HCl 1M. Chỉ ra phát biểu đúng:
A. X còn dư sau phản ứng B. acid còn dư sau phản ứng C. X phản ứng vừa đủ với acid D. Có 8,96lít CO
2
(đktc) bay ra.
C. Bài toán CO
2
, SO
2
dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
:
Do ta không biết sản phẩm thu được là muối nào nên phải tính tỉ lệ k:
K=
2
2
)(OHCa
CO
n
n
o K

vào nước vôi trong thấy có kết tủa, lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng nước lọc lại thấy kết tủa nữa suy ra có sự tạo cả CaCO
3

Ca(HCO
3
)
2
.
- Nếu không có các dữ kiện trên ta phải chia trường hợp để giải.
Câu 1: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời khuấy đều được V lít khí (đktc) và dung dịch
X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là?
A. V=22,4(a-b) B. V=11,2(a-b) C. V=11,2(a+b) D. V=22,4(a+b)
Câu 2: Ba hydrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy
0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dyng dịch Ca(OH)
2
dư thu được số gam kết tủa là?
Đặng thị mỹ lý-lớp 12nn 4
A. 20 B. 40 C. 30 D. 10
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO
2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a mol/l, thu được 15,76gam kết tủa. Gía trị của a
là? A. 0,032 B. 0,048 C. 0,06 D. 0,04
Câu 4: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO
2

gam? A. Tăng 13,2gam B. Tăng 20gam C. Giảm 16,8gam D Giảm 6,8gam
Câu 9: Hấp thụ toàn bộ x mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)
2
được 2gam kết tủa. Chỉ ra gía trị x? (C=12;H=1;O=16;Ca=40)
A. 0,02mol và 0,04 mol B. 0,02mol và 0,05 mol C. 0,01mol và 0,03 mol D. 0,03mol và 0,04 mol
Câu 10: Đốt cháy 0,225 mol rượu đơn chức A bằng oxi vừa đủ. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 100 ml dd Ba(OH)
2
1,5M được 14,775g
kết tủa. Rượu A có công thức nào dưới đây? A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
7
OH
Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO
2
(đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)
2
. Sản phẩm thu được sau phản

Câu 14: Hấp thụ hết 0,672 lít CO
2
(đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,01M. Thêm tiếp 0,4gam NaOH vào bình này. Khối
lượng kết tủa thu được sau phản ứng là? A. 1,5g B. 2g C. 2,5g D. 3g
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO
2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a mol/l thu được 15,76g kết tủa. Gía trị của a
là? A. 0,032 B. 0,048 C. 0,06 D. 0,04
Câu 16: Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,02M, hấp thụ 0,5 mol khí CO
2
vào 500 ml dung dịch A thu được kết tủa có khối
lượng? A. 10g B. 12g C. 20g D. 28g
Câu 17: Hấp thụ hết 0,2 mol CO
2
vào 1 lít dung dịch chứa KOH 0,2M và Ca(OH)
2
0,05M thu được kết tủa nặng?
A. 5g B. 15g C. 10g D. 1g
Câu 18: Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)
2
0,1M. Hấp thụ 7,84 lít khí CO
2
(đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa
thu được là? A. 15g B. 5g C. 10g D. 1g

2
thừa. % theo số mol mỗi khí trong hỗn hợp X là?
A. 50 và 50 B. 40 và 60 C. 30 và 70 D. 20 và 80
Câu 22: Cho 5,6 lít hh X gồm N
2
và CO
2
(đktc) đi chậm qua 5 lít ddịch Ca(OH)
2
0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết
tủa. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H
2
. A. 18,8 B. 1,88 C. 37,6 D. 21
Đặng thị mỹ lý-lớp 12nn 5
Câu 23: Dẫn 5,6 lít CO
2
(đkc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độa M; dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa100ml
dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là? A. 0,75 B. 1,5 C. 2 D. 2,5
Câu 24: Cho 0,2688 lít CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)
2
0,01M. Tổng khối lượng muối thu
được là? A. 1,26gam B. 2gam C. 3,06gam D. 4,96gam
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 5,2 gam 1 hydrocacbon A. sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào dd Ba(OH)
2
thấy có 39,4 gam kết tủa. Thêm
NaOH vào phần nước lọc lại thấy có 19,7 gam kết tủa nữa. Xác định CTPT của A. biết 96<M
A
<115. (C=12;H=1;O=16;Ba=137)

7
N ` C. C
3
H
9
N D. C
4
H
11
N
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 hydrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 3 lít dd
Ca(OH)
2
0,01M được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 2,46g. Cho dd Ba(OH)
2
vào lại thấy có kết tủa nữa. Tổng khối lượng kết tủa 2
lần là 6,94g. Tìm khối lượng mỗi hydrocacbon đã dùng?
A. 0,3g và 0,44g B. 3g và 4,4g C. 0,3g và 44g D. 30g và 44g
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1 hh gồm rượu metylic và rượu etylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 150ml dd Ba(OH)
2
1M thấy có
kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,6g. Thêm dd Ba(OH)
2
dư vào lại thấy có 19,7g kết tủa nữa. % khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp
là? A. 40 và 60 B. 20 và 80 C. 30,7 và 69,3 D. 58,18 và 41,82
Câu 29: Tiến hành phản ứng hợp nước hoàn toàn 2 anken thu được 2 rượu liên tiếp . Cho hỗn hợp rượu này tác dụng với Na dư được
2,688 lít H
2
(đktc). Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 30gam kết tủa, tiếp tục
cho NaOH dư vào thấy có 13gam kết tủa nữa. Xác định CTPT 2 anken? (Na=23;C=12;H=1;O=16;Ca=40)

2
dư vào dung dịch A được 7,88gam kết tủa.
dung dịch A chứa? A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
3
C. NaOH và Na
2
CO
3
D. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
Câu 87. Khi cho bột Zn (dư) vào dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí A gồm N
2
O và N
2
. Khi phản ứng kết thúc, cho thêm NaOH
vào lại thấy giải phóng hỗn hợp khí B. Hỗn hợp khí B là A. H
2
, NO
2
B. H

ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là
X
:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
;
Z
:

1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
<
X
OH
D.
Z
(OH)
2

< Y(OH)
3
<
X
OH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status