Chương I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG HTTH HÓA HỌC - Pdf 11

Chương I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG HTTH HÓA HỌC
A - CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây la đúng
A. Những e ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B. Những e ở gần hạt nhân MNL cao nhất.
C. Electron ở orbitan 4p có MNL thấp hơn e ở orbitan 4s.
D. Các e trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
Câu 2: Thứ tự của bốn lớp electron đầu tiên được ghi bằng các số nguyên, dương n = 1, 2, 3, 4 và kí hiệu
(bằng các chữ cái) của chúng được xếp theo thứ tự tương ứng là:
A. M, N, O, P B. L, M, N, O C. K, L, M, N D. K, M, N, O.
Câu 3: Số phân lớp electron trên lớp N bằng
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 4: Số orbital tối đa trên lớp L bằng:
A. 3 B. 4 C. 9 D. 18.
Câu 5: Số phân lớp, số AO và số electron tối đa của lớp M là:
A. 3, 3, 6 B. 3, 6, 12 C. 3, 9, 18 D. 4, 16, 32.
Câu 6: Lớp M có số orbitan nguyên tử là:
A. 4 B. 9 C. 1 D. 16.
Câu 7: Số electron trong lớp thứ 3 là:
A. 8e B. 9e C. 18e D. 32e.
Câu 8: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân
A. Lớp K B. Lớp L C. Lớp M D. Lớp N.
Câu 9: Trong nguyên tử, lớp electron có mức năng lượng cao nhất là:
A. Lớp trong cùng B. Lớp ngoài cùng
C. Tất cả đều nhau D. Tuỳ thuộc từng nguyên tử.
Câu 10: Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp N (n = 4) là
A. 16 B. 32 C. 40 D. 45.
Câu 11: Nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu tương ứng là C (Z = 6), O (Z = 8), Mg (Z = 12),
S(Z=16), Ca(Z = 20). Những nguyên tử có 2e độc thân là:
A. C, O, S B. C, O, Mg C. O, Mg, S D. Mg, S, Ca.
Câu 12: Nguyên tử X có Z = 24. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
3d
5
4s
2

Câu 13: Cấu hình electron của nguyên tố Cu là
A. 1s
2
2s

2
3p
6
3d
5
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1

Câu 14: Số electron độc thân của nguyên tử P (Z = 15) bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 15: Cation R
+
có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 2s
2
2p
6

6
3s
1

Câu 16: Anion X
2-
có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 2s
2
2p
6
. Vậy cấu hình e của nguyên tử X là
A. 1s
2
2s
2
2p
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
C. 1s
2
2s
2
2p

Câu 22: Những phát biểu sau đây: Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp tuân theo
1. Nguyên lý vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt các
obitan có mức năng lượng từ thấp lên cao.
2. Nguyên lý Pauli: Trên một obitan chỉ có thể có nhiều nhất là hai electron và hai electron này
chuyển động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi electron.
3. Quy tắc Hun: Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên các obitan sao cho số
electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau.
4. Quy tắc về trật tự các mức năng lượng obitan nguyên tử:
1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 4s < 3d < 4p < 5s < 4d < 5p < 6s < 4f < 5d < 6p < 7s < 5f < 6d.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 23: Phân lớp tiếp theo phân lớp f gọi là phân lớp g. Số A0 trong một phân lớp gọi là
A. 5 B. 7 C. 14 D. 9.
Câu 24: Trong các cấu hình electron dưới đây cho Mo (Z = 42) thì cấu hình nào đúng
A. [Kr] 4d
5
5s
1
B. [Kr] 4d
5
5s
2
C. [Kr] 4d
4
5s
2
D. [Ar] 5s
2
4d
4
.

D. 2s
2
2p
4
hoặc 3s
2
.
Câu 26: Trong nguyên tử một nguyên tố có ba lớp electron (K, L, M). Lớp nào trong số đó có thể có các
electron độc thân?
A. Lớp K Lớp M C. Lớp L D. Lớp L và M.
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3p
6
4s
1
A. Ca(Z = 20) B. K (Z = 19) C. Mg (Z = 12) D. Na (Z = 11).
Câu 28: Cation X
3+
và anion Y
2-
đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Ký hiệu của các
nguyên tố X, Y lần lượt là:
A. Al và O B. Mg và O C. Al và F D. Mg và F.

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
.
Câu 30: Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:
X: 1s
2
2s
2
2p
6

1
B. [Ne] 3s
2
3p
6
4s
2
3d
1
C. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
1
D. 1s
2
2s
2
.
Câu 33: Ion M
3+
có phân lớp ngoài cùng là 3d
2
. Cấu hình electron của nguyên tử M là:
A. 1s
2
2s

2
3p
6
3d
3
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
3
Câu 34: A, B là 2 chất chỉ chứa các nguyên tố X và Y thành phần % của nguyên tố X trong A và B lần
lượt là 30,4% và 25,8%. Nếu A có công thức là XY
2
thì B có công thức là
A. X
2
Y B. X
2
Y

Looking My Love.
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
3d
5
4s
2
.B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
1
.

2+

lần lượt là
A. [Ar] 4s
2
3d
6
, [Ar] 4s
2
3d
4
, [Ar] 3s
2
3d
4
.
B. [Ar] 4s
2
3d
6
, [Ar] 3d
5
, [Ar] 3d
6
.
C. [Ar] 3d
6
4s
2
, [Ar] 3d

3p
3
3d
3
D. [Ar] 3d
1
4s
2
.
Câu 39: Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [A r

] 3d
6
4s
2
. B. [Ar]3d
6
4s
1
. C. [Ar]3d
3
4s
2

+
, Cl
-
, Ar C. Li
+
,

F
-
, Ar D. Na
+
,

F
-
, Ne.
Câu 44: Ion A
3+
có phân lớp electron ngoài cùng là 3d
2
. Cấu hình electron nguyên tử của A là
A. [Ar] 3d
5
B. [Ar] 3d
3
4s
2
C. [Ar] 4s
2
3d

2-
, F
-
D. Be
2+
, Fe
2+
, Br
-
.
Câu 47: Cho các nguyên tố Na (Z = 11), Cl (Z = 17), Al (Z = 13), S (Z = 16). Ở trạng thái cơ bản,
nguyên tử của các nguyên tố có 1 electron độc thân là:
A. Na B. Na, Cl C. Na, Al, Cl D. Na, Cl, S.
Câu 48: Lớp electron M bão hoà khi lớp đó chứa
A. 8 electron B. 18 electron C. 32 electron D. 36 electron.
Câu 49: Ở phân lớp 3d có số electron tối đa là:
A. 6 B. 18 C. 10 D. 14.
Câu 50: Chỉ ra cấu hình electron nguyên tử viết đúng:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
(Z = 20).
Câu 51: Các AO - 3p
x
, AO - 3p
y
, AO - 3p
z
khác nhau về:
A. Hình dạng B. Năng lượng C. Sự định hướng D. Số electron tối đa.
Câu 52: Các đồng vị được phân biệt bởi yếu tố
A. Số nơtron B. Số proton C. Số electron hoá trị D. Số lớp electron.
Câu 53: Các electron ở lớp K không có tính chất
A. Có năng lượng cao nhất B. Liên kết với các hạt nhân chặt chẽ nhất.
B. Gần hạt nhân nhất. C. Có số lượng electron tối đa là ít nhất.
Câu 54: Nguyên tử Ni có 28 electron. Cấu hình electron của nguyên tử đó là
A. [Ar] 3d
9
4s
1

4s
1
.
Trần Quốc Đoàn – ĐHSP HN 3
0979 654 736

Looking My Love.
Câu 56: Số nguyên tử có cấu hình phân lớp electron ngoài cùng 4s
2
ở trạng thái cơ bản là
A. 9 B. 11 C. 8 D. 10.
Câu 57: Ion M
2+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Tổng số e trong nguyên tử M là
M. 18 B. 20 C. 19 D. 21.
Câu 58: Chọn câu đúng
A. Khối lượng riêng của hạt nhân lớn hơn khối lượng riêng của nguyên tử.
B. Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
C. Bán kính nguyên tử bằng tổng bán kính e, p, n.
D. Trong nguyên tử, các hạt p, n, e xếp khít nhau thành một khối bền chặt.
Câu 59: Tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 33 hạt. Số khối A của nguyên tử trên là:
A. 108 B. 122 C. 66 D. 188.
Câu 60: Một nguyên tử có tổng số hạt la 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 12 hạt. Vậy nguyên tử đó là
A. Ca B. Mg C. Al D. Na.
Câu 61: Tính số e và p trong nguyên tử
+

Sc
37
21
D.
Ca
40
20
.
Câu 67: Có hợp chất MX
3
- Tổng số hạt (p, n, e) là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60.
- Khối lượng nguyên tử X lớn hơn của M là 8.
- Tổng số 3 loại hạt trong ion X
-
nhiều hơn trong ion M
3+
là 16.
A. Al và Cl B. Mg và Br C. Al và Br D. Cr và Cl.
Câu 68: Hợp chất có công thức M
4
X
3
- Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt.
- Ion M
3+
có số e bằng số e của ion X
4-
.
- Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X trong
Y là 106. Y là chất nào dưới đây:

C. Số electron ở lớp ngoài cùng D. Toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
Câu 71: Trong obitan nguyên tử s, khả năng có mặt electron lớn nhất ở đâu?
A. Trục x B. Trục z
C. Tâm nguyên tử D. Khắp mọi hướng xuất phát từ nhân.
Câu 72: Hình dạng của orbitan nguyên tử phụ thuộc vào:
Trần Quốc Đoàn – ĐHSP HN 4
0979 654 736

Looking My Love.
A. lớp electron B. Số electron trong vỏ nguyên tử
C. Năng lượng electron D. Đặc điểm mỗi phân lớp electron.
Câu 73: Trong một phân lớp, các obitan
A. Có cùng mức năng lượng và giống nhau về sự định hướng trong không gian.
B. Có cùng mức năng lượng, chỉ khác nhau về sự định hướng trong không gian
C. Có mức năng lượng khác nhau nhưng giống nhau về sự định hướng trong không gian.
D. Có mức năng lượng khác nhau và khác nhau về sự định hướng trong không gian.
Câu 74: Các orbitan p (gồm 3 obian: px, py và pz)
A. Có hình dạng khác nhau nhưng có sự định hướng giống nhau trong không gian.
B. Có dạng hình số tám và các orbitan có cùng sự định hướng trong không gian.
C. Có hình dạng khác nhau và mỗi orbitan có sự định hướng khác nhau trong không gian.
D. Có dạng hình số tám và mỗi orbitan có sự định hướng khác nhau trong không gian
Câu 75: Hợp chất Y có công thức phân tử MX
2
, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Trong hạt
nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số
proton trong MX
2
là 58. Phân tử khối của Y là (chấp nhận nguyên tử khối có trị số bằng số khối).
A. 216 (u) B. 111 (u) C. 120 (u) D. 64 (u).
Câu 76: Nguyên tử của 3 nhóm A, B, C có tổng số điệntích hạt nhân là 16, hiệu số số hiệu nguyên tử của

8
C. 10 nguyên tử
O
16
8
D. 1.000 nguyên tử
O
16
8
.
Câu 78: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có 2 đồng vị là
35
Cl và
37
Cl, nguyên tử khối trung bình là 35,50u.
Thành phần % khối lượng của
37
Cl chứa trong KClO
3
là (cho K = 39, O = 16).
A. 7,0% B. 7,55% C. 8,0% D. 8,5%
Câu 79: Đồng trong tự nhiên có hai đồng vị là
63
Cu và
65
Cu, nguyên tử khối trung bình là 63,546u. Số
nguyên tử
63
Cu trong 31,773 gam đồng là:
A. 6,023 . 10

63
29
. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là
63,54. Thành phần % về khối lượng của
Cu
63
29
trong CuCl
2
là giá trị nào dưới đây (biết MCl = 35,5)
A. 73,00% B. 27,00% C. 32,33% D. 34,18%.
Câu 82: Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị là
63
Cu và
65
Cu, trong đó đồng vị
65
Cu chiếm 27% về số
nguyên tử. Phần trăm khối lượng của
63
Cu trong Cu
2
O là giá trị nào dưới đây:
A. 88,82% B. 63% C. 32,15% D. 64,29%.
Câu 83: Một kim loại X có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion X
2+
là 78. X là nguyên tố nào
sau đây:
A.
Cr

. Tổng số hạt proton, nơtron và electron
trong phân tử A là 144. Số khối của X lớn hơn tổng số hạt trong M là 1. Trong X có số hạt mang điện gấp
1,7 lần số hạt không mang điện. A là hợp chất nào sau đây
A. CaCl
2
B. CaF
2
C. MgCl
2
D.MGBr
2
Câu 87: Cho các nguyên tử A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 19, 11, 12, 13. Dãy có thứ tự
giảm dần tính khử của nguyên tử các nguyên tố đó là:
A. 19, 11, 12, 13 B. 11, 12, 13, 19 C. 11, 19, 12, 13 D. 19, 13, 12, 11.
Câu 88: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 1, 2, 3, 4. Các nguyên tố kim loại

A. X, Y, Z B. Z, T C. X, Y D. X, Z, T.
Câu 89: Đại lượng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân là
A. Số electron trong nguyên tử B. nguyên tử khối
C. Số lớp electron D. Số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 90: Tổng số các loại hạt cơ bản (p, n và e) trong một nguyên tử kim loại X bằng 43. Số electron hoá
trị của một nguyên tử X ở trạng thái cơ bản là:
A. 1 B. 2 C.3 D. 4.
Câu 91: Một oxit có công thức X
2
O trong đó tổng số hạt của phân tử là 92 hạt, số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt khôg mang điện là 28 hạt. Oxit này là
A. Na
2

.
D. Nhóm B gồm các nguyên tố d và f.
Câu 2: Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là R 4d
10
5s
1
. Vị trí của R trong bảng hệ thống
tuàn hoàn là
A. Chu kỳ 5, nhóm IA B. Chu kỳ 5, nhóm IIB
C. Chu kỳ 5, nhóm IB C. Chu kỳ 4, nhóm IIA.
Câu 3: Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của
nguyên tử X lần lượt là:
A. 65 và 4 B. 64 và 4 C. 65 và 3 D. 56 và 3.
Câu 4: Hãy sắp xếp các ion sau đây theo chiều tăng dần bán kính ion từ trái qua phải: X
1
= Mg
2+
, X
2
=
Ma
+
, X
3
= Si
4+
, X
4
= Al
3+

5
, X
6

C. X
3
, X
4
, X
1
, X
2
, X
5
, X
6
D. X
4
, X
3
, X
1
, X
2
, X
6
, X
5
.
Câu 5: Các nguyên tố cho dưới đây theo thứ tự tăng dần độ âm điện từ trái qua phải:

Zy = 32. Kết luận nào sau đây là đúng đối với X, Y?
A. Bán kính nguyên tử của X > Y B. Năng lượng ion hoá l
1
của X < Y.
C. X, Y đều có 2 electron lớp ngoài cùng D. Tính kim loại của X > Y.
Câu 9: Nguyên tố Y có Z = 29. Vị trí của Z trong bảng tuần hoàn là
Trần Quốc Đoàn – ĐHSP HN 6
0979 654 736

Looking My Love.
A. Ô 29, chu kì 4, nhóm 1A. B. Ô 29, chu kì 4, nhóm 8B
C. Ô 29, chu kì 4, nhóm 1B. D. Ô 29, chu kì 4, nhóm 8A.
Câu 10: Anion X
-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của các nguyên
tố trong bảng tuân hoàn các nguyên tố hoá học là
A. X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu
kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
B. X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
kì 4, nhóm IIA (phân hóm chính nhóm II).
C. X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhómVII); Y có số thứ tự 20, chu
kì 4, nhóm IIA (phân hóm chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

, F
-
, O
2
B. F
-
, O
2
, Na
+
C. O
2
, Na
+
, F
-
D. O
2
, F
-
, Na
+
.
Câu 18: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là
A. P, N, F, O B. N, P, F, O C. P, N, O, F D. N, P, O, F.
Câu 19: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
3
Li,
8
O,

A. 14 B. 15 C. 16 D. 6.
Câu 22: Nguyên tử R có các đặc tính: có 4 lớp electron, có các electron hoá trị trên phân lớp d; tạo
được oxi cao nhất là R
2
O
7
. Số đơn vị điện tích hạt nhân của R là:
A. 23 B. 24 C. 25 D. 26.
Câu 23: Nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z = 17, đó là nguyên tố
A. Kim loại B. Phi kim C. Á kim D. Khí hiếm.
Câu 24: Nguyên tố X, cation Y
2+
, anion Z
-
đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. X, Y, Z là kim loại hay phi
kim?
Trần Quốc Đoàn – ĐHSP HN 7
0979 654 736

Looking My Love.
A. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại.
B. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại.
C. X là kim loại, Y là kim loại, Z là phi kim.
D. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim.

2-
; F
-
; Na
+
; Mg
2+
B. F
-
; Na
+
; Mg
2+
; Na; Mg; O
2-
.
C. Mg; Na; O
2-
; F
-
; Mg
2+
; Na
+
D. Na; O
2-
; F
-
; Mg; Na
+

3
4s
2
. D. [Ar]3d
5
4s
1
.
Câu 32: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28. X là
A. O B. N C. F D. Ne
Câu 33: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29. Cấu hình electron của ion Cu
+


A. [Ar]3d
10

4s
1

B. [Ar]3d
9

4s
1

C. [Ar]3d
9

D.[Ar]3d

k ỳ

4, nhóm IIA (phân n h óm chính nhóm II).
C. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự
20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
Câu 36: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên t

ử g i ả m , độ â

m đi

ện t

ăng.
D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 37: Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

Câu 39: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B. tính phi kim gi ả

m dần, bán kính nguyên t

ử t

ăng dần.
C. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
D. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Câu 40: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
3
Li,
8
O,
9
F,
11
Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái
sang phải là
A. Li, Na, O, F. B. F, O, Li, Na. C. F, Li, O, Na. D. F, Na, O, Li.
Câu 41: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. A là oxi cao nhất của X, trong đó oxi chiếm
74,07% khối lượng. Công thức phân tử hợp chất khí với hyđro của X là:
A. PH
3
B. NH
3
C. AsH

2
.
Câu 45: Oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhóm VA, có tỉ lệ khối lượng của m
R
: m
0
= 3,5:10.
Nguyên tố R là
A. Photpho (P) B. Nitơ (N) C. Stibi (Sb) D. Asen (As).
Câu 46: R là nguyên tố thuộc nhóm VIA. Tỉ số giữa thành phần % O trong oxit cao nhất của R với thành
phần % H trong hợp chất khí với hyđro của R là 51: 5. Vậy nguyên tố R là
A. Selen (Se) B. Lưu huỳnh C. Telu (Te) D. Gemani (Ge).
Câu 47: Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A. Tỉ lệ giữa thành phần % nguyên tố R trong oxit cao nhất
và % nguyên tố R trong hợp chất khí với hyđro là 0,5955. Vậy nguyên tố R là
A. Lưu huỳnh (S) B. Nitơ (N) C. Brom (Br) D. Cacbon (C).
Câu 48: Một nguyên tố kim loại R chiếm 52,94% về khối lượng trong oxit cao nhất của nó. Vậy nguyên
tố R là
A. Nhôm (Al) B. Magie (Mg) C. Canxi (Ca) D. Natri (Na).
Câu 49: Nguyên tố R là một phi kim, tỉ lệ % khối lượng của R trong oxit cao nhất và % khối lượng của R
trong hợp chất khí với hyđro bằng 0,5955. Cho 4,05 gam một kim loại M chưa rõ hoá trị tác dụng hết với
đơn chất R thì được 40,05 gam muối. Công thức hoá học của muối tạo ra có thể là
A. Al
2
S
3
B. MgCl
2
C. AlBr
3
D. CaCl

B. CO
2
, CH
4
C. Cl
2
O
7,
HCl D. SO
3
, H
2
O.
Trần Quốc Đoàn – ĐHSP HN 9
0979 654 736

Looking My Love.
Câu 54: Một nguyên tố R tạo được oxit trong đó oxi chiếm 30,476% khối lượng và R thể hiện số oxi hoá
+4. Vậy nguyên tố R là
A. Gemani (Ge) B. Silic (Si) C. Lưu huỳnh (S) D. Cacbon (C).
Câu 55: Một oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng RO
2
. Biết khí này nặng gấp 22 lần hyđro. Oxit cao
nhất của nguyên tố R là:
A. SiO
2
B. CO
2
C. GeO
2

(ở đktc). Hai kim loại đó là
A. Ca và Sr. B. Sr và Ba. C. Mg và Ca. D. Be và Mg.
Câu 62: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít
H
2

(ở
đktc). Thể tích dung dịch axit H
2
SO
4

2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A. 60ml. B. 150ml. C. 30ml. D. 75 m l.
C - LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng
A. Liên kết kim loại giống liên kết cộng hoá trị ở điểm: dùng chung các electron hoá trị.
B. Liên kết ion giống liên kết ion ở điểm: được hình thành do lực tĩnh điện.
C. Liên kết ion giống liên kết cộng hoá trị ở điểm: được hình thành do lực hút tĩnh điện.
D. Liên kết kim loại do nhiều e hình thành liên kết cộng hoá trị do các cặp e hình thành.
Câu 2: Nhóm các chất nào cho sau đây phân tử có cùng loại liên kết (cộng hoá trị hoặc liên kết ion)?
A. KNO
3
, NaCl, K
2
SO
4
, NH
3
B. Al

Câu 4: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất.
Công thức XY là
A. AlN. B. NaF. C. LiF. D. MgO.
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
, nguyên tử của nguyên tố Y
có cấu hình electron1s
2
2s
2
2p
5
. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại
A. cho nhận. B. ion. C. cộng hoá trị. D. kim loại.
Câu 6: Các chất mà phân tử không phân cực là:
A. NH
3
, Br
2


Looking My Love.
Câu 7: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. HF, Cl
2
, H
2
O
. B. O
2
, H
2
O, NH
3
.
C. H
2

S, HF,

H
2

S. D. HCl, O
2
, H
2
S.
Câu 8: Cho các hợp chất ion: CaO, NaCl, K
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status