CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM - Pdf 10

CHƯƠNG
CHƯƠNG
3
3
K
K


TO
TO
Á
Á
N CHI PH
N CHI PH
Í
Í
S
S


N XU
N XU


T
T
T
T
Í
Í
NH GI

Á
Á
P KKTX
P KKTX
NGUYÊN TẮC KT CHI PHÍ NVL TRỰC TIẾP (TK 621):
Ghi theo giá thực tế (Xem lại cách tính giá NVL xuất kho)
Tập hợp theo từng đối tượng KT CPSX riêng biệt – TK 621
được mở chi tiết theo từng SP.
NVL sử dụng cho nhiều SP  PB gían tiếp.
NVL đã xuất kho chưa sử dụng  cuối kỳ ghi giảm TK 621
CK kế toán tổng hợp toàn bộ CP NVL trực tiếp (số PS bên
Nợ của TK 621)  kết chuyển sang TK 154.
1/13/2013 2
4. KT CPSX THEO PHƯƠNG PHÁP KKTX
• KT CHI PHÍ NVL TRỰC TIẾP (TK 621):
1/13/2013 3
TK 621 (SP ….)
TK 152
BẢNG PB NVL
TK 154 (SP ….)
CUỐI KỲ K/C CP NVLTT
NVL CHUYỂN SD KỲ SAU
(SỐ ÂM)
NVL TRẢ LẠI KHO
TK 331
TK 133
MUA NVL ĐƯA NGAY VÀO SD
VÍ DỤ (VAT khấu trừ, PP KKTX)
1. Mua VLP đưa ngay vào SX sản
phẩm A. Tiền hàng 150, VAT

NGUYÊN TẮC KT CP NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP (TK 622)
Tập hợp theo từng đối tượng KT CPSX riêng biệt -
TK 622 phải được mở chi tiết theo từng đối tượng
Chi phí nhân công trực tiếp sử dụng cho nhiều SP 
phân bổ cho từng loại sp
Cuối kỳ kế toán phải tổng hợp toàn bộ Chi phí nhân
công trực tiếp (số phát sinh bên Nợ của TK 622) và kết
chuyển sang TK 154.
1/13/2013 6
4. KT CPSX THEO PHƯƠNG PHÁP KKTX
1/13/2013
7
 KT CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP (TK 622):
TK 622 (SP ….)TK 334, 338
BẢNG PB TL
TK 154 (SP ….)
CUỐI KỲ K/C CP NC TT
TK 335
BẢNG PB TL
4
4
. K
. K
T CPSX THEO PHƯƠNG PH
T CPSX THEO PHƯƠNG PH
Á
Á
P KKTX
P KKTX
NGUYÊN TẮC KT CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG (TK 627):

của từng đối
tượng
 Công thức PB chi phí sản xuất chung:
4. KT CPSX THEO PHƯƠNG PHÁP KKTX
• KT CHI PHÍ SX CHUNG (TK 627):
1/13/2013 10
TK 627 (PX ….)
TK 214
BẢNG TÍNH KH
TK 152, 153, 142
BẢNG PB VL
TK 334, 338
BẢNG PB TL
TK 331, 335, 111…
CÁC CP KHÁC
TK 154 (SP ….)
CK: PB CP SX CHUNG
TK 154 (SP ….)
1/13/2013 11
SƠ ĐỒ KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT
D. GT SPDD CK
TK 627 (PX…)
P/B
TK 622 (SP…)
K/C
PS. CPSX
TK 152 (PL)
PL thu hồi
TK 155, 157, 632
Z sx của SP HT

CP SỬA CHỮA SPH
TK 154 (SP-A)
GT SPH Ko SC ĐƯỢC
THIỆT HẠI SPH
TK 811
5. ĐÁNH GIÁ SPDD CUỐI KỲ
1/13/2013 14
BƯỚC 1: KIỂM KÊ SPDD
- XĐ ĐƯỢC SỐ LƯỢNG SPDD.
- Ở GIAI ĐOẠN CHẾ BIẾN NÀO (MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH)
BƯỚC 2: ĐÁNH GIÁ SPDD - QUY ĐỔI SL SPDD THÀNH GIÁ TRỊ
1. ĐÁNH GIÁ SPDD THEO CP NVL CHÍNH
2. ĐÁNH GIÁ SPDD THEO CP NVL TRỰC TIẾP .
3. ĐÁNH GIÁ SPDD THEO SẢN LƯỢNG ƯỚC TÍNH TƯƠNG ĐƯƠNG .
4. ĐÁNH GIÁ SPDD THEO 50% CHI PHÍ CHẾ BIẾN
5. ĐÁNH GIÁ SPDD THEO GIÁ THÀNH ĐỊNH MỨC.
A.
A.
ĐG SPDD THEO CP NVL CH
ĐG SPDD THEO CP NVL CH
Í
Í
NH
NH
1/13/2013 15
GT
SPDD
CK
CPSX DD
Đầu Kỳ


P
P
1/13/2013 16
GT
SPDD
CK
CPSX DD
Đầu Kỳ
=
+
SL SP
HT
+
+
SL
SPH
SL
SPDD
SL
SPDD
x
-
CP NVL TT P/S
trong kỳ
PL thu
từ SX
5. ĐÁNH GIÁ SPDD CUỐI KỲ
GHI CHÚ: SPH ở giai đọan cuối của quá trình chế biến
V

CPSX DD
CUỐI KỲ
1. CP NVL TRỰC TIẾP
300.000 780.000
216.000
2. CP NC TRỰC TIẾP
- 80.000
-
3. CP SX CHUNG
- 40.000
-
CỘNG 300.000 900.000
216.000
1/13/2013 17
- SP HOÀN THÀNH: 800
- SL SPDD: 200
- SPDD ĐÁNH GIÁ THEO CP NVL TRỰC TIẾP
5.
5.
Đ
Đ
Á
Á
NH GI
NH GI
Á
Á
SPDD CU
SPDD CU


trong
SPDD CK
(CP NVLTT đưa
vào SX 1 lần từ
ban đầu)
CP NVL TT
TRONG SPDD ĐK
CPNVL TT PS
TRONG KY
=
+
SL
SP HT
+
x
(1)
C. PHƯƠNG PHÁP SẢN LƯỢNG ƯỚC TÍNH TƯƠNG ĐƯƠNG
TRƯỜNG HỢP: KHÔNG CÓ SPH
- PL
5. ĐÁNH GIÁ SPDD CUỐI KỲ
1/13/2013
21
CP NCTT
TRONG SP DD ĐK
CP NC TT
TRONG
SPDD CK
(CP NCTT đưa
vào SX theo
tiến độ)

P/S trong kỳ
=
+
SL
SP HT
+
SL SPDD
Quy đổi
SL SPDD
Quy đổi
x
(3)
C. PHƯƠNG PHÁP SẢN LƯỢNG ƯỚC TÍNH TƯƠNG ĐƯƠNG
TRƯỜNG HỢP: KHÔNG CÓ SPH
=
GT SPDD CK
(1) + (2)
+ (3)
5. ĐÁNH GIÁ SPDD CUỐI KỲ
1/13/2013
23
SL
SPDD
SL
SPDD
CP NVL
(CP đưa vào
SX 1 lần tu
ban đầu)
CP NVL TT

SL
SP HT
+
SL SPDD
Quy đổi
SL SPDD
Quy đổi
x
(2)
B. PHƯƠNG PHÁP SẢN LƯỢNG ƯỚC TÍNH TƯƠNG ĐƯƠNG
TRƯỜNG HỢP: CÓ SPH
+
SL
SPH
4. ĐÁNH GIÁ SPDD CUỐI KỲ
1/13/2013
25
CP SXC
TRONG SP DD ĐK
CP SXC
TRONG SPDD
(CP đưa vào SX
theo tiến độ)
CP SXC
P/S trong kỳ
=
+
SL
SP HT
+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status