NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI (Theo chương trình đào tạo 150 TC) Cơ học ứng dụng - Pdf 11

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI
(Theo chương trình đào tạo 150 TC)
Tên học phần: Cơ học ứng dụng
Mã số học phần:
Số tín chỉ:02
Dạy cho ngành, khối ngành: Phi Cơ khí
Khoa: Cơ khí
THÁI NGUYÊN - NĂM 2011
1
Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Nội dung đánh giá thi kết thúc học phần
Kiểm tra đánh giá những kiến thức SV đã thu nhận được thông qua việc trả lời một số
câu hỏi cơ bản thuộc nội dung của học phần đã học.
2. Phương pháp đánh giá (Thi vấn đáp, thi viết hay thi trắc nghiệm, thời gian làm bài
thi)
- Thi viết
- Thời gian làm bài thi: 90 phút
- Tỷ trọng điểm thành phần thi là 50%.
3. Nguyên tắc tổ hợp đề thi
- Các câu hỏi trong đề thi phải được tổ hợp từ ngân hàng câu hỏi của học phần
- Số câu hỏi trong một đề thi không dưới 3 câu, nội dung câu hỏi không trùng lặp với
câu hỏi đã kiểm tra giữa kỳ.
- Trong một câu hỏi có thể gồm nhiều ý nhỏ
- Một đề thi phải bao gồm cả câu hỏi lý thuyết và câu hỏi bài tập (trừ học phần đặc biệt
không có bài tập)
- Đáp án của các câu hỏi thi phải được thông qua bộ môn. Nội dung trình bày đáp án
phải thể hiện đủ căn cứ để GV chấm điểm bài thi, không nên trình bày quá chi tiết như
một bài làm của SV.
4. Ngân hàng câu hỏi

LT 1.3.7 Trỡnh by hin tng v gii thớch nguyờn nhõn ca ma sỏt ln? iu kin
hỡnh tr ln khụng trt, va trt va ln, trt khụng ln trờn mt phng ngang?
LT 1.3.8 Trỡnh by iu kin trt v t hóm trong khp tnh tin tam giỏc trt theo
phng ngang?
LT 1.3.9 Trỡnh by cỏch tớnh N, F v M
ms
trong ?
LT 1.3.10 Trỡnh by khỏi nim v nờu ý ngha ca vũng ma sỏt trong ?
LT 1.3.11 Trỡnh by cỏch tớnh mụ men ma sỏt trong chn vi quy lut phõn b ỏp
sut theo lut Hypecbụn?
LT 1.3.12 Trỡnh by cụng thc le v ma sỏt trong b truyn ai?
LT 1.3.13 Trỡnh by cỏch tớnh mụ men ma sỏt trong b truyn ai, nờu nh hng ca
h s ma sỏt v gúc ụm n mụ men ma sỏt?
BT 1. Bi tp:
BT 1.3.1 Hãy tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu nh hình vẽ (khâu 1 là khâu dẫn)?
A
B
1
C
F
E
2
3
5
D
4
BT 1.3.2 Hãy tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu nh hình vẽ (khâu 1 là khâu dẫn)?
A
B
E

F
D
5
G
4
E
- Khi chọn khâu 1 làm khâu dẫn.
- Khi chọn khâu 5 làm khâu dẫn.
Em hãy cho nhận xét và rút ra kết luận?
BT 1.3.5 Hãy tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu nh hình vẽ cho cả hai trờng hợp:
- Khi chọn khâu 1 làm khâu dẫn.
- Khi chọn khâu 5 làm khâu dẫn.
Em hãy cho nhận xét và rút ra kết luận?
A
F
G
1
B
2
C
5
3
E
D
4
BT 1.4.6 Cho cơ cấu tại vị trí nh vẽ:
Biết:
1
= 100 rad/s; = 60
0

C
D
1
2
3
P
3
BT 1.4.7 Cho cơ cấu ở vị trí nh hình vẽ:
Biết:
1
= 100 rad/s;

l
AB
= 0,2m; CB : BD = 2
- Hãy xác định tâm vận tốc tức thời trong chuyển động tơng đối
giữa khâu 1 và khâu 3 (P
13
)? Từ đó hãy xác định vận tốc góc
3
?
- Vẽ họa đồ vận tốc của cơ cấu tại vị trí đã cho? Tính vận tốc
của điểm D
3
?
BT 1.4.8 Cho cơ cấu tại vị trí nh hình vẽ:
Biết: = 60
0
,
1

BT 1.4.11 Cho cơ cấu tại vị trí nh hình vẽ:
Biết: = 30
0
,
1
= 100 rad/s;

l
AB
= 0,1m
- Hãy tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu đã cho?
- Vẽ hoạ đồ vận tốc? Tính vận tốc góc của khâu 2, 3 và vận tốc
của điểm E
3
?
BT 1.4.12 Cho c cu v trớ nh hỡnh v.
Bit: l
AB
= 0,2m; l
BC
=0,1m; P
3
=500 N
E l trung im ca CD.
- Hóy xỏc nh cỏc ỏp lc

12
R
;


3
C
A
C
B
2
1
3
30
0
45
0
V
3
C
1
A
2
1

B
C
3

E
30
A
0

1

= l
BC
= l
CD
/2 = 0,1m; M, N lần lượt là trung điểm của
BC và CD; P
2
= 400 N; P
3
= 500 N;
-Hãy xác định các áp lực

12
R
;

23
R
;

03
R
.
-Tính mômen cân bằng trên khâu dẫn
BT 1.4.15 Cho cơ cấu ở vị trí như hình vẽ.
Biết: l
AB
= 0,1m; l
CD
= 0,05m; P

R
;

23
R
;

03
R
.
-Tính mômen cân bằng trên khâu dẫn
BT 1.3.17 Trên Pistong(con trượt) của cơ cấu tay quay con
trượt (như hình vẽ) trong máy ép chịu tác dụng một lực P
3
=1000N. Hệ số ma sát tại
khớp tịnh tiến là f = 0,1,
L
AB
= 100mm, L
BC
= 200mm.
Xác định áp lực truyền tới khớp B trong các trường hợp sau đây:
a) Bỏ qua ma sát trong khớp tịnh
tiến.
b) Kể tới ma sát trong khớp tịnh
tiến và con trượt trong chuyển
động sang trái.
c) Kể tới ma sát trong khớp tịnh
tiến và con trượt trong chuyển
động sang phải.

P
3
B
D
C
3
0
°
6
0
°
1
2
3
E
D
3
0
°
P
2
1
3
M
3
2
C
B
A
C

2
ca B phi bng bao nhiờu ?
Bit gúc nghiờng ca cỏc mt phng nghiờng l = 30
0
; = 60
0
(b qua ma sỏt
ti khp ca rũng rc v ma sỏt gia dõy vi rũng rc; coi trng lng ca dõy
khụng ỏng k).
BT 1.3.20 Trục nằm ngang có đờng kính ngõng trục d = 60 mm; quay với vận tốc góc
n = 100 v/ph; chịu tải hớng kính P = 1000N. Hãy xác định công suất tổn thất ma
sát tại các ổ đỡ hở? biết hệ số ma sát truợt f = 1/
8
.
a
2a
P
7

Q
1
Q
2

A
B

Q
1
Q

=0,05mm.
BT 1.3.23 Hãy xác định lực P cần thiết để kéo toa xe chuyển động đều?
Biết: Tải trọng Q = 2 tấn; hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và đờng ray là
k = 1 mm; bốn bánh xe có đờng kính D = 0,8 m lắp bằng 4 ổ đỡ hở với hai trục
bánh xe với đờng kính ngõng trục d = 60 mm; hệ số ma sát trợt f = 1/
3
; Bỏ
qua trọng lợng các bánh xe.
Q
P
D
d
BT 1.3.24 Tớnh lc cng ban u S
0
v lc cng S
1
v S
2
trờn b truyn ai. Bit cụng
sut truyn ng N= 20(KW) vn tc dõy ai V= 4(m/s); e
f

=2; hiu sut ca b
truyn l n = 0,95. Bỏ qua trọng lợng của dây đai khi tính toán.
O
1
O
2
V
8

3
.
9
h
G
Q
L
x
A


P
Q
BT 1.3.28 Vật A chuyển động đều dới tác dụng của P. Hãy xác định góc nghiêng để
lực P là nhỏ nhất? Tính P trong trờng hợp này biết Q = 1000 N và hệ số ma sát trợt giữa
A và mặt phẳng là f = tg30
BT 1.3.29 Hãy xác định lực P cần thiết để kéo vật A đi lên đều với vận tốc v = 5 m/s?
Cho: Trọng lợng vật nâng Q = 200 KN;
e
f

= 1,8; Trọng lợng riêng dây đai = 10 kg/m.
BT 1.3.30 Hãy xác định lực P cần thiết để vật A chuyển động đều trên hai con lăn đ-
ờng kính d = 150 mm?
Biết: Q = 1,2 tấn.
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và A là k
1
= 0, 08 mm.
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và đờng nằm ngang là k
2

2
= 20, Z
3
= 110, Z
4
= 30, Z
4
= 40.
Tính Z
5
? n
C
, n
5
BT 2.3.2 Cho hệ bánh răng với các bánh răng tiêu
chuẩn và có cùng mô đun nh hình vẽ:
Biết: n
1
= 100 vg/ph, n
C
= -50 vg/ph;
Z
1
= 60, Z
2
= 20, Z
2
= 40, Z
3
= 20, Z

, n
6
?
BT 2.3.4 Cho hệ bánh răng với các bánh răng tiêu chuẩn
và có
cùng mô đun hình bên:
Biết: Z
1
= 50, Z
2
= 30, Z
2
= 40, Z
4
= 20, Z
5
= 60
n
1
= 200 vg/ph, n
3
= 100 vg/ph.
Hãy tính số răng Z
3
, Z
4
và số vòng quay n
c
, n
5

LT 3.3.1 Trình bày mô hình của vật rắn biến dạng? ý nghĩa của mô hình vật rắn biến
dạng?
LT 3.3.2 Trình bày các khái niệm về mô men diện tích cấp 1, cấp 2 (mô men tĩnh và
mô men quá tính)?
11
C
1
2
3
4
2'
3'
C
1
2
3
5
6
3'
4
C
1
2
2'
3
4
4'
5
1
C

on AC cú tit din l hỡnh trũn ng kớnh
D
AC
= 100 mm
on CE cú tit din l hỡnh ch nht kớch thc
b = 80 mm, h = 100 mm;
E = 20.10
10
N/ m
2
, [] = 60 KN/ cm
2
- Hóy v biu ni lc cho thanh?
- Kim tra bn cho thanh?
- Tớnh chuyn v dc ti A?
BT 4.4.2 Thanh trũn ABCD chu lc nh hỡnh v:
Bit: P = 200 KN, l = 0,1 m
on AB cú ng kớnh D
AB
= 80 mm
on CD cú ng kớnh ngoi D = 100
mm, ng kớnh trong d = 50 mm.
E = 20.10
10
N/ m
2
, [] = 60 KN/ cm
2
- V biu ni lc cho thanh?
- V biu ng sut?

E
llll
K
K
K-K
h
b
2P P
7P
l
2P
A
l
B
3P
C
D
l l
d
BT 4.4.4 Cho thanh tròn ABCD chịu lực như hình vẽ:
Biết: P = 500 KN, q = 2P/l, l = 0,1m
D
AC
= 60 mm, D
CD
= 100 mm
E = 20.10
10
N/ m
2

- Xác định phản lực liên kết tại A và nội lực trong hai thanh
1, 2?
- Tính ứng suất trong hai thanh và kiểm tra bền cho hai
thanh?
BT 4.4.7 Cho thanh ABCD tuyệt đối cứng chịu liên kết và chịu lực hình bên:
Cho P = 1000 KN, l = 0,2 m.
Thanh 1 độ cứng 2EF, thanh 2 có độ cứng EF,
E = 20.10
10
N/m
2
, F = 80 cm
2
, [σ] = 60 KN/ cm
2
- Vẽ biểu đồ nội lực cho thanh 1 và 2?
- Tính ứng suất trong hai thanh và kiểm tra bền cho hai
thanh?
BT 4.4.8 Cho thanh ABCD tuyệt đối cứng chịu liên
kết và chịu lực hình bên:
Cho q = 50 KN/cm, a = 0,1 m , l = 0,15 m.
Thanh 1, 2 có cùng độ cứng EF, E = 20.10
10
N/m
2
, F =
50 cm
2
, [σ] = 60 KN/ cm
2

C
D
2
2l
1
l
l
a
A
a
C
B
a
1
D
l
2
q
A
B
D
P
C
a a a
l
2l
1
2
BT 4.4.9 Cho thanh trũn ABCD chu liờn kt v chu lc nh hỡnh v:
Bit : P = 1000KN, l = 0,2m, D

BT 6.4.1 Cho thanh trũn ABCDE chu xon thun tuý
nh hỡnh v:
Bit: M = 500 KNcm; l = 0,2m.
on AC, CE cú ng kớnh ln lt l:
d
1
= 100 mm, d
2
= 80 mm;
- Hóy v biu ni lc M
z
?
- V quy lut phõn b ng sut trờn mt ct ngang ti mt ct nguy him nht v
kim tra bn cho thanh? Bit: [] = 60 KN/ cm
2
- Tớnh chuyn v gúc
AE
? Cho: G = 8.10
6
N/ cm
2
BT 6.4.2 Cho thanh trũn ABCD chu xon thun tuý nh hỡnh v:
14
ll
A
B
l
C
D
P

2
,
G = 8.10
6
N/ cm
2
.
- V biu ni lc cho thanh AC?
- Kim tra bn cho thanh AC?
BT 6.4.4 Cho thanh trũn ABCD chu xon nh hỡnh v:
Bit M = 5000KNcm, l = 0,2m
on AC v CD ln lt cú ng kớnh d
1
= 200
mm,
d
2
= 100 mm, G = 8.10
6
N/ cm
2
.
- Xỏc nh mụ men liờn kt ti A v D?
- Hóy v biu ni lc M
z
?
- Kim tra bn cho thanh? Bit: [] = 60 KN/ cm
2
CHNG 7
LT 7. Cõu hi lý thuyt:

15
2l
A
3M
B
5M
C
D
l
l
A
3M
3l
l
B
C
B
A
C D
2M
l l l
A
3P
l
B
C
2l
A
l2l
B

y
?
- Kiểm tra bền cho thanh ? Biết: [σ] =
60KN/cm
2
- Tính góc xoay tại C? Cho E = 20.10
10
N/m
2
BT 7.4.5 Cho thanh ABC chịu liên kết chịu lực và
cân bằng như hình vẽ:
Cho P = 100 KN, l = 0,1 m.
Thanh có mặt cắt ngang là hình tròn đường
kính d = 100 mm.
- Hãy vẽ biểu đồ nội lực M
x
, Q
y
?
- Kiểm tra bền cho thanh ? Biết: [σ] = 60KN/cm
2
- Nếu tác dụng lực theo phương ngang thì thanh có đảm bảo điều kiện bền không?
Tại sao?
BT 7.4.6 Cho thanh ABC chịu liên kết chịu lực và cân bằng như hình vẽ:
Cho P = 500KN, l = 0,2m.
Thanh có mặt cắt ngang là hình chữ nhật:
b = 100 mm, h = 200 mm
- Hãy vẽ biểu đồ nội lực M
x
, Q

3l
l
B
C
M
P
A
2l
3Pl
l
B
C
l2l
A
B
P
D
2P
l
C
2l
A
3Pl
C
B
l
P
l
A
2l

tỏc dng ca lc P = 200 KN nghiờng so vi phng
ox mt gúc 60
0
.
- Hóy v biu ni lc?
- Kim tra bn cho thanh?
Cho [] = 60KN/cm
2
, thanh cú chiu di l = 0,5 m.
CHNG 9
LT 9. Cõu hi lý thuyt:
LT 9.3.1 Trình bày các công thức cơ bản về dây mềm treo trên hai gối cùng độ cao?
LT 10. Bi tp: (khụng cú)
17
y
x
P
60
0
O
D
C
B
A
P
y
x
O
A
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status