Giải đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2010 môn Hóa khối A - mã đề 825 - Pdf 11

– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí

GIẢI ðỀ THI TUYỂN SINH ðẠI HỌC, CAO ðẲNG NĂM 2010
Môn thi : HOÁ, khối A - Mã ñề :
825

* Cho biết khối lượng nguyên tử (theo ñvC) của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba=137; Pb = 207.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:
(40 câu, từ câu 1 ñến câu 40)
Câu 1 :
Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm
H
2
SO
4
0,5M và Na NO
3
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X và
khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết
tủa thu ñược là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
A. 240. B. 120. C. 360. D. 400.
n
H+
=0,4 mol n
NO3
=0,08 mol n
Fe
=0,2 mol n

Cu2+
+n
OH-
=0,06+0,06+0,24=0,36 mol
Số mol NaOH=0,36 lít=360 ml
ðáp án C

Câu 2 :
Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng
dung dịch NaOH, thu ñược hỗn hợp X gồm hai ancol. ðun nóng hỗn hợp X với H
2
SO
4
ñặc ở
140
0
C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược m gam nước. Giá trị của m là
A. 18,00. B. 8,10. C. 16,20. D. 4,05.
HCOOC
2
H
5

.
C. Sục khí H
2
S vào dung dịch CuCl
2
. D. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
H
2
S không phản ứng với FeCl
2

ðáp án D

Câu 4:
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với
dung dịch chất ñiện li thì các hợp kim mà trong ñó Fe ñều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
Tính khử Fe>Cu(I), Zn>Fe(II), Fe>C(III), Fe>Sn(IV)
Fe bị ăn mòn I, III, IV
ðáp án C

Câu 5:
Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H
2
ñi qua ống sứ ñựng bột Ni nung nóng. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. ðốt cháy hết Y thì thu

3
;
Cu và FeCl
3
; BaCl
2
và CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư)
chỉ tạo ra dung dịch là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Chỉ tạo ra một dung dịch là:
ðáp án C

Câu 7:
Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử.
Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở ñktc). Số mol, công thức phân tử của M
và N lần lượt là
A. 0,1 mol C
2
H
4
và 0,2 mol C
2
H
2
. B. 0,1 mol C
3

gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là ñồng ñẳng kế tiếp nhau.
Công thức của hai este ñó là
A. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
và CH

2
gam muối Z. Biết m
2

m
1
=7,5. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
10
O
2
N
2
. B. C
5
H
9
O
4
N. C. C
4
H
8
O
4
N
2
. D. C

2+
+2OH
-
→ Zn(OH)
2

0,22 0,11
TNII: Zn
2+
hết OH
-
dư hoà tan một phần kết tủa
Zn
2+
+2OH
-
→ Zn(OH)
2

x 2x x
Zn(OH)
2
+2OH
-
→[Zn(OH)
-
4
]
– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí


m
CuO
=0,05.80=4(g)
ðáp án D

Câu 13:
ðun nóng hỗn hợp hai ancol ñơn chức, mạch hở với H
2
SO
4
ñặc, thu ñược hỗn hợp gồm
các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete ñó ñem ñốt cháy hoàn toàn, thu ñược 8,96 lít khí CO
2
(ở
ñktc) và 7,2 gam H
2
O. Hai ancol ñó là
A. CH
3
OH và CH
2
=CH-CH
2
-OH. B. C
2
H
5
OH và CH
2
=CH-CH

2
O 28n+18=7,2: (0,4:n) nên n=1,8 nên chọn A
ðáp án A

Câu 14:
Dãy gồm các chất ñều tác dụng ñược với dung dịch HCl loãng là
A. AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, CuS. B. Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, CuO.
C. FeS, BaSO
4
, KOH. D. KNO
3
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
.
Dãy Mg(HCO
3

Cân bằng
(5x-2y)Fe
3
O
4
+(46x-18y)HNO
3
→ 3(5x-2y)Fe(NO
3
)
3
+N
x
O
y
+(23x-9y)H
2
O
ðáp án A

Câu 16:
Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C
10
H
14
O
6
trong dung dịch NaOH
(dư), thu ñược glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có ñồng phân hình học). Công thức của
ba muối ñó là:


Tổng k=4 = 3pi(COO)+1pi ở gốc nên chọn phương án B hoặc D
B CH
3
CH=CHCOONa có ñồng phân hình học nên chọn D
– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí

ðáp án D

Câu 17:
Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào dung
dịch nước vôi trong, thu ñược 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam
so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban ñầu. Giá trị của m là
A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0.
Khối lượng CO
2
=10-3,4=6,6(g)
Sơ ñồ: C
6
H
12
O
6
→2CO
2

180 88
x 6,6 x=13,5(g) H=90% nên

OH.
C. C
2
H
4
(OH)
2
và C
4
H
8
(OH)
2
. D. C
3
H
5
(OH)
3
và C
4
H
7
(OH)
3
.
Hai ancol ña chức có tỉ lệ số mol CO
2
và nước là 3:4 thì chứng tỏ hai ancol no có
n trung bình = 3 chọn C

, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, MnO
2
lần lượt phản ứng với lượng
dư dung dịch HCl ñặc, chất tạo ra lượng khí Cl
2
nhiều nhất là
A. KMnO
4
. B. K
2
Cr
2
O
7
. C. CaOCl
2
. D. MnO
2
.
K
2
Cr

) thì 0,125 mol
X phản ứng hết với 0,25 mol H
2
. Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A. C
n
H
2n-1
CHO (n ≥
≥≥
≥ 2). B. C
n
H
2n-3
CHO (n ≥
≥≥
≥ 2).
C. C
n
H
2n
(CHO)
2
(n ≥
≥≥
≥ 0). D. C
n
H
2n+1
CHO (n ≥

ï ï
ï ï
í í
ï ï
ï ï
ï
ï
î
î

– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí

2N
+5
+8e→N
2
O 2N
+5
+10e→N
2
Tổng số mol e nhận=0,54(mol)
0,24 0,03 0,3 0,03
Số mol Al=0,46(mol)
Al→Al
3+
+3e
0,46 1,38 > 0,54(số mol e nhận ) chứng tỏ phản ứng còn tạo NH
4
NO
3


A. NO và Mg. B. N
2
O và Al C. N
2
O và Fe. D. NO
2
và Al.
M
Khí
=22 chứng tỏ N
x
O
y
là N
2
O duy nhất
2N
+5
+ 8e → N
2
O M→M
n+
+ne
0,336 0,042 Khi ñó M=3,024: (0,336:n) M=9n (n=3, M=27) Chọn Al
ðáp án B

Câu 24:
Cho 10 gam amin ñơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu ñược 15 gam muối.
Số ñồng phân cấu tạo của X là

.
C. Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2
.
Dung dịch chứa 2 muối chứng tỏ Fe phản ứng một phần và AgNO
3
hết
Dung dịch chứa Fe(NO
3
)
2
và Zn(NO
3
)
2
ðáp án C

+NO+2H
2
O Fe + 2Fe(NO
3
)
3
→3Fe(NO
3
)
2

0,1 0,4 0,1 0,02 0,04
Fe(NO
3
)
3 dư
=0,1-0,04=0,06(mol) Cu + 2Fe(NO
3
)
3
→Cu(NO
3
)
2
+2Fe(NO
3
)
2

0,03 0,06 m

Câu 29:
Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl
-
. Số chất và ion có cả tính
oxi hóa và tính khử là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Chất thoả mãn S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl
ðáp án C

Câu 30:
Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu
ñược 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước ñể ñược 300 ml dung
dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Theo phương pháp tăng giảm khối lượng
Số mol muối phản ứng =(6,58-4,96):108=0,015(mol)

5
-COOH.
B. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
và H
2
N-[CH
2
]
6
-COOH.
C. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
và H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH.
D. CH
2

A. metyl axetat. B. axit acrylic. C. anilin. D. phenol.
X tác dụng ñược với NaOH và Br
2
, không tác dụng với NaHCO
3
ñó là phenol
ðáp án D

Câu 33:
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
. Trong hợp
chất khí của nguyên tố X với hiñrô, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của
nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A. 27,27%. B. 40,00%. C. 60,00%. D. 50,00%.
Hợp chất với H là H
2
X có %X theo khối lượng là 94,12% X là S nên %S trong SO
3
là 40%
ðáp án B

Câu 34:
Dãy gồm các chất ñều ñiều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anñehit axetic là:
A. CH
3
COOH, C
2

2
H
2
. D. HCOOC
2
H
3
, C
2
H
2
, CH
3
COOH.
Dãy chất ñiều chế trực tiếp tạo ra CH
3
CHO là
– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí

C
2
H
5
OH, C
2
H
4
, C
2
H

3
-
; Tổng số mol HCO
3
-
=0,25 ; H
+
+ HCO
3
-
→ CO
2
+H
2
O
0,15 0,15 0,15 0,05 0,25 0,05 VCO
2
=0,05.22,4=1,12 (lít)
ðáp án B

Câu 36:
Khi ñốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, ñơn chức, mạch hở thu ñược V lít
khí CO
2
(ở ñktc) và a gam H
2
O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
A.
V
m a

HCO
3
có khí thoát ra ; NaAlO
2
có kết tủa keo sau ñó tan ; Phenolat natri có hiện
tượng vẩn ñục ; C
2
H
5
OH dung dịch trong suốt ; Phenol phân lớp ; Anilin ban ñầu phân lớp sau ñó lắc ñều tạo
dung dịch trong suốt với HCl dư
ðáp án B

Câu 38:
Cho 0,448 lít khí CO
2
(ở ñktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH
0,06M và Ba(OH)
2
0,12M, thu ñược m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,940. B. 1,182. C. 2,364. D. 1,970.
n
OH-
=0,006+2.0,012=0,03(mol)
n
CO2
=0,02(mol) 1<n
OH-
/n
CO2

3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.
Cấu hình của X là
3d
6
4s
2
chu kỳ 4, nhóm VIIIB
ðáp án A
– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]:
Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50)
Câu 41:
Cho các hợp chất hữu cơ: C
2
H
2
; C
2

, 4 chất này ñều tác dụng với AgNO
3
/NH
3

ðáp án B

Câu 42:
Có năm dung dịch ñựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
, Cr(NO
3
)
3
,
K
2
CO
3
, Al(NO
3
)
3
. Cho dung dịch Ba(OH)

Al + 3/2HCl  AlCl
3
+ 3/2H
2
 Zn + HCl  ZnCl
2
+ H
2

X 3/2x y y
27x+ 119y= 14,6
x= 0,1

y= 0,1
3/ 2x+ y= 0,2

5
ì
ì
ï
ï
ï
ï
ï ï
í í
ï ï
ï ï
ï
î
ï

+

ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược một dung dịch chứa 3 ion kim loại. Trong các
giá trị sau ñây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?
A. 1,5 B. 1,8 C. 2,0 D. 1,2
Mg→Mg
2+
+2e Zn→Zn
2+
+2e
1,2 2,4 x 2x
Ag
+
+1e→Ag Cu
2+
+2e→Cu
1 1 2 4
Thoả mãn ñề ra thì 2,4+2x<1+4 hay x<1,3(mol)
ðáp án D

Câu 46:
Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. ðốt cháy hoàn
toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu dược 11,2 lit khí CO
2
(ở ñktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng
500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai axit ñó là:
– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí

A. HCOOH, HOOC-CH
2


CH
2
=CHCOONH
3
CH
3
+NaOH→CH
2
=CHCOONa+CH
3
NH
2
+H
2
O
0,1mol 0,1 mol
Khối lượng chất rắn = 0,1.94=9,4(g)
ðáp án C

Câu 48:
Cho cân bằng sau trong bình kín:
(
)
2
2NO k
ƒ
N
2
O

Khối lượng Cu(OH)
2
=4,9(g)
chọn A hoặc C chỉ có A thỏa mãn
ðáp án A

Câu 50:
Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A. Phân urê có công thức là (NH
4
)
2
CO
3
.
B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali ñược gọi chung là phân NPK.
C. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO
3
-
) và ion amoni (NH
4
+
)
D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH
4
)
2
HPO
4
và KNO

/
0,8
Ag Ag
E V
+
= + . Thế diện cực chuẩn
2
0
/
Zn Zn
E
+

2
0
/
Cu Cu
E
+
có giá trị lần lượt là

– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí

A. +1,56 V và +0,64 V B. – 1,46 V và – 0,34 V
C. – 0,76 V và + 0,34 V
D. – 1,56 V và +0,64 V

Câu 53:
Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu ñược hỗn hợp rắn (có chứa
một oxit) nặng 0,95 m gam. Phần trăm khối lượng PbS ñã bị ñốt cháy là


C. cocain, seduxen, cafein.
D. ampixilin, erythromixin, cafein.

Câu 57:
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch
NaOH, thu ñược một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức
của X là
A. CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
. B. HCOOC(CH
3
)=CHCH
3
.
C. HCOOCH
2
CH=CHCH
3
D. HCOOCH=CHCH

KCN
→
X
3
0
H O
t
+
→
Y
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
CHO. B. CH
3
CH
2
NH
2
, CH
3
CH
2
COOH.

→C. Cu + HCl (loãng) + O
2


→→

D. Cu + H
2
SO
4
(loãng)



– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí

GIẢI ðỀ THI TUYỂN SINH ðẠI HỌC, CAO ðẲNG NĂM 2010
Môn thi : HOÁ, khối B - Mã ñề :
174

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:
(40 câu, từ câu 1 ñến câu 40)

Câu 1 :

3
OCO-CH
2
-CH
2
-COOC
2
H
5
.
Câu 2:
Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu
ñược 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO
3
(dư), thu ñược 0,672 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc). Số mol HNO
3
ñã phản ứng là
A. 0,12 . B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18.

Giải

Gọi số mol của các kim loại lần lượt là x, y, z, t.
56x + 27y + 65z + 24t = 2,23
Số mol e của kim loại nhường cho oxi và nito (N
+5
):
3x + 3y + 2z + 2t =
15,03.
4,22

H
35
COOH y mol
Axit linoleic C
17
H
31
COOH z mol
nCO
2
= 16x + 18y + 18z = 0,68 mol (1)
nH
2
O = 16x + 18y + 16z = 0,65 mol (2)
Lấy (1) – (2) ta ñược 2z = 0,03

z = 0,015 mol
Không sử dụng ñến dữ kiện số mol của hỗn hợp

Câu 4:
Phương pháp ñể loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H
2
S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một
lượng dư dung dịch
A. Pb(NO
3
)
2
. B. NaHS. C. AgNO
3Câu 7:
Khử hoàn toàn m gam oxit M
x
O
y
cần vừa ñủ 17,92 lít khí CO (ñktc), thu ñược a gam kim loại
M. Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H
2
SO
4
ñặc nóng (dư), thu ñược 20,16 lít khí SO
2
(sản phẩm
khử duy nhất, ở ñktc). Oxit M
x
O
y

A. Cr
2
O
3
. B. FeO. C. Fe
3
O
4

O
2.0,09/n ← 0,09 mol

ny
x
18,08,0
=



ny
x
08,0
18,0
=

Giá trị phù hợp là là n = 3 , y = 4, x = 3

Câu 8:
Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch: CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, NaOH, Na

A. 120. B. 60. C. 30. D. 45.

Giải

Amino axit tạo ra X và Y là C
n
H
2n
(NH
2
)COOH hay C
n
H
2n + 1
NO
2

=> X: C
2n
H
4n
N
2
O
3
; Y: C
3n
H
6n - 1
N

trong NH
3
, thu ñược 21,6 gam Ag. Công thức
và phần trăm khối lượng của X trong Z là
A. C
3
H
5
COOH và 54,88%. B. C
2
H
3
COOH và 43,90%.
C. C
2
H
5
COOH và 56,10%. D. HCOOH và 45,12%.

Giải

Z tác dụng ñược với AgNO
3
/NH
3
suy ra Z có HCOOH.
nHCOOH = ½ nAg = 0,1 mol

– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí



Câu 11:
Các chất mà phân tử
không
phân cực là:
A. HBr, CO
2
, CH
4
. B. Cl
2
, CO
2
, C
2
H
2
.
C. NH
3
, Br
2
, C
2
H
4
. D. HCl, C
2
H
2

Z = 26 => [Ar]3d
6
4s
2Câu 13:
Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 11,25. ðốt cháy
hoàn toàn 4,48 lít X, thu ñược 6,72 lít CO
2
(các thể tích khí ño ở ñktc). Công thức của ankan và anken
lần lượt là
A. CH
4
và C
2
H
4
. B. C
2
H
6
và C
2
H
4
. C. CH
4

= x + ny = 0,3 (2)
mX = 16x + 14ny = 22,5.0,2 (3)
Giải hệ pt (1), (2), (3) ñược n = 3

anken là C
3
H
6Câu 14:
Phát biểu nào sau ñây
không
ñúng?
A. Trong các dung dịch: HCl, H
2
SO
4
, H
2
S có cùng nồng ñộ 0,01M, dung dịch H
2
S có pH lớn
nhất.
B. Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch CuSO
4
, thu ñược kết tủa xanh.
C. Dung dịch Na

COOH. B. C
2
H
3
CHO, CH
3
COOC
2
H
3
, C
6
H
5
COOH.
C. C
2
H
3
CH
2
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH. D. CH
3
OC
2
H

→ P
2
O
5

234g 142g
69,62% x%
x =
%25,42
234
62,69.142
=

Câu 17:
Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt ñộ cao. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược x mol hỗn hợp khí gồm: CO
2
, CO, N
2
và H
2
. Giá trị của x là
A. 0,60. B. 0,36. C. 0,54. D. 0,45.

Giải

2,4,6-trinitrophenol: C
6
H
2Câu 18:
Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiñro
bằng 23. Cho m gam X ñi qua ống sứ ñựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu ñược hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác
dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng
của propan-1-ol trong X là
A. 65,2%. B. 16,3%. C. 48,9%. D. 83,7%.

Giải

Hai sản phẩm hợp nước của propen là C
2
H
5
CH
2
OH và CH
3
CHOHCH
3
.
M

CH
2
OH → C
2
H
5
CHO → 2Ag
0,025 mol ← 0,025 ← 0,45 – 0,4 mol
%m C
2
H
5
CH
2
OH = %3,16100
2,0.46
60.025,0
=x

Câu 19:
Cho phản ứng: 2C
6
H
5
-CHO + KOH → C
6
H
5
-COOK + C
6

(sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) và dung dịch chứa 6,6
gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 39,34%. B. 65,57%. C. 26,23%. D. 13,11%.

Giải

x
x
y
Fe
2+
- (3x – 2y)e → xFe
3+

a (3x – 2y)a mol
Cu – 2e → Cu
2+

b 2b mol
S
+6
+ 2e → S
+4

0,045 ← 0,0225 mol
(3x – 2y)a + 2b = 0,045 (1)
(56x + 16y)a + 64b = 2,44 (2)
400ax/2 + 160b = 6,6 (3)
Thay ax = t, ay = k. Hệ pt ñược viết lại
3t – 2k + 2b = 0,045

nFe = 0,3 mol
Fe + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2

0,1← 0,1 mol
mFe còn lại = 16,8 – 0,1.5,6 = 11,2g
Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu (3)
nCuSO
4
(3) = 15,0
8
2,114,12
=

mol
x =
25,1
2,0
15,01,0
=

= 0,48 mol
8Al + 3Fe
3
O
4
→ 4Al
2
O
3
+ 9Fe
8x 9x mol
Fe → H
2

9x 9x mol
Al → 3/2 H
2

0,4-8x 1,5(0,4-8x) mol
9x + 1,5(0,4 – 8x) = 0,48

x = 0,04

H% = %80100
4,0
8.04,0
=
x
2
O = 0,4 mol
nCO
2
= nH
2
O, X là C
n
H
2n
O => Y là C
m
H
2m
(m ≥ 2)
nCO
2
gấp 2 lần nM => X là CH
2
O
và Y phải có số nguyên tử C lớn hơn 2 => C
3
H
6(số mol của X nhỏ hơn của Y). ???

Câu 24:
Các dung dịch phản ứng ñược với Cu(OH)

2
SO
4
loãng, nóng là
A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen
B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D. polietylen; cao su buna; polistiren

Câu 27:
ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa ñủ thu ñược 0,5 mol hỗn
hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
A. 0,1 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2
Giải

C
n
H
2n + 2 – x
(NH
2
)
x
→ nCO
2
+
2
22
xn
+


n amin = 0,1 => nHCl = 0,2 mol

Câu 28:
Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl
3
nồng ñộ x mol/l, thu
ñược dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y,
thu ñược 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 1,2 B. 0,8 C. 0,9 D. 1,0

Giải

TN1. nKOH = 0,18 mol ; nAl(OH)
3
= 0,06 mol
TN2. nKOH = 0,21 mol ; nAl(OH)
3
= 0,03 mol
Al
3+
+ 3OH
-
→ Al(OH)
3

a + 0,03 3(a + 0,03) a + 0,03 mol
Al(OH)
3
+ OH

2
bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon
D. Trong phòng thí nghiệm, N
2
ñược ñiều chế bằng cách ñun nóng dung dịch NH
4
NO
2
bão hoà
Câu 30:
Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO
4
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AgNO
3
. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh
Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn ñiện hoá là
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 31:
Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu ñược hai chất hữu cơ X và Y (M
X
< M
Y
). Bằng
một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z
không
thể là


(A + B)/2 = 19,6 loại
Vậy dư axit.
Y có nồng ñộ mol/l của các chất bằng nhau nên: nA = nB = nHCl (dư)
2x + 2x + x = 0,25
x = 0,05
=> A + B = 2,45/0,05 = 49
=> A là Be, B là Ca

Câu 34:
Cho các cân bằng sau
(1) 2HI (k)

H
2
(k) + I
2
(k) ;
(II) CaCO
3
(r)

CaO (r) + CO
2
(k) ;
(III) FeO (r) + CO (k)

Fe (r) + CO
2
(k) ;

HPO
4
, KH
2
PO
4
B. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K
3
PO
4
C. K
3
PO
4
, KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4

2+
= 0,15 mol ; nOH
-
= 0,4 mol ; nBaSO
3
= 0,1 mol
SO
2
+ Ba(OH)
2

→
BaSO
3
+ H
2
O (1)
0,1 0,1 0,1 mol
SO
2
+ OH
-

→
HSO
3
-

0,2 0,2 mol
nSO

nhóm -OH) cần vừa ñủ V lít khí O
2
, thu ñược 11,2 lít khí CO
2
va 12,6 gam H
2
O (các thể tích khí ño ở
ñktc). Giá trị của V là
A. 14,56 B. 15,68 C. 11,20 D. 4,48

– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí Giải

C
n
H
2n + 2 – x
(OH)
x
+
2
13 xn

+
O
2

→

x = 0,6 mol

m = 0,6.89 +147.0,4 = 112,2g
Câu 40:
Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, ñimetyl ete, số chất
có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3

II. PHẦN RIÊNG [ 10 câu ]
Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50)
Câu 41:
Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. Khi ñun C
2
H
5
Br với dung dịch KOH chỉ thu ñươc etilen
B. Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng
C. Dãy các chất : C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
Br, C
2

cộng H
2
(xúc tác Ni, t
0
)?
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4

Câu 44:
Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (ñều ñơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và
este Z ñược tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH,
tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là
A. HCOOH và CH
3
OH B. CH
3
COOH và CH
3
OH
C. HCOOH và C
3
H
7
OH D. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH


HCO


Cl

, trong ñó số mol của ion
Cl

là 0,1. Cho
1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu ñược 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn
lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)
2
(dư), thu ñược 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu ñun sôi ñến cạn dung
dịch X thì thu ñược m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 9,21 B. 9,26 C. 8,79 D. 7.47

Giải

½ X + Ca(OH)
2
dư ñược 3 gam kết tủa suy ra nHCO
3
-
trong X = 0,03.2 = 0,06 mol
½ X + NaOH dư ñược 2 g kết tủa suy ra nCa
2+
trong X = 0,02.2 = 0,04 mol

nNa
+

Giải

Gọi số mol của CuO là x, Fe
2
O
3
là y
80x + 160y = 44
135x + 162,5.2y = 85,25
x = 0,15, y = 0,2
nBaCO
3
= nCO
2
= 0,15/2 + 0,2.3/2 = 0,375 mol
m = 0,375.197 = 73,875g

Câu 47:
Cho một số nhận ñịnh về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau :
(1) Do hoạt ñộng của núi lửa
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh
(5) Do nồng ñộ cao của các ion kim loại : Pb
2+
, Hg
2+
, Mn
2+
, Cu

64.1,0
=
+Thừa dữ kiện: ðốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu ñược 40,3 gam hỗn hợp gồm
CuO và ZnO ???

Câu 50:
Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-ñihiñroxi-4-metylbenzen;
(5) 4-metylphenol; (6)
α
-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:
A. (1), (3), (5), (6) B. (1), (2), (4), (6) C. (1), (2), (4), (5) D. (1), (4), (5), (6)

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)
Câu 51:
Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch chứa 0,9 mol H
2
SO
4
(loãng). Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc). Giá trị của V là
A. 6,72 B. 8,96 C. 4,48 D. 10,08

Giải

V = (0,2 + 0,2).22,4 = 8,96 lít

Câu 52:
Phát biểu nào sau ñây
không
ñúng ?
A. Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành
muối Cr(VI).
B. Do Pb
2+
/Pb ñứng trước 2H
+
/H
2
trong dãy ñiện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch
HCl loãng nguội, giải phóng khí H
2
.
C. CuO nung nóng khi tác dụng với NH
3
hoặc CO, ñều thu ñược Cu
D. Ag không phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng nhưng phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
ñặc

C. 2,2 – ñimetylpropanal. D. 3 – metylbutanal.

– Thư viện Sách giáo khoa, Bài giảng, ðề thi miễn phí

Câu 55:
ðể ñánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít
nước, cô ñặc rồi thêm dung dịch Na
2
S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ
nước thải bị ô nhiễm bởi ion
A. Fe
2+
. B. Cu
2+
. C. Pb
2+
. D. Cd
2+
.
Câu 56:
Cho sơ ñồ phản ứng:
2 2
0 0
,
+ +
+ +
+
→ → →
H O Br
CuO

2
OH, C
6
H
5
CH
2
CHO, C
6
H
5
CH
2
COOH.
C. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5
CH
2
CHO, m-BrC
6

NCH
2
CH
2
CH
2
CH
2
NH
2
. B. CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
.
C. H
2
NCH
2
CH
2
NH
2
D. H
2
NCH

Chọn x = 2 => M = 74 => R = 42 là C
3
H
6

H
2
NCH
2
CH
2
CH
2
NH
2

Câu 58:
Cho sơ ñồ chuyển hóa:
Fe
3
O
4
+ dung dịch HI (dư)

X + Y + H
2
O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là
A. Fe và I
2

nCO
2
= 0,4 mol ; nH
2
O = 0,65 mol
nCO
2
< nH
2
O suy ra ancol no ñơn chức: CnH
2n + 1
OH.
Từ số mol CO
2
và số mol nước tìm ñược n = 1,6
nX = nH
2
O – nCO
2
= 0,25 mol
Số mol ete = ½ số mol ancol = 0,125 mol
Ete: (C
n
H
2n + 1
)
2
O hay C
2n
H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status