Đề thi tổng hợp nguyên lý kế toán - Pdf 10

Đề thi cuối kỳ nguyên lý kế toán (thời gian làm bài 75’)
Câu 1:Doanh nghiệp dệt Thành Công mua 5 máy vi tính, đã thanh toán bằng chuyển khoản, sử dụng phương
pháp khấu trừ, thuế GTGT 10%, đơn giá mua đã bao gồm thuế GTGT 28,600,000đ/máy. Tổng chi phí vận
chuyện, lắp đặt, chạy thử là 1,650,000 (trong đó có thuế GTGT 150,000). Số máy vi tính này được giao cho bộ
phận kế toán sử dụng trong thời gian khấu hao là 5 năm.
1. Tính nguyên giá 5 máy (0.5đ)
2. Doanh nghiệp sử dụng chứng từ nào để làm căn cứ ghi sổ kế toán (0.5đ)
3. Định khoản nghiệp vụ phát sinh trên (0.5đ)
4. Tại sao doanh nghiệp cần phải kiểm kê tài sản vào cuối năm tài chính (0.5đ)
Câu 2:Trình bày ảnh hưởng của các nghiệp vụ kế toán phát sinh dưới đây đến sự thay đổi các khoản mục và
tính cân đối của bảng cân đối kế toán (1đ)
- Nhận giấy báo nợ ngân hàng A về việc thanh toán tiền hàng còn nợ người bán X: 500,000,000đ
- Lập quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận sau thuế 300,000,000đ
Câu 3: Cho biết cách ghi số dư cuối kỳ vào bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp ABC (2đ)
S
TT
Tài khoản
Số dư
CK
Bảng cân đối kế toán của DN ABC
Tài sản Nguồn vốn
1 Tiền mặt 1500
2 Thuế % các khoản phải nộp 700
3 Phải trả NB +Dư Nợ
+ Dư Có
300
500
4 Lợi nhuận sau thuế (Dư nợ) 300
5 Vay ngắn hạn 2300
6 Quỹ dự phòng tài chính 1000
7 Hàng hóa 150

A. Số dư đầu tháng của các tài khoản (đvt: đồng)
TK111 : 20.000.000
TK112 : 50.000.000
TK 152 : 2.400.000 (Chi tiết 1000kg)
TK 154 (A) 500.000
B . Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:
1. Mua vật liệu nhập kho 4.000kg, đơn giá mua chưa thuế 2.450đ/kg, thuế GTGT 10%, chưa
thanh toán cho người bán.
2. Xuất kho vật liệu sử dụng cho sản xuất SPA 3.000kg.
3. Các chi phí sản xuất khác phát sinh được tập hợp như sau :
Đối tượng sử dụng Lương phải
trả
Khấu hao Ccụ xuất kho Dvụ chưa trả tiền Tiền mặt
Sản xuất SPA 7.000.000
Quản lý sản xuất 500.000 2.000.000 300.000 800.000 400.000
Quản lý dnghiệp 1.000.000 1.000.000 200.000 700.000 500.000
4. Báo cáo kết quả sản xuất trong tháng:
Nhập kho 1.000 sản phẩm A hoàn thành. Biết chi phí sản xuất dở dang cuối tháng của sản phẩm A là
500.000 đ.
YÊU CẦU:
1. Tính toán, đònh khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng,
2. Ghi số dư đầu kỳ và phản ảnh các nghiệp vụ phát sinh vào sơ đồ tài khoản.
HẾT
Chú ý: - Sinh viên có SBD lẻ:1,3,5… sử dụng PP Nhập trước – Xuất trước.
- Sinh viên có SBD chẵn 2,4,6,8,10 … sử dụng PP Nhập sau – Xuất trước.
 Giám thò coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ THI NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN (90 phút)
Câu 1 : Trình bày khái niệm tài khoản và bảng cân đối kế toán? Mối quan hệ giữa 2 phương pháp?
Câu 2 : Tính chất pháp lý của chứng từ?
Câu 3 : Tại một doanh nghiệp có tình hình sau:

HẾT
Chú ý: - Sinh viên có SBD lẻ:1,3,5… sử dụng phương pháp Nhập trước – Xuất trước.
- Sinh viên có SBD chẵn 2,4,6 … sử dụng phương pháp Nhập sau – Xuất trước.
ĐỀ THI NGUYÊN LÝKẾ TOÁN (90 phút)

Tại một doanh nghiệp tính thuế GTTT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo phương
pháp kê khai thường xuyên. Kế toán có tài liệu sau:
1. Số dư đầu tháng của các TK
111: 10.000.000 112 : 120.000.000
411: 400.000.000 331 : 30.000.000
211: 320.000.000 214 : 20.000.000
152 : y ?
(chi tiết 4.000 kg)
421 : 20.000.000
2. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
3
a. Mua 1 TSCĐ hữu hình chưa thanh toán tiền cho đơn vò bán, giá mua chưa có thuế là 12.000.000 đ, thuế
GTGT 10%, chi phí lắp đặt trả bằng tiền mặt là 500.000 đ
b. Trả nợ cho người bán 5.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng
c.Vật liệu xuất kho sử dụng cho
+Trực tiếp sản xuất sản phẩm : 2.000kg
+Phục vụ ở phân xưởng :100kg
d. Các khoản chi phí khác :
Loại chi phí
Đối tượng chòu chi phí
Tiền lương
phải trả
Khấu hao Tiền mặt
-Bộ phận trực tiếp SX
-Bộ phận PV và quản lý SX

1. Số dư đầu tháng của các TK
111: 10.000.000 112 : 120.000.000
411: 400.000.000 331 : 30.000.000
211: 320.000.000 214 : 20.000.000
152 : y ?
(chi tiết 4.000 kg)
421 : 20.000.000
2. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
a. Mua 1 TSCĐ hữu hình chưa thanh toán tiền cho đơn vò bán, giá mua chưa có thuế là 12.000.000 đ, thuế GTGT 10%,
chi phí lắp đặt trả bằng tiền mặt là 500.000 đ
b. Trả nợ cho người bán 5.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng
c.Vật liệu xuất kho sử dụng cho
4
+Trực tiếp sản xuất sản phẩm : 2.000kg
+Phục vụ ở phân xưởng :100kg
d. Các khoản chi phí khác :
Loại chi phí
Đối tượng chòu chi phí
Tiền lương
phải trả
Khấu hao Tiền mặt
-Bộ phận trực tiếp SX
-Bộ phận PV và quản lý SX
-Bộ phận bán hàng
-Bộ phận QLDN
1.800.000
1.300.000
1.200.000
1.500.000
1.000.000

a. Mua 1 TSCĐ hữu hình chưa thanh toán tiền cho đơn vò bán, giá mua chưa có thuế là 20.000.000 đ, thuế GTGT 10%,
chi phí lắp đặt trả bằng tiền mặt là 500.000 đ
b. Trả nợ cho ngân hàng 20.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng
c.Vật liệu xuất kho sử dụng cho:
+Trực tiếp sản xuất sản phẩm : 2.000kg
+Phục vụ ở phân xưởng :100kg
d. Các khoản chi phí khác :
Loại chi phí
Đối tượng chòu chi phí
Tiền lương
phải trả
Khấu hao Tiền mặt
-Bộ phận trực tiếp SX
-Bộ phận PV và quản lý SX
-Bộ phận bán hàng
-Bộ phận QLDN
1.800.000
1.300.000
1.200.000
1.500.000
1.000.000
500.000
500.000
100.000
200.000
400.000
5
e. Sản phẩm sản xuất hoàn thành được nhập kho thành phẩm : 1000 sản phẩm. Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng:
500.000đ
f. Xuất bán 500 sản phẩm. Giá bán chưa có thuế bằng 1,5 giá thành, thuế GTGT 10%. Khách hàng đã thanh toán toàn

Khấu hao Tiền mặt
-Bộ phận trực tiếp SX
-Bộ phận PV và quản lý SX
1.800.000
1.300.000 1.000.000

100.000
c. Sản phẩm sản xuất hoàn thành được nhập kho thành phẩm : 1000 sản phẩm. Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng:
600.000đ
YÊU CẦU :
1. Tính Y? Mở TK (chữ T) - ghi số dư đầu kỳ?
2. Đònh khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh?
3. Ghi đònh khoản vào TK (chữ T)? khoá sổ?
4. Lập bảng cân đối KT vào ngày cuối tháng?
Câu 3: Hãy ghi vào sổ nhật ký chung các nghiệp vụ sau:
a. Mua 1 TSCĐ hữu hình chưa thanh toán tiền cho đơn vò bán theo hóa đơn số 10 ngày 2/1, giá mua chưa có thuế là
12.000.000 đ, thuế GTGT 10%. Chi phí lắp đặt trả bằng tiền mặt theo phiếu chi số 5 ngày 2/1: 500.000 đ
6
b. Trả nợ cho người bán 5.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng theo giấy báo NH số 105 ngày 3/1.
HẾT
Đề 1:
Lý thuyết 6 điểm gồm:
1.So sánh kết cấu của bảng cân đổi kế tốn và bảng cân đổi tài khoản( các bạn có thể ơn kỹ kết cấu các loại
TK và các loại bc tài chính)
2.Nếu căn cứ vào địa điểm( hay cái j qn rùi ) thì chứng từ được chia làm mấy loại? là những loại nào) nêu
VD.( các bạn chú ý ơn kỹ phần chứng từ)
3.Cho 1 "đống" rồi sắp xếp lại vào bảng cân đối kế tốn( đã kẻ sẵn)( đây là phần dễ nhất)
4.CHo 1 nghiệp vụ mua TSCĐ rùi có 4 loại thuế bắt tính ngun giá( nhớ tính thuế theo thứ tự thuế NK-
>thuế tiêu thụ đặc biệt->thuế GTGT->thuế trước bạ).Tuy thuế GTGT ko tính vào ngun giá nhưng do ngun
tắc thuế chồng lên thuế nên các bạn vẫn giữ ngun để tính thuế trc bạ

và nhóm tài khoản chi phí?
5 Tiền lương của cơng nhân sản xuất là 5.100.000 đ thì họ sẽ bị
khấu trừ lương bao nhiêu để đóng bảo hiểm xã hội?
6 Để lập bảng cân đối kế tốn, nhân viên kế tốn phải dựa vào
nguồn số liệu nào?
7
7 Tại sao tiền mặt phải được kiểm kê hàng tháng? Hãy cho biết dấu
hiệu để xác định tiền mặt thiếu hụt khi kiểm kê.
Tại sao tiền mặt phải được kiểm kê hàng tháng? Hãy cho biết dấu
hiệu để xác định tiền mặt thừa khi kiểm kê.
8 Tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán có đặc điểm gì?Cho ví dụ
minh họa.
9 Cho 1 ví dụ để chứng minh mối quan hệ giữa kế toán tổng hợp và
kế toán chi tiết (nêu rõ tên sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết
1
0
Theo hình thức kế toán NHẬT KÝ CHUNG, nghiệp vụ kế toán
sau được ghi vào sổ kế toán nào?
Mua vật liệu A, đã nhập kho, đã thanh toán cho nhà cung cấp bằng
tiền mặt.
1
1
Trên thực tế, ghi sổ đơn được sử dụng trong trường hợp nào? Cho
ví dụ minh họa.
12 Kế toán chi tiết được thực hiện theo những cách thức nào? Cho ví
dụ minh họa.
1
3
Kế toán kép có ưu điểm gì vượt trội so với kế toán đơn để được
ứng dụng phổ biến trong thực tế.

8
4. Xuất nguyên vật liệu, sử dụng: Sản xuất sản phẩm : 250, phục vụ quản lý phân xưởng: 21 và phục vụ
bán hàng 35
5. Tính lương phải trả : Công nhân sản xuất : 545, cán bộ quản lý và công nhân viên phục vụ sản xuất tại
phân xưởng 80 và cán bộ, nhân viên quản lý doanh nghiệp : 220
6. Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và kinh phí công đoàn theo chế độ hiện hành.
7. Trích khấu hao tài sản cố định phục vụ sản xuất sản phẩm tại phân xưởng : 9,580 và tài sản cố định
phục vụ quản lý chung toàn doanh nghiệp : 3
8. Bán một số chứng khoán ở nghiệp vụ số (2) giá bán 243, giá mua của chứng khoán bán ra 271,080
Doanh nghiệp đã nhận được giấy báo có ngân hàng.
9. Xuất quỹ tiền mặt đưa ký quỹ dài hạn, số tiền: 500.
II. Tính (2,5 điểm)
a. Đề số 1:
TK6…. TK154 TK155
10.000
(152) 155 …… ……
………… …………
…………. ………
TK6….
(152) 15
(334) 40
(338) 7,6 …… …………
(214) 17
(111) 15,4
…………… ……… ………… …………
20
Hãy tính và điền số liệu vào phần …
b. Đề số 2
TK6…. TK9… TK5…
(155) 88,8 …… ……… ……… 300

Tình hình trên được ph.ánh vào các loại tkhoản chi tiết nào, hãy nêu tên các loại tài khoản đó và cho biết số liệu.
Phần II Bài tập
Đề 1 và đề 2:
câu 1) 5 đ cho các nghiệp vụ kinh tế phát sinh : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Yêu cầu
- Lập định khoản
- Tính giá thành thành phẩm nhập kho.
Câu 2 ) 3đ Cho sơ đồ kế toán là dãy các sơ đồ chữ T gồm các tài khoản tổng hợp và phân tích. điền số còn thiếu
vào chỗ trống.
(giống bài 3.12 sách NLKT nhưng nó khoai hơn )
(VẤn đề nóng hổi của ca 1 là có đề cho kỳ kế toán năm 2008, có đề cho năm 2009. Năm 2008 chế độ các khoản
trích theo lương chưa có bảo hiểm thất nghiệp. Đa số sinh viên ko để ý tới vấn đề này: Theo chế độ năm 2008 là
trích 19% ko có bảo hiểm thất nghiệp. Năm 2009 là trích 20% có bảo hiểm thất nghiệp.
Nhưng đề lại cho 1 câu : tỷ lệ trích theo chế độ hiện hành.
Vấn đề đặt ra là hiện hành ở kỳ kế toán đó, theo đúng bản chất kế toán. Hay là tỷ lệ tại thời điểm làm bài thi. ^^!.
Nếu tại thời điểm làm bài thi thì vấn đề sai còn nghiêm trọng hơn vì đã là năm 2010 khi mà tỷ lệ các khoản trích
đã thay đổi lớn ^^! )
CA 2 :
10
Phần lý thuyết:
Câu 1) điểm khác biệt giữa giá gốc và giá trị thuần? Cho biết mối quan hệ giữa chúng.cho ví dụ minh họa.
Câu 2) Cho biết 2 điều kiện để doanh thu được ghi nhận vào sổ kế toán
Câu 3) Tại sao kiểm kê góp phần bảo vệ tài sản của đơn vị
Câu 4) Nhập 15000kg hàng hoá M, giá nhập khẩu 24800USD, thuế nhập khẩu 15%, thuế GTGT 10%, thuế tiêu
thụ đặc biệt 20%, chi phí vận chuyển( bao gồm thuế GTGT) 1980000. tỷ giá USD 18500. tính giá thành M, doanh
nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Phần bài tập:
Câu 1 : 5d Như ca 1 gồm định khoản và tính giá
Câu 2: 3 d Cho bảng gồm số dư cuối kỳ của các đối tượng kế toán, lập bảng cân đối kế toán.
ÔN TẬP PHẦN LÝ THUYẾT MÔN NLKT

2. Dạng bài tập xác định kết quả kinh doanh
3. Dạng bài tập tính giá (các phương pháp tính giá nhập – xuất)
4. Dạng bài tập phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sơ đồ tài khoản, xác định số dư cuối kỳ của
từng tài khoản.
5. Dạng bài tập nhìn sơ đồ tài khoản nêu nội dung kinh tế của nghiệp vụ
11
12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status