Tài liệu Tuyển chọn chủng bacillus đa hoạt tính trong sản xuất phân bón vi sinh vật chức năng cho cây khoai tây doc - Pdf 10

TUYN CHN CHNG Bacillus A HOT TNH
TRONG SN XUT PHN BểN VI SINH VT CHC NNG
CHO CY KHOAI TY
o Vn Thụng, Nguyn Thu H,
Phm Vn Ton, Phm Thu Thy
SUMMARY
Selection of bacillus has multi bioactivity using production functional biofertilizer for potato
Selection Bacillus has multi bioactivity will play an important role in the production and application
of functional biofertilizer. This paper showed that Bacillus B16 was selected. It can be antagonize
bacterial wilt caused by Ralstonia solanacerum and produce plant growth promoting substance
(IAA). By colony characteristic, cell morphology, and sequencing of DNA fragment of 16S rRNA
gene the B16 strain was determined as Bacillus subtilis. According to European Community,
species are selected have high biosafety and they are permission to apply in common. The Bacillus
subtilis B16 will be continuous research to apply for production of functional biofertilizer.
Keywords: Bacillus subtilis, Ralstonia solanacerum, bacterial wilt, antagonize, potato.
I. ĐặT VấN Đề
Khoai tõy l cõy lng thc, cõy thc
phNm cú giỏ tr. nhiu nc thuc chõu
u, chõu M, khoai tõy c coi l mt loi
lng thc chớnh sau lỳa mỡ, ngụ. Din tớch
trng khoai tõy Vit Nam cú khong
35.000 - 37.000 ha v sn lng t 420.000
- 450.000 tn. Mt trong nhng nguyờn nhõn
lm gim nng sut, cht lng khoai tõy l
bnh hộo xanh do vi khuNn Ralstonia
solanacearum gõy nờn. Tuy nhiờn, cho n
nay cha cú bin phỏp hu hiu no cú th
ngn chn v phũng tr bnh ny.
Nghiờn cu trc õy cho thy nhiu
loi thuc chi Bacillus cú nhiu hot tớnh
sinh hc nh c ch vi sinh vt gõy bnh v

- Xác nh kh năng sinh tng hp IAA
thô theo phương pháp Salkowsky ci tin:
Xác nh hàm lưng IAA to ra trong môi
trưng nuôi cy có b sung 0,1%
triptophan; so màu trên máy quang ph 
bưc sóng 530 nm vi  th IAA chuNn.
- Xác nh tên và mc  an toàn sinh
hc ca các chng Bacillus bng phương
pháp phân loi sinh hc phân t, da trên
cơ s gii trình t gen 16s ARN ribosome,
so sánh vi các trình t có sn trong ngân
hàng gen quc t EMBL bng phương pháp
FASTA 33 và xây dng cây phát sinh
chng loi. Tên vi sinh vt ưc xác nh
vi xác xut tương ng cao nht.
- Thí nghim ánh giá hot tính i kháng
vi khuNn gây bnh héo xanh vi khuNn trên cây
khoai tây: t trng cây thí nghim là loi t
phù sa sông Hng ã ưc kh trùng. Thí
nghim ưc trng trong nhà lưi, b trí ngu
nhiên, 3 ln nhc li, 18 cây/ln nhc.
Công thức thí nghiệm:
CT1: Nhim VKHX (10
8
CFU/c ging).
CT2: Nhim B05 và VKHX (10
8
CFU/c ging, t l nhim 1:1).
CT3: Nhim B08 và VKHX (10
8

sinh tng hp hot cht kích thích sinh
trưng thc vt (IAA). Kt qu ưc tp
hp ti bng 1.
Bảng 1. Hoạt tính sinh học của các chủng Bacillus
TT
Ký hiệu chủng
Bacillus
Khả năng đối kháng VK gây bệnh héo xanh
(Đường kính vòng ức chế vi khuẩn D - d, mm)

Khả năng sinh tổng hợp IAA thô
(Hàm lượng IAA thô, µ
µµ
µg/ml)
1 B01 - -
2 B03.2 6 71
3 B05 15 185
4 B06 3 49
5 B07 - 157
6 B08 15 186
7 B09 6 <10
8 B10 - 257
9 B11 - -
10 B12 - -
11 B13.1 - 14
12 B13.2 - 71
13 B15 - 22
14 B16 22 133
15 B18 15 263
Ghi chú: “ - ” Không có hot tính

Mức độ hoạt tính đối
kháng
CT1 (ĐC nhiễm VKHX) 66,6 - -
CT2 (B05 + VKHX) 25,7 38,6 Khá
CT3 (B08 + VKHX) 28,9 43,4 Khá
CT4 (B16 + VKHX) 16,7 25,1 Cao
CT5 (B18 + VKHX) 20,5 30,8 Khá

Kt qu bng 2 cho thy, 4 chng
Bacillus nghiên cu u có kh năng c ch
VKHX, t l cây b bnh so vi i chng
t 25,1 n 38,6 %. Da theo 10 TCN 714 -
2006, chng B16 có mc  hot tính i
kháng cao (t l cây b bnh so vi i
chng < 30 %).
Da vào kt quá ánh giá hot tính i
kháng VKHX cây khoai tây ca các chng
Bacillus trong iu kin phòng thí nghim
và trên cây trng, ã tuyn chn ưc
chng B16 có hot tính i kháng VKHX
cây khoai tây cao. Ngoài ra, chng B16 còn
có hot tính sinh tng hp hot cht kích
thích sinh trưng thc vt. Tính a chc
năng ca chng B16 có ý nghĩa trong vic
nghiên cu s dng  sn xut phân bón vi
sinh vt chc năng cho cây khoai tây.
2. Xác định tên, mức độ an toàn sinh
học của chủng B16
2.1. Phân loại dựa trên đặc điểm
hình thái khuẩn lạc và tế bào

các vi khuNn  cp  1 và 2 ưc ng dng trong sn xut  iu kin bình thưng.
- Cp  1 (Risiko gruppe 1) là các vi khuNn không th gây bt c mt nguy him nào i
vi ngưi và ng vt
- Cp  2 (Risiko gruppe 2) là các vi khuNn có th gây bnh i vi ngưi, ng vt  mc
 thp, không có kh năng lan truyn và có th phòng, chng và loi tr d dàng trong iu kin
bình thưng.
- Cp  3 (Risiko gruppe 3) là các vi khuNn có nguy cơ gây bnh nng i vi ngưi, ng
vt và có kh năng lan truyn rng, song vn có th phòng chng và loi tr ưc.
- Cp  4 (Risiko gruppe 4) là các vi khuNn có th gây bnh nng i vi ngưi, ng vt,
có nguy cơ ln v mc  lan truyn rng và không th phòng, chng hoc loi tr.
Kt qu so sánh vi danh mc các vi khuNn an toàn ca CHLB c và Cng ng Châu Âu
cho thy chng Bacillus subtilis B16 thuc nhóm vi khuNn có  an toàn cao (cp  1). Như
vy, chng B16 la chn là chng vi sinh vt bo m an toàn sinh hc; có th s dng trong sn
xut phân bón vi sinh vt.
3. Đánh giá ảnh hưởng chủng B16 đến sinh trưởng và phát triển của cây khoai tây
Kt qu ánh giá nh hưng ca chng B16 n sinh trưng ca cây khoai tây sau 30 ngày
trng ưc th hin trong bng 4.
Bảng 4. Ảnh hưởng của chủng B16 đến sinh trưởng và phát triển của cây khoai tây
Công thức Chiều cao cây (cm)
Trọng lượng tươi thân lá
(g)
Trọng lượng khô thân lá
(g)
CT1 (ĐC) 39,70 40,80 3,92
CT2
(nhiễm B16)
43,20 44,95 4,43
CV%
LSD
0,05

contributes to its plant - growth - promoting effect. Microbiol. 148, 2097 - 2109.
4. Danielsson J, Reva O and Meijer J (2007), Protection of oilseed rape (Brassica napus)
toward fungal pathogens by strains of plant - associated Bacillus amyloliquefaciens. Microb.
Ecol. 54, 134 - 140.
5. Idriss EE, Makarewicz O, Farouk A, Rosner K, Greiner R, Bochow H, Richter T and
Jacobsen B, Zidack N and Larson B (2004), The role of Bacillus based biological control
agents in integrated pest management systems: Plant diseases. Phytopathology 94, 1272 -
1275.
Người phản biện
GS. TSKH. Trần Duy Quý


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status