Bài tập trắc nghiệm lý thuyết về mảng đại cương hóa học hữu cơ - Pdf 10

NGÔ XUÂN QUỲNH

LỚP LUYỆN THI – BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC
THẦY NGÔ XUÂN QUỲNH

TµI LIÖU LUYÖN THI

®¹i häc N¡M 2014m«n HãA HäC

THẦY GIÁO: NGÔ XUÂN QUỲNH

ĐT: 0979.817.885 – E_mail: – Website: www.hoahoc.org

"Kiến thức chỉ



được qua tư

duy của con người"
+ Riêng về Tranh, ảnh, phục vụ tin, bài viết có thể scan, video để gửi qua thƣ điện tử hoặc gửi nguyên bản
qua bƣu điện (nên gửi bằng file qua địa chỉ email).
+ Nội dung bài viết tập trung phản ánh các mặt hoạt động đa dạng phong phú trong các lĩnh vực giảng dạy,
giáo dục, nghiên cứu khoa học, các hoạt động văn hoá, văn nghệ, thể dục thể thao, các tấm gƣơng về ngƣời
thật việc thật của cán bộ, giảng viên và sinh viên, học sinh, các hoạt động của đời sống xã hội…đặc biệt là
các bài viết liên quan về Hóa Học
+ Số lƣợng tin, bài: không hạn chế

Sự đóng góp bài viết của Quý vị sẽ góp phần làm tăng chất lƣợng khoa học, uy tín của Tạp chí và
nâng cao chất lƣợng hoạt động của tạp chí.
Các bài báoxin gửi về địa chỉ:
Ban Biên Tập Tạp chí Hóa Học & Tuổi Trẻ
Email: ĐTDĐ: 0979.817.885 hoặc 0936.717.885

Hội đồng Biên tập rất mong nhận được sự quan tâm, cộng tác nhiệt tình của quý đọc giả.
Trân trọng cảm ơn!

Phụ trách biên tập

Chuyên đề: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: – Website: www.hoahoc.org
Trang 3
Tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 và 13: Ôn luyện – bồi dưỡng kiến thức và luyện thi môn Toán – Lý - Hoá
Các em có thể học tại nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm

40 học sinh/ 1lớp.
Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí. Liên hệ để biết rõ chi tiết.

BÀI TẬP ÔN LUYỆN TRẮC NGHIỆM

4
, CCl
4
, CaC
2
, CO
2
, CH
3
Cl, C
2
H
5
OH. Dãy gồm
các cất hữu cơ là:
A. C
2
H
2
, CH
3
COOH, Al
4
C
3
, CH
4
, CH
3
Cl, C

3
Cl, C
2
H
5
OH
D. C
2
H
2
, CH
3
COOH, CH
4
, CH
3
Cl, C
2
H
5
OH, CaC
2
, CO
2
Câu 5: Cho các chất: CaC
2
, CO
2
, HCOOH, C
2

H
4
, CH
4
, C
2
H
6
O, C
3
H
9
N
C. CO
2
, K
2
CO
3
, NaHCO
3
, C
2
H
5
Cl D. NH
4
HCO
3
, CH

A. Gồm các hợp chất của cacbon.
B. Các hợp chất của cacbon trừ CO, CO
2
C. Các hợp chất có trong cơ thể sống
D. Các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
, muối cabonat và các xianua
Câu 10: Có những chất: CO
2
, CH
4
, CaC
2
, H
2
CO
3
, CO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, NaHCO
3
. Số hợp chất hữu cơ là:
A. 3 hợp chất B. 5 hợp chất C. 4 hợp chất D. 6 hợp chất.
Câu 11: Có các chất sau:
C
2

3
COONa (2), H
2
C
2
O
4
(3), CaC
2
(4), Al
4
C
3
(5), C
2
H
5
OH (6), C
2
H
5
Cl (7).
Những chất hữu cơ là:
A. (1), (2), (4), (5) B. (1), (4), (5) và (6)
C. (1), (3), (4), (5), (6) và (7) D. (2), (3), (6) và (7)
Câu 13: Mục đích của phép phân tích định tính là:
A. Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
B. Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ.
C. Xác định công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ.
D. Xác định hàm lƣợng của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

Trang 5
Tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 và 13: Ôn luyện – bồi dưỡng kiến thức và luyện thi môn Toán – Lý - Hoá
Các em có thể học tại nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm

40 học sinh/ 1lớp.
Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí. Liên hệ để biết rõ chi tiết.

Câu 18: Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là:
A. Liên kết ion B. Liên kết cho - nhận
C. Liên kết cộng hoá trị D. Liên kết hiđro.
Câu 19: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là gì ?
A. Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện hiđro dƣới dạng hơi nƣớc.
B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để phát hiện nitơ có mùi của tóc cháy.
C. Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện cacbon dƣới dạng muội than
D. Chuyển hoá các nguyên tố C, H, n thành các chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết
Câu 20: Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon gồm:
A. Hai liên kết s. C. Hai liên kết 
B. Một liên kết s và một liên kết p D. Một liên kết s và hai liên kết 
Câu 21: Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon tạo nên do:
A. Hai liên kết p và một liên kết s B. Hai liên kết s và một liên kết p
C. Một liên kết s, một liên kết p, một liên kết cho - nhận. D. Ba liên kết s.
Câu 22: Giữa liên kết xích ma () và liên kết pi (

) thì:
A. Liên kết () kém bền hơn liên kết (

) B. Liên kết (

) kém bền hơn liên kết ()
C. Cả hai liên kết đều bền nhƣ nhau. D. Cả hai liên kết đều bền

TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: – Website: www.hoahoc.org
Trang 6
Tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 và 13: Ôn luyện – bồi dưỡng kiến thức và luyện thi môn Toán – Lý - Hoá
Các em có thể học tại nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm

40 học sinh/ 1lớp.
Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí. Liên hệ để biết rõ chi tiết. Câu 28: Tính chất của hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào:
A. Bản chất các nguyên tử trong phân tử. B. Thứ tự liên kết các nguyên tử trong phân tử.
C. Số lƣợng các nguyên tử. D. Cả A, B, C
Câu 29: Số nguyên tử H trong phân tử hiđrocacbon luôn luôn là số chẵn vì:
A. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hoá trị. C. Hoá trị của H bằng I
B. Thành phần hiđrocacbon chỉ có C và H. D. Nguyên tử C luôn có hoá trị IV.
Câu 30: Luận điểm nào sau đây sai khi nói về cấu tạo hoá học:
A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử.
B. Nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử các chất hữu cơ có hoá trị xác định.
C. Tính chất của các chất phụ thuộc vào sự liên kết của các nguyên tử trong phân tử.
D. Các phân tử hợp chất hữu cơ khác nhau công thức đơn giản nhất.
Câu 31: Cho các câu sau:
a. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.
b. Liên kết giữa các nguyên tử cacbon với các nguyên tử phi kim khác trong phân tử chất hữu cơ là
liên kết cộng hoá trị.
c. Liên kết giữa các nguyên tử phi kim với nhau là liên kết cộng hoá trị.
d. Các chất có cùng công thức phân tử nhƣng khác nhau về công thức cấu tạo gọi là những chất đồng
phân của nhau.
e. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử đƣợc gọi là các chất đồng phân của nhau.
g. Các chất có thành phần phân tử kém hơn nhau một hay nhiều nhóm CH

D. Số nguyên tử của các chất trong phân tử.
Câu 34: Hợp chất hữu cơ đƣợc xác định bởi:
A. Công thức phân tử B. Công thức cấu tạo
C. Công thức đơn giản D. Công thức tổng quát.
Chuyên đề: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: – Website: www.hoahoc.org
Trang 7
Tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 và 13: Ôn luyện – bồi dưỡng kiến thức và luyện thi môn Toán – Lý - Hoá
Các em có thể học tại nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm

40 học sinh/ 1lớp.
Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí. Liên hệ để biết rõ chi tiết.

Câu 35: Công thức phân tử trong hoá học hữu cơ cho biết:
A. Tỉ lệ kết hợp các nguyên tử trong phân tử. C. Tên của hợp chất.
B. Số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. D. Loại hợp chất.
Câu 36: Trong các công thức: C
2
H
4
, C
2
H
5
, C
4

H
4
O, CH
4
O, C
2
H
6
O
B. C
2
H
5
, C
2
H
4
O, CH
4
O, C
2
H
6
O, C
3
H
8
O
3


2
H
4
O, CH
4
O, C
2
H
6
O, C
3
H
8
O
3
.
Câu 37: Công thức cấu tạo cho biết:
A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của chất.
B. Số lƣợng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
C. Thứ tự liên kết trong phân tử
D. Cả B và C.
Câu 38: Cho các công thức cấu tạo sau:
CH
3
- CH
3
;
3 2 3
|
3

D. Với một số chất thì công thức phân tử cũng là công thức đơn giản.
Câu 41: Công thức của hiđrocacbon có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 22 là:
A. CO
2
B. C
3
H
6
C. C
3
H
8
D. C
3
H
4

Câu 42: Tỉ khối hơi của hiđrocacbon so với hiđro bằng 21. Hiđrocacbon đó là:
A. C
3
H
8
B. C
2
H
6
C. C
4
H
10
Chuyên đề: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: – Website: www.hoahoc.org
Trang 8
Tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 và 13: Ôn luyện – bồi dưỡng kiến thức và luyện thi môn Toán – Lý - Hoá
Các em có thể học tại nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm

40 học sinh/ 1lớp.
Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí. Liên hệ để biết rõ chi tiết.

Câu 45: Cho các câu sau:
a. Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất.
b. Công thức phân tử cũng cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
c. Công thức phân tử cho biết số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
d. Từ công thức phân tử có thể biết đƣợc số nguyên tử và tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
e. Để xác định đƣợc công thức phân tử của chất hữu cơ nhất thiết phải biết khối lƣợng mol phân tử của nó.
g. Nhiều hợp chất có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử.
Những câu đúng là:
A. a, b, d, e B. a, b, d, e, g C. a, b, c, d, g D. a, c, d, g
Câu 46: Hiện tƣợng đồng phân trong hợp chất hữu cơ gây ra bởi nguyên nhân:
A. Do số nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ bằng nhau.
B. Do phân tử khối bằng nhau
C. Do có cấu tạo hoá học khác nhau
D. Do có tính chất hoá học khác nhau.
Câu 47: Đồng phân là những chất:
A. Có cùng thành phần nguyên tố.
B. Có khối lƣợng phân tử bằng nhau
C. Có cùng công thức phân tử nhƣng có công thức cấu tạo khác nhau.

C = CHCl (II): HOOC - CH = CCl - COOH
(III): CH
3
- CH
2
-
|
3
C
CH

CH - C
2
H
5
(IV): CH
2
Br - CHBr - CH
3

(V):
2
|| |
3
HO C C CH
O CH
  

Chất có đồng phân hình học là:
A. I, II, III B. II, V C. II, III D. I, III

40 học sinh/ 1lớp.
Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí. Liên hệ để biết rõ chi tiết.

Câu 54: Những chất có công thức phân tử giống nhau, nhƣng khác nhau về cấu tạo, do đó dẫn đến có tính
chất khác nhau, đƣợc gọi là:
A. Đồng phân B. Đồng vị C. Đồng đẳng D. Giống nhau
Câu 55: Nguyên nhân của hiện tƣợng đồng phân trong hoá học hữu cơ là do:
A. Trong hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị 4.
B. Nguyên tử cacbon không những liên kết với các nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn liên kết
với nhau tạo thành mạch thẳng, mạch nhánh hoặc mạch vòng.
C. Sự thay đổi trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D. Sự lai hoá sp
3
và sp
2
trong nguyên tử cacbon khi tham gia liên kết.
Câu 56: Chọn công thức cấu tạo của hai chất: CH
3
- CH
2
OH và CH
3
-O - CH
3
.Đây là hai chất:
A. Đồng đẳng B. Hiđrocacbon no C. Đồng phân D. Ancol
Câu 57: Các kiểu đồng phân đƣợc quy về hai dạng chung:
A. Đồng phân mạch cacbon và đồng phân theo vị trí của liên kết bội.
B. Đồng phân nhóm chức và đồng phân vị trí của liên kết đôi.
C. Đồng phân đều đặn và đồng phân không đều đặn.

Chuyên đề: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: – Website: www.hoahoc.org
Trang 10
Tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 và 13: Ôn luyện – bồi dưỡng kiến thức và luyện thi môn Toán – Lý - Hoá
Các em có thể học tại nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm

40 học sinh/ 1lớp.
Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí. Liên hệ để biết rõ chi tiết.

Câu 64: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C
3
H
9
N?
A. 2 đồng phân B. 3 đồng phân C. 4 đồng phân D. 5 đồng phân.

Câu 65: Cho các chất sau:
1. HOCH
2
- CH
2
OH 3. CH
3
- CHOH - CH
2
OH
2. HOCH
2
- CH

5
H
10
là:
A. 5 B. 7 C. 8 D. 10
Câu 70: Số đồng phân của C
4
H
10
O là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 71: Số đồng phân của C
3
H
9
N là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 72: Trong số các đồng phân của C
6
H
14
số đồng phân có chứa nhóm chức cacbon bậc 3 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 73:Trong số các đồng phân của C
5
H
12
O, số đồng phân có nhóm chức -OH gắn vào cacbon bậc 2 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 74: Cho các chất sau:

C. (1) và (4); (3) và (5) D. (1) và (5); (2) và (4)
Câu 75: Hai chất là đồng phân của nhau thì:
A.Khác nhau về công thức phân tử B. Khác nhau về công thức cấu tạo.
C.Khác nhau về số nguyên tử cacbon D. Khác nhau về khối lƣợng phân tử.
Câu 76: Nguyên nhân của hiện tƣợng đồng phân trong hoá học hữu cơ là gì?
A. Vì trong hợp chất hữu cơ, nguyên tố cacbon luôn có hoá trị IV.
B. Vì cacbon có thể liên kết với chính nó để tạo thành mạch cacbon (thẳng, nhánh hoặc vòng)
C. Vì sự thay đổi trật tự trong liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D. Vì trong hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố hiđro. Chuyên đề: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: – Website: www.hoahoc.org
Trang 11
Tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 và 13: Ôn luyện – bồi dưỡng kiến thức và luyện thi môn Toán – Lý - Hoá
Các em có thể học tại nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm

40 học sinh/ 1lớp.
Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí. Liên hệ để biết rõ chi tiết.

Câu 77: Những chất có công thức phân tử giống nhau, nhƣng khác nhau về cấu tạo, do đó dẫn đến có tính
chất khác nhau đƣợc gọi là:
A. Đồng phân B. Đồng vị C. Đồng đẳng D. Giống nhau
Câu 78: Các kiểu đồng phân đƣợc quy về hai dạng chung là:
A. Đồng phân mạch cacbon và đồng phân theo vị trí của liên kết bội.
B. Đồng phân nhóm chức và đồng phân vị trí của liên kết đôi.
C. Đồng phân đều đặn và đồng phân không đều đặn.
D. Đồng phân cấu tạo và đồng phân lập thể (không gian)
Câu 79: Đồng phân cấu tạo là:

Câu 86: Chất A là đồng đẳng của CH
2
O, có M
A
= 58g. Công thức phân tử của A là:
A. C
2
H
2
O
2
B. C
3
H
6
O C. (CH
2
O)
2
D. C
2
H
4
O
Câu 87: Chất hữu cơ A và B với thành phần chỉ chứa C và H, B có khối lƣợng phân tử lớn hơn A 14u. Vậy
A và B là:
A. Đồng phân với nhau B. Đồng đẳng kế tiếp
C. Đồng đẳng với nhau D. Không xác định đƣợc.
Câu 88: Những hợp chất giống nhau về thành phần và cấu tạo hoá học, nhƣng phân tử khác nhau một hay
nhiều nhóm (-CH

OH (3)
CH
3
CH(OH)CH
3
(4) CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
(5) CH
3
OH (6).
Những chất là đồng đẳng của nhau là:
A. (2), (3) và (6) B. (1), (3) và (4)
C. (4) và (5) D. (2), (3) và (6) hoặc (4) và (5)
Câu 90: Trong thành phần phân tử của hai chất đồng đẳng kế tiếp nhau hơn kém nhau:
A. 1 nguyên tử H B. 2 nguyên tử H C. 3 nguyên tử H D. 4 nguyên tử H
Câu 91: Cho các câu sau:
a. Chất vô cơ gồm đơn chất và hợp chất còn chất hữu cơ chỉ có hợp chất.
b. Chất hữu cơ thƣờng ít tan trong nƣớc.
c. Trong phân tử chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị IV.
d. Cấu trúc hoá học vừa cho biết cấu tạo hoá học vừa cho sự phân bố trong không gian của các nguyên tử.
e. Đồng phân là hiện tƣợng các chất có cùng công thức phân tử nhƣng có tính chất hoá học khác nhau.
g. Các chất đồng đẳng có công thức phân tử giống nhau nên có tính chất hoá học giống nhau.
Các câu đúng là:
A. a, b, c, e B. a, b, c, d, e C. a, c, d, e D. a, c, e, f
Câu 92: Những hợp chất giống nhau về thành phần và cấu tạo hoá học nhƣng hơn kém nhau một hoặc nhiều
nhóm - CH

OH), ancol etylic (C
2
H
5
OH), ancol propylic (C
3
H
7
OH), ancol
etylic có nhiệt độ sôi:
A. Bằng ancol metylic và ancol propylic B. Cao hơn ancol metylic nhƣng nhỏ hơn ancol propylic
C. Cao hơn cả ancol metylic và ancol propylic. D. Thấp hơn ancol metylic.

Chuyên đề: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: – Website: www.hoahoc.org
Trang 13
Tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 và 13: Ôn luyện – bồi dưỡng kiến thức và luyện thi môn Toán – Lý - Hoá
Các em có thể học tại nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm

40 học sinh/ 1lớp.
Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí. Liên hệ để biết rõ chi tiết.

Câu 98: Khi phá vỡ liên kết cộng hoá trị trong phân tử các chất phản ứng, cặp electron dùng chung đƣợc
chia đều cho các nguyên tử thì những phần tử đƣợc tạo thành có electron tự do độc thân đƣợc gọi là:
A. Ion B. Cation C. Gốc tự do D. Anion.
Câu 99: Khi chƣng chất phân đoạn dầu thô, thu đƣợc một hợp chất có công thức cấu tạo sau:

3 7 3
||

0
, áp suất. Vậy tỉ khối của X đối với CH
4
là:
A. 11 B. 10 C. 6 D. 5,5
Câu 104: Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ cho các sản phẩm là CO
2
và H
2
O. Dãy chất nào sau đây đƣợc dùng
chỉ để hấp thụ nƣớc?
A. CaCl
2
, Ca(OH)
2
B. H
2
SO
4
đặc, K
2
O, KOH
C. P
2
O
5
, NaOH, Ba(OH)
2
D. CaCl
2

, K
2
O D. NaOH, KOH, Ba(OH)
2
.
Câu 106: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Công thức phân tử cho biết số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
B. Công thức phân tử cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử.
C. Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử.
D. Công thức phân tử có thể trùng hoặc là bội số của công thức đơn giản nhất.
Câu 107: Để xác định phân tử khối của các chất khó bay hơi hoặc không bay hơi, ngƣời ta sử dụng phƣơng
pháp nào sau đây ?
A. Phƣơng pháp nghiệm lạnh B. Phƣơng pháp nghiệm sôi
C. Dựa vào tỷ khối đối với oxi và nitơ D. Kết hợp cả A và B. Chuyên đề: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
TẠP CHÍ HÓA HỌC & TUỔI TRẺ © HOAHOC.ORG
Thầy Ngô Xuân Quỳnh – ĐT: 0979.817.885 – E_mail: – Website: www.hoahoc.org
Trang 14
Tuyển sinh các lớp 9, 10, 11, 12 và 13: Ôn luyện – bồi dưỡng kiến thức và luyện thi môn Toán – Lý - Hoá
Các em có thể học tại nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm

40 học sinh/ 1lớp.
Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí. Liên hệ để biết rõ chi tiết.

Câu 108: Trong quả cà chua chín có chất màu đỏ gọi là Liopen và có công thức phân tử (C
40
H
56

8
B. C
2
H
6
C. C
4
H
10
D. C
3
H
6
Câu 113: Từ metan có thể điều chế H
2
theo hai cách:
CH
4
+
1
2
O
2

0
800 C,Ni

CO + 2H
2
(hiệu suất 80%)

z
N
t
Cl
u
có khối lƣợng phân tử là M thì:
A.
12x y 16z 14t 35,5u M
%C %H %O %N %Cl 100%
    

B.
12x y 16z 14t 35,5u M
%C %H %N %O %Cl 100%
    

C.
12x y 32z 14t 35,5u M
%C %H %O %N %Cl 100%
    

D.
12x y 16z 28t 35,5u M
%C %H %O %N %Cl 100%
    

Câu 115: Khi phân tích a gam hợp chất hữu cơ C
x
H
y

C H O N Cl
12x y 32z 14t 35,5u M
m m m m m m
    
D.
C H O N Cl
12x y 16z 14t 35,5u M
m m 2m m m m
    

****************** Hết ******************


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status