TỔNG HỢP ĐỀ TOÁN - Pdf 11

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – KHỐI A, A1, B
Buổi thi: Buổi Sáng ngày 23/02/2014
Thời gian làm bài: 180 phút ,không kể thời gian phát đề I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hàm số
162
3
 xxy
(1) và đường thẳng
52:




mmxy
( m là tham số thực)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) .
b) Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng

cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt và khoảng cách từ
điểm cực đại của (C) đến

bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của (C) đến

.
Câu 2(1,0 điểm) Giải phương trình
2cot)cos1(3

1

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình lăng trụ tam giác
'''. CBAABC
có đáy ABC là tam giác vuông cân với cạnh
huyền AB = 2, cạnh bên của lăng trụ bằng
3
, mặt bên
'
'
A
ABB
có góc
AB
A
'

nhọn và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy, mặt phẳng (
'ACA
) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc
0
60
. Tính thể tích của
lăng trụ
'''. CBAABC
và khoảng cách từ điểm B đến mặ phẳng (
'ACA
).
Câu 6 (1,0 điểm). Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện

điểm M(0; -1), biết
AMAB 3

. Tìm tọa độ đỉnh B.
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm
)0;;(),0;0;2( baBA
(
0,0


ba
)
4

OB
và góc
0
60AOB
.Tìm trên trục Oz điểm C sao cho thể tích của tứ diện OABC bằng 6.
Câu 9.a (1,0 điểm ) Gọi E là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau lập được từ các chữ
số 1, 2, 3, 4, 7. Tập E có bao nhiêu phần tử ? Chọn ngẫu nhiên một phần tử của E, tính xác suất để số
được chọn chia hết cho 3.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip (E):
3694
2
 yx
có hai tiêu điểm
21
,FF

.
Phân giác trong góc A của tam giác ABC cắt BC tại D. Tìm tọa độ điểm D.
Câu 9.b(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:







3log)9(log3
121
3
3
2
9
yx
yx

…………………………….Hết……………………………
Họ và tên:………………………………………… SBD……………
www.24hchiase.com- Diễn đàn chia sẻ tài liệu LTĐH
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

www.24hchiase.com
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2014 – MÔN TOÁN KHỐI A, A1, B

Câu
ý Nội dung Điểm

1
1
0'
x
x
y31,51








yxyx

BBT
 Đồ thị 0,25








)3(0242
2
0)242)(2(
2
2
mxx
x
mxxx

Đặt
mxxxg  242)(
2



cắt (C) Tại 3 điểm phân biệt

pt (2) có 3 nghiệm phân biệt

pt (3) có 2 nghiệm phân biệt khác 2










16
5
16
823),(2),(
m
m
mmBdAd

0,25
0,25
(1) (1,0 điểm) ĐKXĐ
Zkkx


,


Pt(1)
2
cos1
cos
)cos1(3cos5
2
2



x
x
xx

2
cos1
cos3
cos5
2


Zllxx  ,2
32
1
cos


, thỏa mãn điều kiện.

0,5

0,5
3
Tìm các giá trị của tham số m để… (1,0 điểm) 

1434)3(
3
22
 mxxxxm

tmttmttm 
2
2332
1
114)4(
(2)
(do
0

t
không là nghiệm).
Pt (1) có nghiệm

pt (2) có nghiệm







2
5
;0t
.
Xét hàm số
2
1
)(
t







2
5
;0
,
từ BBT suy ra pt(2) có nghiệm







2
5
;0t
khi và chỉ khi
3
4
3
m

Vậy
3
4



4
0
1613
1
(1,0 điểm)
Đặt
tdtdx
t
xxt
3
1
,
2
1
316
2



,
10



tx





5
1
2
5
1
2
5
1
2
)1(
1
1
1
3
2
)1(
11
3
2
)1(3
2

9
2
3ln
3

www.24hchiase.com- Diễn đàn chia sẻ tài liệu LTĐH

Kẻ


HABHA ,'
đoạn AB (do
AB
A
'

nhọn)
Kẻ
ACMAACHM



'
(đlí 3 đường vuông góc)
0
60'  MHA
. Đặt
hHA

'

222
3'' hHAAAAH 

3








AB
BCS
ABC
. Tính
5
3
'.
'''.
 HASV
ABCCBAABC
(đvtt)
5
6
2
1
))'(,(
))'(,(
,
5
6
5
9
3 

3
9
20
9
5
3
51
'
11
222
 HK
HMHAHK

Vậy
2
6
52
3
.
6
5
2))'(,(  ACABd
6
Tìm minS, maxS… xy
yx
yyxxS 2
1
2015
1212
22


1
2015
2)(2)(
2


yx
yxyx

1
2015
5)1(4)1(
2

www.24hchiase.com- Diễn đàn chia sẻ tài liệu LTĐH


Jyxt  2026;20131







2014
2
002013
22
y
x
babat





t

Xét hàm số
t
tttf
2015
54)(
24

liên tục trên J và có
Jt
t
tt
t
tt
t
tttf 



 0
2015)2(42015842015
84)('
2
3
2
34
2
230,5

0,5
7.a
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC… (1,0 điểm) Đặt
032:,0:





yxCHyxAD
. Gọi
'
M

y
x
yx
yx













gt
533  ABAMAB

B thuộc đường tròn (C’) tâm A bán kính
53R
, pt (C’):
45)1()1(
22
 yx
.




y
x

Vậy B(7; 4) hoặc B(-5; -2). 0,25 0,25 0,25

0,25
8.a
Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm… (1,0 điểm)



.34., cOCOBOA 

6
OABC
V
suy ra

0,25 0,25

0,25
Suy ra
0  a
2
 b
2
 13
,
x  y 1  a
2
 b
2
 2013

2013;2026



Từ 5 chữ số đã cho ta có 4 bộ gồm ba chữ số có tổng chia hết cho 3 là (1, 2, 3),
(1, 4, 7), (2, 3, 4), (2, 3, 7). Mỗi bộ ba chữ số này ta lập được 6 số thuộc tập hợp
E. Vậy trong tập hợp E có 6.4 = 24 số chia hết cho 3.
Xác xuất để số được chọn chia hết cho 3 là
5
2
60
24

.
0,5 0,25

0,25
7.b
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho elip… (1,0 điểm)

Giả sử
)();(
00
EyxM 
,ta có
1
49
2

1
32322 xeaexaexaexaMFMFP 








5
81
5
3
.2
3
5
9
5
.3
3
5
.3.227
2
0
2
0
2
00
xxxx

0
xf
trên


3;3

Từ BBT ta có
 
36
5
108
.
3
5
min
5
108
5
3
)(min
0
3;3
0








0,25

0,25 0,25
8.b
Trong không gian tọa độ… (1,0 điểm) Ta có
)0;1;1(),3;0;4(  yxACAB

25
12
)1()1(25
)1(4
25
12
),cos(cos
22




yx
x
ACABA


AC
AB
DC
DB
ACAB

DCDB
2
1


Từ đó tìm được






1;
3
11
;
3
17
D
ĐKXĐ
20,1



yx
.
yxyxyxpt  1loglog13log3)log1(3)2(
333
2
9

Kết hơp (1) ta được
2;1121  xxxx

Hệ phương trình có hai nghiệm
)2;2(),1;1();(

yx
0,5 0,5
www.24hchiase.com- Diễn đàn chia sẻ tài liệu LTĐH

a) Khảo s á t s ự biến thiênv à v ẽ đồ thị(C)của h à m s ố .
b ) L ậ p phương trìnhcủa parabol (P)có dạng
2
( , , ) = + + Ρy ax bx c a b c ,biết rằngparabol (P)đi qua
các điểmM ( x
i
;y
i
)thuộcđ ồ thị(C)có tọa đ ộ l à các số n g u y ê n v ớ i h o à n h độ 4 > -
i
x .
Câu 2 (1.0điểm). Giải phươngtrình
2 2
7
4cos2cos( ) 3 os(2 3 ) 3
2 4
0
1 2sin
+ - - - -
=
-
x
x c x
x

p
p
Câu 3 (1.0điểm).Giải h ệ phươngtrình
2 2
2 2

x e x x
I d x
x e
+ +
=
+
ò
.
Câu 5 (1.0 điểm). C h o khối l ă n g trụđứng
. ' ' 'ABCA B C
có đáy
ABC
l à tamgiácv u ô n g tạiB
v ớ i
ABa =
,
' 2AA a =
,A'C= 3a. G ọ i Ml à trungđiểmcạnh C ' A ' ,Il à giaođiểm của các đường thẳngAM
v à A'C.Tínhtheoa thểtíchkhối
IABC
v à khoảngcách từA tớim ặ t phẳng
( )
IBC.
Câu 6 (1.0điểm). C h o
, , 0
1
x y z
x y z
>
ì

.Tìmtọađ ộ đỉnh A .
Câu 9a (1,0đi ểm). Trongm ộ t h ộ p gồm có 8 viên bi xanh và 6 viên bi trắng,chọnn g ẫ u nhiên 5viên bi.
Tínhx á c s u ấ t để 5 viên bi được chọn có cả bi x a n h v à bi trắng.
B.T h e o chương trìnhchuẩn.
Câu 7b (1,0điểm). Trongm ặ t phẳng tọađ ộ ,Oxy cho hình chữnhật A B C D c ó diện tíchb ằ n g 6. Phương
trìnhđường thẳngchứađường chéoBDl à 2 11x y + = ,đường thẳngABđiqua (4;2),M đường thẳngBC
điqua ( 8 ; 4 ) .N Viếtphương trìnhcácđường thẳngchứacáccạnh hình chữnhật, biết các điểm,B D đều
có h o à n h độ l ớ n h ơ n 4.
Câu 8b (1.0 điểm). Trong khônggian ,Oxyz choh a i điểm ( 1 ; 1;0), (2;1;2)A B - v à m ặ t phẳng
( ) : 2 1 0.P x y z - + - = Viếtphương trìnhm ặ t phẳng ( )Q điqua A v u ô n g góc v ớ i m ặ t phẳng(P)s a o cho
khoảng cách từđiểm B đến m ặ t phẳng ( )Q l à l ớ n nhất.
Câu 9b (1.0điểm). Tìms ố phức z thỏam ã n điềukiện
( )
2
1 3
1
iz i z
z
i
- +
=
+
.
24hchiase.com
TRƯỜNGT H P T CHUYÊN LÀOCAI ĐÁP ÁN ĐỀ T H I T H Ử ĐẠI HỌC L Ầ N 120132014
T ổ T o á n  T i n học MÔN:T O Á N ( K H Ố I A )
                                 Hướng dẫn chấm gồm 8 trang
Câu ý Nội dung Điểm
1 a
(1điểm)

' 0 , .
(
y
1 )
x D
x
= > " Î
+
Hàm số đồng biến trên các k h o ả n g ( ; 1 ) - ¥ - v à ( 1 ; ) . - +¥
· Bảng biến thiên:
· Đồ thị hàm số:
0,25
0,25
0,25
0,25
b
(1điểm)
2 3
( )
1
-
=
+
x
y C
x
Tac ó :
2 3 5
2
1 1

0,25
0,25
0
3
3/21
2
x
y
I
24hchiase.com
3 1
4 2 7 3
16 4 1 3
= - =
ỡ ỡ
ù ù
- + = = -
ớ ớ
ù ù
+ + = = -
ợ ợ
c a
a b c b
a b c c
Vy (P):y = x
2
3x3.
0,25
2 (1im) Cõu 2 (1.0im). Gii phngtrỡnh
2 2

P T x c x

p
p
2 2
7
2(2cos 1 ) 2cos( ) 1 3 os2x 0
2 4
ộ ự
- + - - + =
ờ ỳ
ở ỷ
x
x c

p
7
2 osx c o s ( 2 ) 3 os2x 0
2
+ - + =c x c

p
2 osxsin 2 3 os2x 0 + =c x c
sin2 3
os2 osx
2 2
x
c x c - =
sin(2x ) sin( x )
3 2

18 3
= + ẻx k k Z

p p
0,25
0,25
0,25
0,25
3 (1im)
Cõu 3 (1.0im).Gii h phngtrỡnh
2 2
2 2
3
3 ( 1 )
3
0 ( 2 )
-

+ =
ùùù
+

+
ù
- =
ù
+

x y
x

2 2
ộ ự
ổ ử ổ ử
+ +
+ - - = - - =
ờ ỳ
ỗ ữ ỗ ữ
ờ ỳ
ố ứ ố ứ
ở ỷ
y y
y y y y y
y y
T ú s u y ra:y
2
=1 h a y y =1 h o c y = 1.H c ú h a i n g h i m l : (21)(11)
0,5
0,25
0,25
24hchiase.com
4 1 điểm
Tínhtíchphân
1
2
0
.
( 1 ) .
x
x
x e x x

ò
Đặt
x x
u x d u d x
d v e d x v e
- -
= =
ì ì
Þ
í í
= = -
î î
Khi đó :
1
1
0
1 1
1 2
( ) 1
0 0
x x x
I x e e d x e
e e
- - -
= - + = - - = -
ò
.
*) Tính
1
2

1
3
2
0
;
1
d t
I
t
=
+
ò
B ằ n g cách đặt t=tanu.Từđ ó tínhđược
4
2
3
2
0
1
o s
t a n 1 4
d u
c u
I
u

p
p

= =

cách từA tớim ặ t phẳng
( )
IBC.

24hchiase.com
Gọi H, K theothứtựl à hình chiếucủa ItrênA C , A'C'. Khi đó d o
( )
ABC ( ACC'A') ^ n ê n IH ( ABC) ^ .Từđ ó
1
3
I .ABC ABC
V S . I H
D
= (1)
Do
ACC'A'
l à hình chữnhật n ê n
2
5
2
AC A ' C AA' a = - = .
Do tamgiácA B C v u ô n g tạiB n ê n
2
2
2
BC AC AB a = - = .
Suy ra
2
1
2

= .
Do A B B ' A ' l à hình chữnhật n ê n
2
5
2
BA' BA +BB' a = = .
Do BC B A , B C BB' ^ ^ n ê n
( )
BC BAA'B'BC BA' ^ Þ ^ .
Suy ra
2
1
5
2
BA' C
S BC.BA'a
D
= = .Từđ ó
2
2 2 5
3 3
BIC BA' C
a
S S
D D
= = .
Từđ ó , d o
I .ABC A.IBC
V V = .Suy ra
( )

x y y z z xy
=
+ + +

Tac ó :
x + y z = y z + z  y  1 = ( y + 1 ) ( z  1 ) .
y + z x = z x  x + z  1 = ( x + 1 ) ( z  1 )
z+xy=x+y+1+xy=(x+1)(y+1)
z1=x+y
Khi đó:
3 3 3 3 3 3
2 2 3 3 2 3 3
( z)(x)() ( 1 ) ( 1 ) ( 1 ) ( ) ( 1 ) ( 1 )
x y x y x y
P
x y y z z xy z x y x y x y
= = =
+ + + - + + + + +
Á p dụng B Đ T C a u c h y tacó:
2
2
3 2
3
2
3 2
3
2 ( ) 4xy
x x 27
x+1= 1 3 ( 1 )
2 2 4 4

4
729
P = ; đạt được khi
2
5
x y
z
= =
ì
í
=
î
0,25
0,25
Câu 7a (1.0điểm). Trongm ặ t phẳngvới h ệ tọa độ Oxy,cho tamgiácABCcó
trựctâm
( )
5 ; 5H ,phương trìnhđường thẳngchứacạnh BCl à 8 0x y + - = .
Biếtđường trònn g o ạ i tiếptamgiácABCđiqua h a i điểm
( ) ( )
7;3, 4 ; 2M N .
TínhdiệntíchtamgiácABC.
7a 1điểm
H'
y
x
O
H
N
M

ì
+ + + + =
= -
ì
ï
ï
+ + + + = Û = -
í í
ï ï
=
+ + + + =
î
î
Phương trình đường tròn n g o ạ i tiếptam giác ABC l à
( )
2 2
10 8 36 0x y x y C + - - + =

( ) ( )
' 6 ; 6A HH C A = Ç Þ (vì
'A H º
)
{ } ( )
;B C BC C = Ç Þ Tọađ ộ B ,C l à n g h i ệ m của phương trình
2 2
3
5
10 8 36 0
8 0 6
2

0,25
24hchiase.com
( )
6 6 8
1 1
, . . 3 2 6
2 2
2
ABC
S d A B C B C
+ -
= = = (đvdt)
0,25
8a 1 điểm
Câu 8a (1,0điểm). Trongkhông gian ,Oxyz cho tứdiện ABCD,v ớ i trọngtâmG
của tứdiệnthuộcm ặ t phẳng ( ) : 3 0 ,y z
b
- = đỉnhA thuộcm ặ t phẳng
( ) : 0,y z
a
- = các đỉnh( 1;0;2),B - ( 1;1;0),C - (2;1;2)D - v à thểtíchkhối
tứdiện ABCDl à
5
6
.Tìmtọađ ộ đỉnh A .
                                                                                                       
Gọi ( ; ; ), ( ; ; )
G G G A A A
G x y z A x y z Þ
G

A A
A
y
A x B A x
z
Ta có
1
, .
6
ABCD
V B C BD BA
é ù
=
ë û
u u u r u u u r u u u r
v à (0;1;2), (3;1 4).BC BD = - = -
u u u r u u u r
S u y ra
1
, ( 2 ; 6 ; 3 ) , . 2 5 2 5 .
6
A A B C D A
B C B D B C B D B A x V x
é ù é ù
= - - - Þ = - - Þ = - -
ë û ë û
u u u r u u u r u u u r u u u r u u u r
Vậy
1 5
2 5 2 5 5 0 ,

1940 970
( ) 0 , 9 6 9 0 3 0 9 6 9
2002 1001
A
P A
W
= = = »
W
0,25
0,5
0,25
7b 1điểm
Câu 7b (1,0điểm). Trongm ặ t phẳng tọađ ộ ,Oxy cho hình chữnhật ABCDcó
diệntíchb ằ n g 6. Phương trìnhđường thẳngchứađường chéo BDl à 2 11x y + = ,
đường thẳngABđiqua (4;2),M đường thẳngBCđiqua ( 8 ; 4 ) .N Viếtphương
trìnhcác đường thẳngchứacáccạnh hình chữnhật, biết các điểm ,B D đều có
h o à n h độ l ớ n h ơ n 4.

( ;11 2 ) ( 4 ; 9 2 ), ( 8 ; 7 2 )
. 0
Î Þ - Þ = - - = - -
Þ =
u u u r u u u r
u u u r u u u r
B BD B t t MB t t NB t t
MB NB
2
( 4 ) ( 8 ) ( 9 2 )(7 2 ) 0 5 4 4 9 5 0 5 ,t t t t t t t Û - - + - - = Û - + = Û =
hoặc
19/ 5.t =

- - + - -
= = =
M
( )
5 3 1 5
6 ( , ) . ( , ) 6 . 6
2 2
A B C D
s s
S d D A B d D B C
- -
= = =
2
5 4 7,s s - = = hoc
3 4s = <
(loi)
Vi
7s =
,suy (7 3 ) ,D -
Khi ú A D : 10 0 ,x y - - = DC: 4 0.x y + - =
0,25
0,25
0,25
8b
Cõu 8b (1.0im). Trongkhụng gian ,Oxyz cho h a i im( 1 10), (212)A B -
v m t phng ( ) : 2 1 0.P x y z - + - = Vitphng trỡnhm t phng ( )Q iquaA
v u ụ n g gúc v i m t phng (P)s a o cho khong cỏchtimB n m t phng
( )Q l l n nht.

Phng trỡnh m p ( Q ) i qua A cú dng

2
( 1 2 ) 1
2 6
5
5 5
c
d B Q t
b
t t
t
ổ ử
= = Ê =
ỗ ữ
ố ứ
- + +
ổ ử
- +
ỗ ữ
ố ứ
Du bng k h i v ch k h i
2
,
5
c
t
b
= = chn 2 ,c = thỡ
5b =
v
1.a =

( )
2 2
4 2
1
a b b a i
a b
i
- - + -
= +
+
( ) ( )
( )
( )
2 2 2 2
4 2 1
3 3 5 2
2
a b b a i i
a b a b b a i a b
- + - - ộ ự
ở ỷ
= + - - + - = +
0,25
0,25
24hchiase.com
( )
2 2
2
3 3 2
26 9 0

24hchiase.com
TRƯỜNG HÀ NỘI – A M S T E R D A M
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014
Môn: TOÁN ; Khối A, A1, B và D
Thời gian : 180 phút, không kể thời gian phát đề
I . P H ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
3 2
3 2.
y x x
  
a) Khả o sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b) Tìm trên đường thẳng
9 7
y x
 
những điểm mà qua đó kẻ được ba tiếp tuyến
đến đồ thị (C) của hà m s ố.
Câu 2 (2,0 điểm).
a) Giải phương trình:


2
2 3sin 2 . 1 cos2 4cos2 .sin 3
0 .
2sin 2 1
x x x x
x
  

    



   

Câu 4 (1,5 điểm). Cho hình chóp S.ABCD c ó đ á y ABCD là hình thoi tâm O, cạnh
, .
a BD a

Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho
2 .
B M A M

Biết rằng hai mặt
phẳng (SAC) và (SDM) cùng vuông góc vớ i m ặ t p h ẳ n g ( ABCD) v à m ặt bên (SAB)
tạo với mặt đáy một góc
0
60 .
Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a và cosin
của góc tạo bởi hai đường thẳng OM và SA.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn:
2 2 2
3.
a b c
  
Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức:
1 1 1
3 ( ) 2 .


Câu 7a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ
,
Oxy
cho tam giác ABC có đỉnh
( 1 ; 5 ) .
A
Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác lần lượt là


2 ; 2
I

5
;3 .
2
K
 
 
 
Tìm tọa độ các đỉnh B và C của tam giác.
A. Dành cho thí sinh thi khối B, D
Câu 6b (1,0 điểm). Cho tập hợp A tất cả các số tự nhiên có năm chữ số mà các chữ s ố
đều khác 0. Hỏi có thể lấy được bao số tự nhiên từ tập A mà số đó chỉ có mặt ba
chữ số khác nhau.
Câu 7b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm
4
(0;2), 0;
5
A B

2/Ax
±
=
.
C. bằng
3
4
l

n th
ế
n
ă
ng
củ
a v

t

li
độ
2
3A
x ±= .
D.
b

ng
4
3


chu
kỳ
T, v

i ph
ươ
ng
trì
nh li
độ )3/cos(
π
ω
+
=
tAx . Vật đạt tốc độ
cực đại khi
A. t = 0. B. t = T/12. C. t = T/6. D. t = T/3.
Câu 3: Tại một nơi trên T r á i Đất, tần số của con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ sẽ thay đổi khi

A. thay đổi biên độ góc. B. thay đổi chiều dài con lắc.
C. thay đổi khối lượng và biên độ góc của con lắc. D. thay đổi khối lượng của con lắc.
Câu 4: Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi
A. ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn.
B. dao động trong điều kiện ma sát nhỏ.
C. hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực đủ lớn.
D. tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
Câu 5: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. khối lượng vật, độ cứng lò xo và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.
B. khối lượng vật và độ cứng của lò xo.

-3
J.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì
A. cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. tần số giảm dần theo thời gian.
D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Câu 8:

Một vật nhỏ có khối lượng 400g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức
)(5cos6,0
NtF

=
. Biên độ dao động của vật bằng
A. 6cm. B. 5cm. C. 10cm. D. 11cm
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với phương trình:
4cos( )( )
x t cm
ω ϕ
= +
. Khi pha dao động bằng 6/
π
thì
gia tốc của vật là )/(35
2
sma −= . Lấy 10
2
=
π


ng
A.
4(rad/s).
B.

2
(rad/s).
C.

5 2
(rad/s).
D.
5(rad/s)
Câu 12:
M

t con l

c lò xo g

m lò xo nh


độ
c

ng k và v

t n

a con l

c lò xo là
A.
.2
222
Afm
π

B.
.
4
2
22
f
Am
π

C.
.
2
1
222
Afm
π

D.

.
2

n nh

t khi v

t
đ
i t

v

trí có li
độ
x = 2cm
đế
n v

trí có gia t

c
)/(28
2
scma −= là
A.
48( 2 1 ) ( / )
cm s
− . B.
)/(
12
12
scm

đ
i

u hòa t

i n
ơ
i có gia t

c tr

ng tr
ườ
ng g v

i biên
độ
góc
0
α
. Lúc v

t qua v

trí có li
độ
góc
α
, nó có v


−=vgl
Câu 15:
M

t lò xo có kh

i l
ượ
ng không
đ
áng k

, dài 1m
đượ
c c

t thành hai
đ
o

n có chi

u dài
1
l
,
2
l
. Khi
móc v

y c h u k

dao
độ
ng c

a chúng b

ng nhau. Chi

u dài
1
l
,
2
l
c

a hai lò xo là
A.

ml 625,0
1
=
;
ml 375,0
2
=
.
B.

M

t con l

c
đơ
n g

m s

i dây dài l = 50cm, v

t n

ng có kh

i l
ượ
ng m = 100g. Kéo con l

c làm s

i
dây h

p v

i ph
ươ
ng th

c
c
ă
ng dây treo b

ng 2N là
A.
0,4(J).
B.
0,2(J).
C.
0,25(J).
D.
0,15(J).
Câu 17:
M

t con l

c
đơ
n dao
độ
ng
đ
i

u hòa

m

ế
t bán kính Trái
Đấ
t là 6400km. H

s

n

dài c

a dây
treo là
A.
2,5.10
-5
K
-1
.
B.
2.10
-5
K
-1
.
C.
3.10
-5
K
-1

A.
L

c
đ
àn h

i và li
độ
luôn bi
ế
n thiên di

u hòa cùng t

n s

nh
ư
ng ng
ượ
c pha nhau.
B.
L

c
đ
àn h

i và vect


t t

biên âm v

v

trí cân b

ng.
D.
Vect
ơ
gia t

c và vect
ơ
v

n t

c cùng chi

u âm khi v

t t

biên d
ươ
ng v


ma sát tr
ượ
t gi

a v

t m

m

t ph

ngv ngang là 0,1. Khi v

t m
đă
ng
ở vị trí
lò xo không bi
ế
n d

ng, m

t v

t
kh



t dính vào nhau và con l

c dao
độ
ng t

t d

n trong gi

i h

n
đ
àn h

i c

a lò xo. L

y g = 10m/s
2
.
Độ
l

n c

a

t con l

c lò xo g

m lò xo có
độ
c

ng k = 160N/m, v

t n

ng có kh

i l
ượ
ng m = 250g dao
độ
ng
đ
i

u hòa. Ch

n m

c th

i gian lúc v



n t

c c

a v

t t

i th

i
đ
i

m 0,125s là
A.
)/(32 scmv
π

=
B.
)/(32 scmv
π
=
C.
)/(16 scmv
π
=
D.

))(
3
46cos(2 cmxtu
π
ππ
+−= , trong
đ
ó x
tính b

ng mét (m) và t tính b

ng giây (s). T

c
độ
truy

n sóng b

ng
A.
1,5m/s.
B.
3m/s.
C.
4,5m/s.
D.
6m/s.
Câu 26:

ươ
ng trình:
))(50cos(5
2
mmtu
π
=
,
2
5sin(50 )( )
u t mm
π
= . T

c
độ
truy

n sóng trên m

t ch

t
l

ng là 0,8m/s. Coi biên
độ
sóng không
đổ
i trong quá trình truy

C.
17.
D.
18.
Câu 27:
Hai ngu

n phát sóng k
ế
t h

p A, B trên m

t thoáng c

a m

t ch

t l

ng dao
độ
ng theo ph
ươ
ng trình:
)(40cos4 mmtu
A
π
=

22
cmBMAM =− . Tại thời điểm t, li độ của
1
M là 2(mm) thì li độ của
2
M

A. 2(mm). B. - 2(mm). C. )(22 mm D.
2 2( )
mm
− .
Câu 28: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp là nguồn điểm A và B dao động theo phương trình:
)cos( tauu
BA
ω
== . Coi biên độ sóng không đổi. Người ta đo được khoảng cách giữa 2 điểm đứng yên liên
tiếp trên đoạn AB là 3cm. Hai điểm
1
M và
2
M trên đoạn AB cách trung điểm O của AB những đoạn lần lượt
là 0,5cm và 2cm. Tại thời điểm t, dao động của M
1
có vận tốc 6cm/s thì vận tốc của
2
M có giá trị là
A. scm /32− . B. scm /32 C.
scm /6

. D.

=− . Tốc độ truyền sóng
trên mặt chất lỏng bằng
www.24hchiasae.com
4
A. 40cm/s. B. 52,5cm/s. C. 65cm/s. D. 125cm/s.
Câu 31: Đặt điện áp tUu
ω
cos
0
= vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong mạch;
1
u ,
2
u và
3
u
lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức luôn
đúng là
A.
22
)
1
(
C
LR
u
i
ω
ω

Câu 34: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C một điện áp xoay
chiều )(100cos2120 Vtu
π
= thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 2,4A và điện áp hiệu dụng hai
đầu điện trở bằng 72V. Điện dung của tụ điện là
A. F
π
4
10
3

. B. F
π
2
10
3

. C. F
π
3
10
3

. D.
F
π
9
10
3 −
.

ó
0
U ,
ω
, R
và C không
đổ
i; cu

n dây thu

n c

m có L thay
đổ
i
đượ
c.
Đ
i

u ch

nh L
để
c
ườ
ng
độ
dòng

n
á
p hi

u
dụ
ng

hai
đầ
u cu

n dây
đạ
t
g i á t r ị
c

c
đạ
i.
B.

Đ
i

n áp hi

u d


t.
D.

Đ
i

n áp hi

u d

ng

hai
đầ
u
đ
i

n tr


đạ
t giá tr

c

c
đạ
i.
Câu 36:


n có
đ
i

n dung FC
π
4
10

=
m

c n

i ti
ế
p. Khi thay
đổ
i giá tr

c

a bi
ế
n tr

thì

ng v

ch pha
1
ϕ
,
2
ϕ
so v

i dòng trong m

ch (v

i
21
2
ϕϕ
=
) và
m

ch tiêu th

cùng m

t công su

t P. Giá tr

c



c h g

m
đ
i

n t r

c ó

=
100R ,
t ụ đ i ệ n c ó đ i ệ n dung FC
π
2
10
4 −
= và cuộ n c u ộ n dây thuầ n c ả m c ó đ ộ t ự c ả m HL
π
1
=
. C
ư ờ
n g
đ ộ
dòng
đ
i


Ati
π
π
−=
.
D.
))(
4
100cos(22,2
Ati
π
π
−=
.
Câu 38:

Đặ
t
đ
i

n áp
)(100cos200 Vtu
AB
π
=
vào hai
đầ
u
đ


(
đ
i

n tr

thu

n, cu

n dây thu

n
cả
m ho

c
tụ đ
i

n C) m

c n

i
ti
ế
p.
Đ


m thu

n có
độ
t

c

m L thay
đổ
i


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status