- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
BN HY S HU 30 CHèA KHểA VNG GII NHANH Vễ C V HU C
NHẫ, NU BN CềN THIU THè HY GI CHO TễI, NU BAN CN TễI
THI HY GI CHO TễI, NU BN THY HAY THI HY NHN TIN CHO
TễI, NU BN THY KHễNG HAY THI HY NHN TIN GểP í NHẫ:
QUANG PHONG PH XIN CHN THNH CM N. NU BN MUN HC
MT KHểA ễN THI CP TC V TH THUT DA VO D KIN BI
TON CHN P N NG NGH AN THè HY GI CHO TễI
NHẫ:
nh vậy trong vòng 10 ngày tôi đã gữi lên violet 10 cKV trong tổng số
30 ckv, hi vọng nó sẽ giúp phần nào yên tâm hơn trớc khi bớc vào
kỳ thi cđ-đh năm 2011.
Chìa khóa vàng 13
Phơng pháp giảI bài toán về iron và
hợp chất của iron
I. một số chú ý khi giảI bài toán về iron và hợp chất của iron.
!"#!$%&'(#!)!*+
, '#!!$-./'#!!!)!01!2#1!314!5667
879:#7:#&0##!;:##!<=<
>
:#!<
?=<
>
:#!<#@=<
>
SV$H WXRYX);
O O
3 m
m 3 m n mol
16
= => =
3
Fe Fe 3e
;
m 3m
mol
56 56
+
+
2
O 2e O
3 m 2(3 m)
16 16
+
^
^<
^
>
_
31DZ#WXRY<;BT_^P
`*!3;
J
T
=<
^
2
O
m
MB^PT
>
^<>
I
PP
Ya$H
x 0,045
y 0,015
=
=
TMìT\]#
= =
=<
TM^T\]#
Chú ý:5
2 3
Fe(trongFe O )
1,6
n 0,01mol
160
= =
=<
TMTMR7 Cách 4: áp
dụng phơng pháp quy đổi chất rắn X về FeO, Fe
2
O
3
=<>^A>
=<>
^>^A
>
=<>
Cách 5:áp dụng phơng pháp quy đổi chất rắn X về Fe
X
O
Y
=<
B
>
P
^BIPA>
=<>
^BIP>^MBIPA
>
3.0,025
3x 2y
.
x y
Fe O
3 3.0,025
n
56x 16y 3x 2y
= =
+
3 2
+
= = =
T[\]#
Bài toán 2: Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ- Khối A-2007A H#M=<,e#D#
D! A
C>
. f#!D#D! JS#D! J1!F#g#$a6$h.D#D!
`#>
`Q3&%..H;
A.. B. 40 ml M . Si.
Bài giải
Fe
5,6
n 0,1mol
56
= =
j =<I<=<
^
=<
^
I<=<
^
`#
^_
^<`#
2 2 3
2FeCO Fe O
a
a mol mol
2
2FeS Fe O
b
b mol mol
2
31DZ#WXRY#PG#97);
a b
2 2
=
T,R]#
Chú ý:^531DZ#WXRYk;
2 3
. f#D!.'*!'>7F#1!N
*!ODP#!o*$HD#D!J(#D#D%!J71!F#g#9*!#
Q3&%.H;
\M R
D. 38.72 gam.
Bài giải.
NO
1,344
n 0,06mol;
22, 4
= =
#
=<
TUM .
Cách 1. áp dụng định luật bảo toàn khối lợng và bảo toàn điện tích.
SV$H WXRYX);
O O
11,36 m
m 11,36 m n mol
16
= => =
3
Fe Fe 3e
m 3m
mol
56 56
+
31DZ#WXRYWY
3
muoi Fe Fe
NO
3m 2(11,36 m)
0,18 m 8,96gam
56 16
m m m 8,96 62.3.n
8.96
8,96 62.3. 38,72 gam D dung
56
= + =
= + = + =
= + = =>
Cách 2:Quy đổi hỗn hợp về hai chất: Fe, Fe
2
O
3
A H#!L#!1$hA>
. f#D.'>
=<^A>
=<>
n 0,05mol
160
= =
J
TM^Ti_S]#
Cách 3:Quy hỗn hợp về hai chất: FeO, Fe
2
O
3
=<>^A>
=<>
^>^A
>
i i .M
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
=<
>
=<>
3.0,06
3x 2y
3.x.0,06
3x 2y
M
x y
Fe O
11,36 0,06.3
n
56x 16y 3x 2y
= =
+
BTMP
x 16
y 15
=
3 3
Fe(NO )
3.16.0,06
m .242 38,72g
3.16 2.15
= =
S]#
Cách 5:áp dụng công thức giải nhanh.
3 3 3 3
hh e
Fe
2
Fe O NO(gp)
m 11,8 m
n ; n ; n 0,1mol
56 32
= = =
1r
!*!O.H=<j ! B! 3>
$HA>
=<
>
I<=<
^
m
56
3m
56
2-
2
.4
11, 8 m 11,8 m
32 8.4
O + 4e 2O
- P2 #! H# H#& #D#D!A>
. f##)#!P! 3&.'*!'>DP#!o
*
#8 .6D#D!A..H;
\`R`` D. 0.65 M.
!9.#!L#!19. &*!#!*!(#D#Dị!71os.H;
\MB. 68.15 gamMSM
s!m#&t*!9.#6=<& #!L#!1,#m.H;
\uR__uu D. 50.91 %.
. `.H;
A. MgRv#\.S
Bµi gi¶i:
2 2
H HCl H
n 0,65mol n 2n 2.0,65 1,3mol= ⇒ = = =
M
1,3
C 0,65M
2
= =
→W313#S]#
,
KL
Cl
m m m
−
= +
9
^
^<→
^
>
⇒
2x ay 1,3 x 0,2
3x ay 1,5 ay 0,9
+ = =
⇒
+ = =
#
=<
T⇒
Fe
0,2.56
%m .100% 50,91%
22
= =
⇒S]#
D
`
TIMTi
M
0,9 m 10,8.a
n y ; M 12a
>
i .
Σ#
<#!-#
T^iT .
I`$H=<.H!*!OQ0BP.H79 .`$H=<& #!L#!1
`I<→`
^
BB .
=<I<→=<
^
PP .
⇒Σ#
<#!c#
TB^P
Y)!l1!2#&"#!;
2 3
x 0,01molMg 0,01molMgO
24x 56y 3,6
y 0,06molFe 0,03molFe O
2x 3y 0,2
= →
+ =
⇒
= →
+ =
0,26
V 0,13
2
= =
.' ⇒S]#
Bµi to¸n 8: ! .#*!'>:,8=<
>
###)#!!L#!1J
!&#
! !L#!1J!K#! H# H#,e#A>
D!.'*!'>đ*.H7F#
1!N*!ODP#!Q3&%.H;
A. 16.4 gam.RMiS
Bµi gi¶i:
>.H!*!O =<
>
*!(#!$H 1!F#g# B! 3*!O
B& # B
TI #
>
T#
> B
T
Bµi to¸n 9: ! .#*!'>:,8=<
>
###)#!J!&#
!
J!H#!1!m#,e##!
Is!m#! H#,e#A>
D! .*!'>$H .
>
Is!m#! H#! H# H#& #D#D%!A
SO
4
#)#!.'C>
*Q3&%
.H;
\.' B. 3.36 lÝt i.'SM_.'
Bµi gi¶i:
A>
.H!(B!);
^
^<→
^
+ →
= =
.'⇒R]#
Bµi to¸n 10: C! #! H# H#_=<
B
>
P
& #A>
! .>
(#!g
1!@#O6(B.H;
A. =<>R=<
>
=<
>
S*5:F*!3
Bµi gi¶i:
^
^<→
^
Dị!A>
!i .>
$HD#Dị!D#Dị!S! D#Dị!S3DZ#D#Dị!
R>A
D.0$H##*565#*!9.#*!(#d!!L#!1&#Q3&%
.H;
A.MRii D. 19.945.
Bµi gi¶i:
2 1
2
Fe S
+ −
2#2#$h=<
^
C
I
C
"$-P)! !L#!1J!!C$H=<C)
79 .$H,);C9;JT^ii,T_M E
!*!O; C
IM<→C
^M
M
=<C
I
!&#K#)=<
>
)
2
Fe O3
m 0,015.2.160 4,8gam= =
T^iTS]#
Bài toán 12: A#!1!&#\M=<
>
$ =<
>
A #! #
#\, #D#D!A.D!DDR! >AD$ R! *
X.P*&7!&< ##& #*!(#*!'#*!.#*!(#!
!&#SQ3&%.H;
\iRiC. 40 gamSM
Bài giải:
2 3 3 2
3 4 2 3 2
2
2 2
3 3
2 2 2 3
Fe O
16
n 0,1mol
160
23,2
n 0,1mol
232
= =
= =
á1DZ#%#!.-,F H##PG#99$h7);
#=<& #ST^T .
D
0,5
n 0,25mol
2
= =
S
TBMT]#
Chú ý:^5
S
TMTi\7
^5
S
T^Mi^iTiR7
^5
S
TMTMS7
Bài toán 13:A H#!5!L#!1=<>=<
a c (a c)mol
22,4
+ +
+ +
+
>
ơ =
+ +
^T .;9=<>
)79 ..H;
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
3 3 2 3
Fe(NO ) FeO Fe O 3 4
n n 2n 3Fe O a 2b 3c (a c) 2(b c)= + + = + + = + + +
^Y!< %#!.-,F H##PG#97;
3 3
Fe(NO )
145,2
n 0,6mol
*
Q3&. ;
\.B. 224 mlM.Si.
Bài giải:
Cách 1:Quy đổi hỗn hợp X về hỗn hợp hai chất FeO và Fe
2
O
3
$h79 ..HBP
Y);
0
t
2 2
FeO H Fe H O
+ +
BBB
=<
>
^A
=<^A
>
PPP
Ya$H);
x 3y 0,05 x 0,02mol
72x 160y 3,04 y 0,01mol
V
TìTi.'Ti.S7
Cách 2: áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố
Q0BPx.H79 .6=<>=<
>
=<
>
;
RF#!6:3&"#!*!O&G#.HA
7p.P>& # B' !H#!#h!< 72;
>
& # B'
^A
A
>
á1DZ#%#!.-,F H##PG#99$h B);
B^P^xT
á1DZ#%#!.-,F H##PG#99$h7);
3,04 16.0,05
x 2y 2z 0,04mol
56
B BU
=<
>
^A
C>
=<
C>
^C>
^A
>
P PU
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
Ya$H7P&;
2
SO
x y 0,02
n 0,01mol
2 2
+
= =
= = =
R]#
Bài toán 15:! _Mi!#!1J=<>=<
>
=<
>
$H M.D#D%!A.`
$a6!D#D!z! D#D%!>AD$H D#D!z!*56vW<
##v& #*!#*!'5#*!9.#*!(#d!"!!&#QQ3&%.H
A. iB. 8 gamS*5:F*!3
Bài giải:
!! !L#!1=<>=<
>
=<
>
ữ
ữ
ữ
2 3 2 3
Fe O Fe O
0,1
n 0,05mol m 0,05.160 8gam
2
= = = =
R]#
Chú ý: I5
2 3 2 3
Fe O Fe O
n 0,1mol m 16gam
= =
\7
I5
2 3 2 3
Fe O Fe O
n 0,2mol m 32gam= =
7
I5
>
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
- Download tài liệu học tập tại, xem Video bài giảng tại :
Bµi to¸n 17: ! #! H# H#i!L#!1J=<C$H=<C
& #.D#D%!
A>
!*!'>$HD#D%!zW3DZ#!5$h3!& #D#D%!zm#.
D#D%!R>A
`56 !H#!<### H*!(#*!'5#*!9.#*!(#dI
!&#v
!9.#=<C$H=<C
.m#..H;
\M$H B. 4.4 gam vµ 3.6 gam
$Hi SM$H
Y!'!.'*!'>*!.H;
\ R M D. 6.72.
#8 .6D#D%!A>
fDw#.H;
\` R` ` D. 2 M.
Bµi gi¶i:
W9$h,H#HP31DZ#&#!41!2#1!31;RYXRYYRYk
¸1DZ#%#!.-,F H##PG#99=<$HC
Y);B .I=<C$HP .=<C
→B^P .=<
2
3
FeS 9e Fe S
0,05 0,45mol
FeS 15e Fe 2S
0,03 0,45mol
NO 3e NO
3x xmol
+ +
+ +
−
− → +
− → +
+ →
NO
3x 0,45 0,45
x 0,3 V 6,72
= +
K#;IT .R>A
&#! H. .A>
D
3 3
3
HNO ( NO HNO (d
NO
n n n n 0,08.3 0,3 0,04 0,58mol
−
= + + = + + =
1r r
3
M(HNO )
0,58
C 2M
0,29
= =
⇒S]#
Bµi to¸n 18: Y!diM*!'>:9#7gV#M=<
B
>
P
###)#!!
&#Y H#,8*!'! 3&7Z$H #h$(& #D!P)*56&#Q3&%.H;
\ RM M D. 11.2 gam
Bµi gi¶i:
x y 2
yCO Fe O xFe yCO (1)
m m m m= = +
M^iT
=<
^⇒
=<
T⇒S]#
Ph©n tÝch bµi to¸n:531DZ#%#!.-,F H#*!9.##P;
x y 2
CO Fe O Fe CO
m m m m+ = +
⇒
=<
TM^iITM⇒R7
Bµi to¸n 19:! !K#! H# H#=<
>
& #D#D%!A.!D#D%!S!
S3DZ#$hD#D%!>AD.0*56# H*!(#*!'5#*!9.#*!(#d#n
!P*!9.#*56t#.G#<##*565#*!9.#*!(#d,
!&#Q3&%6,.m#..H;
\i$HM RMM$H
$HMM D. 46,4 gam vµ 48 gam
Bµi gi¶i:
s!2#&"#!1!F#g#;
=<
>
^iA.→=<.
→
=<
>
^A
>
Y);
.=<>A
→ .=<>A
!G .>A*!9.#t#.G#_
.=<>A
→ .=<>A
!G .>A*!9.#t#.G#
2 3 2
FeO Fe O Fe(OH) 3 4 2 3
n n n 0,2mol; 0,2mol Fe O 0,3molFe O= = = →
TTMj,TMTi →S]#
Bµi to¸n 20: ! DK#*!'>:8 B7o#!l8 7*!1!F#g#BbP&! H# H#
*!9.#!&#F_iu(#!g B7fDw#.H;
\=<> B. Fe
3
O
4
=<
= =
*!(#! Ff#
^R;=<
>
;
64
%O .100 27,58%
232
= =
! Ff#Dn*l#
^;=<
>
;
48
%O .100 30%
160
= =
*!(#! Ff#
Th¹c sü: NguyÔn V¨n Phó: §T 098 92 92 117. Email:
- Download tài liệu học tập tại, xem Video bài giảng tại :
^S;=<
>
;
48
=
^|#z!g;
69,6 168
.1000. 504(kg)
100 232
=
^|#v!g;
4
500 1 480(kg)
100
− =
÷
¸1DZ#1!2#1!31c#!} ;
M
X
= . . . . . 4 2 0
M
Z
= 4 8 0
5 0 4 - 4 8 0 = 2 4
4 8 0 - 4 2 0 = 6 0
M
Y
= . . . . . 5 0 4
⇒
X
Y
Bµi 1:W*!O! H# H#!L#!1>=<>=<
>
=<`>m#Dw#M.'*!'
>
*!9.#!&#!71!F#g#.H;
\ R C. 26 gam Si
Bµi 2:A H#! H# H#!L#!1=<$H`& #D#D%!A.D!*!'
A
!(#D#D%!9!*!9.#9*!#.H;
\ B. 55.5 gam M S_
Bµi 3:A H#!L#!1=<$H8*. ! 3&%EE& #D#D%!A.D!
.'*!'A
*. ! 3&%EE).H;
\` R v# D. Be.
Th¹c sü: NguyÔn V¨n Phó: §T 098 92 92 117. Email:
J
z
v
- Download tài liệu học tập tại, xem Video bài giảng tại :
Bµi 4:W*!O! H# H#8 B*. m#Dw#iM.'!&(*. )
.H;
\` R C. Fe. SR
2
O
3
=<
>
S=<
>
Bµi 11:W,87# H*!(#*!'8!c#!!L#!13!&#
=<>=<
>
=<=<
>
A H#! H# H#!L#!1),e#D#D%!A>
. f#!
.'*!'>DP#!*Q3&%.H;
A: 11,8 gam R;M ; S;M
Bµi 12: A H#! H# H#_!L#!1*. \.=<`& #D#D%!A.!P
! 3&.'*!'#5! 8.#1(!L#!1&G#3DZ#$hD#D%!C>
D