- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
Chìa khóa vàng 20
Giải nhanh bài toán bằng công thức
I. Cơ sở lý thuyết:
Để giải nhanh bài toán bằng các công thức là vô cùng quan trọng trong các kỳ thi, bởi nó
tiết kiệm đợc rất nhiều thời gian, mặt khác nó còn phù hợp với phơng pháp trắc nghiệm nh hiện
nay. Làm đợc nh vậy mới vợt trội so với các đối thủ khác.
1. Gặp bài toán: Cho n mol( hoặc V lít .) oxit axit CO
2
( SO
2
) tác dụng với dung dịch
Ca(OH)
2
, (Ba(OH)
2
) thu đợc a mol kết tủa, sau đó đun nóng dung dịch lại thu đợc b mol kết
tủa nữa thì ta chỉ cần áp dụng nhanh công thức sau:
2
CO
n a 2.b (*)
= +
Bản chất: Khi sục khí CO
2
vào dung dịch nớc vôi trong Ca(OH)
2
ta có các phơng
trình phản ứng xãy ra:
CO
2
+ Ca(OH)
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO. Hoà tan hết a gam hỗn hợp chất rắn X vào dung
dịch HNO
3
d thu đợc V lít khí NO
2
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch muối sau khi
làm khan đợc b gam . Nếu bài toán cần tính một trong các giá trị m, a, b, V thì ta áp dụng
nhanh các công thức đới đây.
a. Trờng hợp 1: tính khối lợng sắt ban đầu trớc khi bị ôxi hóa thành m gam hỗn hợp X gồm: Fe,
FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
.
e
Fe
7.a 56.n
m (**)
10
n 10. mol
22,4
=
b. Trờng hợp 2: tính khối lợng a gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
.
Fe e
hh
10.m 56.n
a (2)
7
=
trong đó n
e
cũng tơng tự nh trên.
c. Trờng hợp 3: tính khối lợng b gam muối tạo thành khi cho a gam hỗn hợp X gồm: Fe,
FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
Fe (SO ) Fe Fe (SO )
m
1
n .n x mol ,m 400.x gam(4)
2 112
= = = =
3. Gặp bài toán: Cho m gam hỗn hợp nhiều kim loại hoạt động tan hoàn toàn trong dung dịch
H
2
SO
4
loãng d thu đợc V lít H
2
khí ( duy nhất đktc). Nếu bài toán cần tính a gam khối lợng
muối sunfat thu đợc thì ta áp dụng nhanh công thức:
2
2
4
KL KL H
SO
a m m m m 96.n (***)
= = + = +
muối
.
4. Gặp bài toán: Cho m gam hỗn hợp nhiều kim loại hoạt động tan hoàn toàn trong dung dịch
HCl loãng d thu đợc V lít H
2
khí ( duy nhất đktc). Nếu bài toán cần tính b gam khối lợng muối
6. Trên đây là một số dạng các bài toán tiêu biểu để áp dụng nhanh các công thức, song tác giả
khuyến cáo trớc khi sử dụng các công thức thì chúng ta phải chứng minh đựơc công thức đó và đã
từng làm các bài toán liên quan sau đó rút ra các công thức tính nhanh cho riêng mình. Nếu chúng
ta áp dụng công thức mà không biết bản chất thì cũng giống nh con dao 2 lỡi mà thôi. Trong chìa
khóa vàng này thì tác giả đa ra cách giải nhanh, ngắn gọn, ngoài ra cũng còn nhiều dạng bài toán
khác cũng đợc đa vào trong bài toán áp dụng này.
II. bài toán áp dụng:
Bài toán 1: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH-CĐ Khối B 2008): Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat
và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (d), sinh ra 0,448 lít khí ở
(đktc). Kim loại M là:
A: Li B: Na C: K D: Rb
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
hh
1,9
M 95 M 61 95 2M 60
0,02
= = + < < +
17,5 < M < 34 M là Na (23) đáp án B đúng
Bài toán 2: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ Khối B 2008 ) Cho một lợng bột Zn vào dung dịch
X gồm FeCl
2
và CuCl
2
, khối lợng chất rắn sau khi các phản ứng xẫy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối l-
ợng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu đợc 13,6 gam muối khan.
Tổng khối lợng các muối trong X là:
A. 13,1 gam B. 17,0 gam C. 19,5 gam D. 14,1 gam
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức: m
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng d thu đợc 1.344 lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất ở ktc) và dung dch X. Cô cạn dung dịch X sau phản ứng đợc m gam muối
khan. Giá trị m là:
A. 34.36 gam. B. 35.50 gam. C. 49.09 gam D. 38.72 gam.
Bài giải.
áp dụng nhanh công thức:
3 3 3 3
hh e
Fe
Fe(NO ) Fe , Fe(NO )
7.m 56.n
7.11,36 56.0,06.3
m 8,96gam
10 10
8,96
n n 0,16mol m 0,16.242 38,72gam
56
+
+
= = =
= = = = =
=> D đúng
Bài toán 5: Nung 8.4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu đợc m gam X gồm Fe, FeO,
Fe
2
O
3
O
4
, FeO trong dung dịch HNO
3
đặc nóng thu đợc 4,48 lít khí màu nâu duy nhất (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc
145,2gam muối khan, giá trị m là:
A: 78,4g B: 139,2g C: 46,4g D: 46,256g
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
3 3
Fe Fe(NO )
145,2
n n 0,6mol
242
= = =
=> m
Fe
= 0,6.56=33,6 gam
Fe e
hh
10.m 56.n
10.33,6 56.0,2
m 46,4gam
7 7
= = =
=> C đúng
Bài toán 7: Hoà tan hoàn toàn 49.6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
+
= = =
49,6 39,2
%O .100 20,97%
49,6
= =
2 4 3 2 4 3
Fe (SO ) Fe Fe (SO )
1 39,2
n n 0,35mol,m 0,35.400 140gam
2 56.2
= = = = =
=> A đúng
Bài toán 8: Để khử ho n to n 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3,
cần 0,05 mol H
2
.
Mặt khác ho tan ho n to n 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H
2
SO
Bài giải.
áp dụng nhanh công thức:
2
2
CO
CO
n a
0,075 0,025
n a 2b y 0,025mol
2 2
= + => = = =
nh vậy tổng số mol kết tủa
3 CaCO
3
CaCO
n a b 0,025 0,025 0,05mol, m 0,05.100 5,0 gam= + = + = => = =
=> B đúng.
Bài toán 10: Sục V lít CO
2
(đktc) vào dung dịch Ca(OH)
2
thu dợc 3 gam kết tủa, lọc tách kết tủa
dung dịch còn lại mang đun nóng thu đợc 2 gam kết tủa nữa. Giá trị V lít là:
A: 0,448 lít B: 0,896 lít C: 0,672 lít D: 1,568 lít
Bài giải.
áp dụng nhanh công thức:
2
CO
4
- Download ti liu hc tp ti, xem Video bi ging ti :
Bài toán 12: Ho tan ho n to n h n hp gồm 11.2 gam Fe và 16 gam Fe
2
O
3
v o HNO
3
loảng d
thì thu c dung dch A. Cho A tác dng vi NaOH ri lc kt ta nung trong không khí n
khi lng không i thì thu c m gam cht rn. Giá tr m l :
A. 16 gam B. 32 gam C. 64g D. kết quả khác.
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
2 3 2 3
Fe O Fe Fe O
1 0,2 + 0,1 .2
n n 0,2mol m 0,2.160 32gam
2 2
= = = = =
B đúng
Bài toán 13: Cho 24,4g hỗn hợp Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
3
rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
(trong điều kiện không có không khí), biết hiệu suất phản ứng là 80%. Sau phản ứng thu đợc m
gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị m gam là:
A. 11.4 gam B. 9.12 gam C. 14.25 gam D. 8,12 gam
Bài giải:
Do trong bình kín không có không khí nên:
2 2
h sau h
m m 5,4 6 11,4g= = + =
trzớc
A đúng
Bài toán 17: Cho 0.52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng d thu đợc 0.336 lít khí đktc. Khối lợng muối sunfat thu đợc là:
A. 1.24 gam B. 6.28 gam C. 1.96 gam D. 3.4 gam.
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
2
4
KL
SO
m m m 0,52 0,015.96 1,96g
= + = + =
muối
C đúng
Bài toán 18: Cho 2.81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit kim loại MgO, ZnO, Fe
m m m 30,25 0,5.71 65,75 gam
= + = + =
=> D đúng
Bài toán 20: Hoà tan hoàn toàn m
1
gam hỗn hợp 3 kim loại A, B( đều hoá trị II), C (hoá trị III)
vào dung dịch HCl d thấy có V lít khí thoát ra đktc và dung dịch X , cô cạn dung dịch X thì đợc m
2
gam muối khan. Biểu thức liên hệ giữa m
1
, m
2
, V là:
A. m
2
=
m
1
+ 71V B. 112 m
2
=
112 m
1
+355V
C. m
2
=
O
4
, nung
nóng thu đợc 2.32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra sục vào nớc vôi trong d thấy có 5 gam kết
tủa trắng. Giá trị m gam là:
A. 2.39 gam B. 3.12 gam C. 3.92 gam D. 3.93 gam.
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
m
oxit
= m
KL
+ m
O
(trong oxít)
= 2,32 + 0,05 . 16 = 3,12 g B đúng
Bài toán 22: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối ACO
3
và B
2
(CO
3
)
3
bằng dung dịch HCl d thu đợc
dung dịch X và 0,672 lít khí đktc. Cô cạn dung dịch X thì thu đợc m gam muối khan. Giá trị m
gam muối khan là:
A. 14,33 gamB. 25,00 gam C. 15,32 gam D. 15,80 gam
Bài giải:
0,25
= = + < < +
30 < M < 59 M là Kali (39) đáp án C đúng
Bài toán 25: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2
(đktc) vào dung dịch Ca(OH)
2
thu đợc 10 gam kết tủa.
Loại bỏ kết tủa rồi nung nóng phần dung dịch còn lại thu đợc 5 gam kết tủa nữa. Giá trị V lít là:
A: 4,48 lít B: 2,24 lít C: 1,12 lít D: 3,36 lít
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
2
CO
n x 2y 0,1 0,05.2 0,2(mol)= + = + =
2
CO
V 0,2.22,4 4,48 = =
lít A đúng
Bài toán 26: Thể tích của nớc cần thêm vào 15 ml dung dịch axit HCl có pH=1để đợc dung dịch
axit có pH=3 là:
A. 1,68 lít B. 2,24 lít C. 1,12 lít D. 1,485 lít
Bài giải.
áp dụng công thức tính nhanh.
2
pH 3 1
H O truoc
V (10 1).V (10 1).0,015 1,485lit
= = =
1
) : 8 a.
Bài 2: Cho m gam hn hp X gm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
thì cần 100 ml dung dịch HCl 0.3 M vừ đủ
ta thu đợc dung dịch Y gồm 2 muối. Cho dung dịch KOH d vào dung dịch Y thu đợc kết tủa Z.
Đem nung Z trong khồng khí đến khối lợng không đổi thì thu đợc 1.6 gam chất rắn G. Giá trị m là.
A. 0.64 gam. B. 0.56 gam. C. 3.04 gam D. kết quả khác.
Bài 3: Cho 8.32 gam Cu tác dng vi V ml HNO
3
1 M thu c 4.928 lít khí hn hp 2 khí NO
v NO
2
. Giá trị V ml l : (Biết các khí đo ở đktc).
A.120 ml B. 240 ml C.360 ml D. 480 ml.
B i 4 . Cho 21gam hn hp gồm 3 kim loại Fe, Zn, Al tan ho n to n trong dung dịch H
2
SO
4
0.5M, thu đợc 6.72 lít khí H
2
(ở 0
0
C, 2atm). Khối lợng gam muối khan thu đợc sau khi cô cạn
(CO
3
)
3
bằng dung dịch HCl d , thu đ ợc
dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch A thì thu đ ợc m gam muối khan. m có giá
trị là:
A. 20,33 gam. B. 20,46 gam C. 15,26 gam D. 18,43 gam
Bài 9: Hòa tan 5,94 gam hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại A, B (đều có hoá trị II) vào n ớc
đ ợc dung dịch X. Để làm kết tủa hết ion Clo có trong dung dịch X ng ời ta cho dung dịch X tác
dụng với dung dịch AgNO
3
thu đ ợc 17,22 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, thu đ ợc dung dịch Y. Cô
cạn Y đ ợc m gam hỗn hợp muối khan. m có giá trị là:
A. 8,36 gam B. 12,6 gam C. 10,12 gam D. 9,12 gam.
Bài 10: Hoà tan hỗn hợp gồm 0.5 gam Fe và một kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl d thu đ-
ợc 1.12 lít khí H
2
(đktc). Kim loại hoá trị II đó là:
A. Mg B. Ca C. Zn D. Be.
Bài 11: Khi hoà tan 7.7 gam hợp kim gồm natri và kali vào nớc thấy thoát ra 3.36 lít khí H
2
(đktc).
Thành phần phần trăm khối lợng của kali trong hợp kim là:
A. 39.23 B. 25.33. C. 74.67 D. 23.89
Bài 12: X và Y là hai nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Để kết tủa hết
ion X
-
, Y
-
=
D.
112x 108y
m
3
=
Thạc sỹ: Nguyễn Văn Phú: ĐT 098 92 92 117. Email:
8