Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 1 Khoa kinh tế
BÁO CÁO THỰC TẬP
KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC
KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 2 Khoa kinh tế
Lời nói đầu
Trong n n kinh t th tr ng có s qu n lý c a nh n c ta hi n nay,ề ế ị ườ ự ả ủ à ướ ệ
các t ch c kinh t , doanh nghi p có quy n t ch c v th c hi n ho t ngổ ứ ế ệ ề ổ ứ à ự ệ ạ độ
s n xu t kinh doanh c a mình m t cách c l p t ch theo qui nh c aả ấ ủ ộ độ ậ ự ủ đị ủ
pháp lu t. H ph i t h ch toán v m b o doanh nghi p mình ho t ngậ ọ ả ự ạ àđả ả ệ ạ độ
có l i nhu n, v phát tri n l i nhu n ó, t ó nâng cao l i ích c a doanhợ ậ à ể ợ ậ đ ừđ ợ ủ
nghi p, c a ng i lao ng. i v i nhân viên, ti n l ng l kho n thù laoệ ủ ườ độ Đố ớ ề ươ à ả
c a mình s nh n c sau th i gian l m vi c t i Công ty. Còn i v i Côngủ ẽ ậ đượ ờ à ệ ạ đố ớ
ty ây l m t ph n chi phí b ra có th t n t i v phát tri n c. M tđ à ộ ầ ỏ để ể ồ ạ à ể đượ ộ
Công ty s ho t ng v có k t qu t t khi k t h p h i ho hai v n n y.ẽ ạ độ à ế ả ố ế ợ à à ấ đề à
Do v y, vi c h ch toán ti n l ng l m t trong nh ng công c qu n lýậ ệ ạ ề ươ à ộ ữ ụ ả
quan tr ng c a doanh nghi p. H ch toán chính xác chi phí v lao ng có ýọ ủ ệ ạ ề độ
ngh a c s , c n c xác nh nhu c u v s l ng, th i gian lao ng vĩ ơ ở ă ứđể đị ầ ề ố ượ ờ độ à
xác nh k t qu lao ng. Qua ó nh qu n tr qu n lý c chi phí ti nđị ế ả độ đ à ả ị ả đượ ề
l ng trong giá th nh s n ph m. M t khác công tác h ch toán chi phí v laoươ à ả ẩ ặ ạ ề
ng c ng giúp vi c xác nh ngh a v c a doanh nghi p i v i nh n c.độ ũ ệ đị ĩ ụ ủ ệ đố ớ à ướ
ng th i nh n c c ng ra nhi u quy t nh liên quan n vi c tr l ngĐồ ờ à ướ ũ ề ế đị đế ệ ả ươ
v các ch tính l ng cho ng i lao ng. Trong th c t , m i doanhà ế độ ươ ườ độ ự ế ỗ
nghi p có c thù s n xu t v lao ng riêng, cho nên cách th c h ch toánệ đặ ả ấ à độ ứ ạ
ti n l ng v các kho n trích theo l ng m i doanh nghi p c ng s có sề ươ à ả ươ ở ỗ ệ ũ ẽ ự
khác nhau. T s khác nhau n y m có s khác bi t trong k t qu s n xu từ ự à à ự ệ ế ả ả ấ
kinh doanh c a mình.ủ
T nh n th c nh v y nên trong th i gian th c t p t i Công ty TNHHừ ậ ứ ư ậ ờ ự ậ ạ
thi t b i n Ng c Hoa em ã ch n t i ế ị đệ ọ đ ọ đề à “Ho n thi n t ch c công tác kà ệ ổ ứ ế
Trong n n kinh t th tr ng v s ho t ng c a th tr ng s c lao ngề ế ị ườ à ự ạ độ ủ ị ườ ứ độ
(hay còn g i l th tr ng lao ng), s c lao ng l h ng hoá, do v y ti n l ngọ à ị ườ độ ứ độ à à ậ ề ươ
l giá c c a s c lao ng. Khi phân tích n n kinh t t b n ch ngh a, n i mà ả ủ ứ độ ề ế ư ả ủ ĩ ơ à
các quan h th tru ng th ng tr m i quan h kinh t , xã h i khác. CácMác vi tệ ị ờ ố ị ọ ệ ế ộ ế
“ti n công không ph i l giá tr hay giá c c a s c lao ng m ch l hình tháiề ả à ị ả ủ ứ độ à ỉ à
c i trang c a giá tr hay giá c s c lao ng”ả ủ ị ả ứ độ
Ti n l ng ph n ánh nhi u quan h kinh t , xã h i khác nhau. Ti n l ngề ươ ả ề ệ ế ộ ề ươ
tr c h t l s ti n m ngu i s d ng lao ng (ng i mua s c lao ng) tr choướ ế à ố ề à ờ ử ụ độ ườ ứ độ ả
ngu i lao ng (ng i bán s c lao ng). ó l quan h kinh t c a ti n l ng.ờ độ ườ ứ độ Đ à ệ ế ủ ề ươ
M t khác, do tính ch t c bi t c a h ng hoá s c lao ng m ti n l ng khôngặ ấ đặ ệ ủ à ứ độ à ề ươ
ch n thu n l v n kinh t m còn l v n xã h i r t quan tr ng, liênỉ đơ ầ à ấ đề ế à à ấ đề ộ ấ ọ
quan n i s ng v tr t t xã h i. ó l quan h xã h iđế đờ ố à ậ ự ộ Đ à ệ ộ
Trong quá ttrình ho t ng, nh t l trong ho t ng kinh doanh, i v iạ độ ấ à ạ độ đố ớ
các ch doanh nghi p ti n l ng l m t ph n chi phí c u th nh chi phí s nủ ệ ề ươ à ộ ầ ấ à ả
xu t kinh doanh. Vì v y, ti n l ng luôn luôn c tính toán qu n lý ch t ch .ấ ậ ề ươ đượ ả ặ ẽ
i v i ng i lao ng, ti n l ng l thu nh p t quá trình lao ng c a h ph nĐố ớ ườ độ ề ươ à ậ ừ độ ủ ọ ầ
thu nh p ch y u v i i a s lao ng trong xã h i có nh h ng n m cậ ủ ế ớ đạ đ ố độ ộ ả ưở đế ứ
s ng c a h . Ph n u nâng cao ti n l ng l m c ích h t th y c a ng i laoố ủ ọ ấ đấ ề ươ à ụ đ ế ả ủ ườ
ng. M c ích n y t o ng l c ng i lao ng phát tri n trình v khđộ ụ đ à ạ độ ự để ườ độ ể độ à ả
n ng lao ng c a mình.ă độ ủ
Trong i u ki n n n kinh t h ng hoá nhi u th nh ph n nh n c ta hi nđề ệ ề ế à ề à ầ ưở ướ ệ
nay, ph m trù ti n l ng c th hi n c th trong t ng th nh ph n kinh t .ạ ề ươ đượ ể ệ ụ ể ừ à ầ ế
+ Trong th nh ph n kinh t nh n c v khu v c h nh chính s nghi pà ầ ế à ướ à ự à ự ệ
(khu v c lao ng c nh n c tr l ng), ti n l ng l s ti n m các doanhự độ đượ à ướ ả ươ ề ươ à ố ề à
nghi p qu c doanh, các c quan, t ch c c a nh n c tr cho ng i lao ngệ ố ơ ổ ứ ủ à ướ ả ườ độ
theo c ch chính sách c a nh n c v c th hi n trong h th ng thangơ ế ủ à ướ à đượ ể ệ ệ ố
l ng, b ng l ng do nh n c qui nh.ươ ả ươ à ướ đị
+ Trong th nh ph n kinh t ngo i qu c doanh, ti n l ng ch u s tác ngà ầ ế à ố ề ươ ị ự độ
chi ph i r t l n c a th tr ng v th tr ng s c lao ng. Ti n l ng khu v c n yố ấ ớ ủ ị ườ à ị ườ ứ độ ề ươ ự à
dù v n n m trong khuôn kh pháp lu t v theo nh ng chính sách c a chính phẫ ằ ổ ậ à ữ ủ ủ
ti n h nh ki m tra giám sát, theo dõi ng i lao ng l m vi c theo k ho ch, tế à ể ườ độ à ệ ế ạ ổ
ch c c a mình thông qua vi c chi tr l ng cho h , ph i m b o chi phí mứ ủ ệ ả ươ ọ ả đả ả à
mình b ra ph i em l i k t qu v hi u qu cao nh t. Qua ó ng i s d ngỏ ả đ ạ ế ả à ệ ả ấ đ ườ ử ụ
lao ng s qu n lý ch t ch v s l ng v ch t l ng lao ng c a mình độ ẽ ả ặ ẽ ề ố ượ à ấ ượ độ ủ để
tr công x ng áng cho ng i lao ng.ả ứ đ ườ độ
+ Ch c n ng kích thích lao ng ( òn b y kinh t )ứ ă độ đ ẩ ế :
V i m t m c l ng tho áng s l ng l c thúc y s n xu t phát tri nớ ộ ứ ươ ả đ ẽ à độ ự đẩ ả ấ ể
t ng n ng xu t lao ng. Khi c tr công x ng áng ng i lao ng s sayă ă ấ độ đượ ả ứ đ ườ độ ẽ
mê, tích c c l m vi c, phát huy tinh th n l m vi c sáng t o, h s g n bó ch tự à ệ ầ à ệ ạ ọ ẽ ắ ặ
ch trách nhi m c a mình v i l i ích c a doanh nghi p. Do v y, ti n lu ng lẽ ệ ủ ớ ợ ủ ệ ậ ề ơ à
m t công c khuy n khích v t ch t, kích thích ng i lao ng l m vi c th c sộ ụ ế ậ ấ ườ độ à ệ ự ự
có hi u qu cao. ệ ả
1.1.1.3. Qu ti n l ng:ỹ ề ươ
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 6 Khoa kinh tế
Qu ti n l ng c a doanh nghi p l to n b ti n l ng m doanh nghi p trỹ ề ươ ủ ệ à à ộ ề ươ à ệ ả
cho t t c lao ng thu c doanh nghi p qu n lý. Th nh ph n qu ti n l ng baoấ ả độ ộ ệ ả à ầ ỹ ề ươ
g m nhi u kho n nh l ng th i gian (tháng, ng y, gi ), l ng s n ph m, phồ ề ả ư ươ ờ à ờ ươ ả ẩ ụ
c p (ch c v , t , khu v c. . .), ti n th ng trong s n xu t. Qu ti n l ngấ ứ ụ đắ đỏ ự ề ưở ả ấ ỹ ề ươ
(hay ti n công) bao g m nhi u lo i, tuy nhiên v h ch toán có th chia th nhề ồ ề ạ ề ạ ể à
ti n l ng lao ng tr c ti p v ti n l ng lao ng gián ti p, trong ó chi ti tề ươ độ ự ế à ề ươ độ ế đ ế
theo ti n l ng chính v ti n l ng ph .ề ươ à ề ươ ụ
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 7 Khoa kinh tế
1.1.2. Các kho n trích theo l ng:ả ươ
1.1.2.1. B o hi m xã h i:ả ể ộ
1.1.2.1.1. Khái ni mệ :
B o hi m xã h i(BHXH) l m t trong nh ng n i dung quan tr ng c aả ể ộ à ộ ữ ộ ọ ủ
1.1.2.1.3. B o hi m y t (BHYT):ả ể ế
Là một khoản trợ cấp tiền thuốc men, khám chữa bệnh cho người lao
động, khi ốm đau phải điều trị trong thời gian làm việc tại Công ty. Quỹ BHYT
được trích theo tỷ lệ phần trăm quy định trên tổng số tiền lương phải trả cho
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 8 Khoa kinh tế
công nhân viên và được tính vào chi phí SXKD. Chế độ trích ở nước ta hiện nay
là 3%, trong đó 2% trích vào chi phí SXKD, còn 1% trích vào thu nhập của
người lao động.
1.1.2.1.4. Kinh phí công o n (KPC ):đ à Đ
Qu c xây d ng nên v i m c ích chi tiêu cho các ho t ng côngỹ đượ ự ớ ụ đ ạ độ
o n, h ng tháng doanh nghi p ph i trích theo m t t l ph n tr m quy nhđ à à ệ ả ộ ỷ ệ ầ ă đị
trên t ng s ti n l ng th c t ph i tr cho ng i lao ng. Theo ch hi nổ ố ề ươ ự ế ả ả ườ độ ế độ ệ
h nh t l trích kinh phí công o n l 2% c trích v o chi phí s n xu t kinhà ỷ ệ đ à à đượ à ả ấ
doanh.
1.2 - Các hình th c tr l ng.ứ ả ươ
Chính sách l ng l m t chính sách linh ng, uy n chuy n phù h p v iươ à ộ độ ể ể ợ ớ
ho n c nh xã h i, v i kh n ng c a t ng Công ty- xí nghi p, i chi u v i cácà ả ộ ớ ả ă ủ ừ ệ đố ế ớ
Công ty – xí nghi p khác trong cùng ng nh. Chúng ta không th v không nênệ à ể à
áp d ng công th c l ng m t cách máy móc có tính ch t ng nh t cho m iụ ứ ươ ộ ấ đồ ấ ọ
Công ty, xí nghi p. Có Công ty áp d ng ch khoán s n ph m thì n ng xu tệ ụ ế độ ả ẩ ă ấ
lao ng cao, giá th nh h . Nh ng Công ty khác l i th t b i n u áp d ng ch độ à ạ ư ạ ấ ạ ế ụ ếđộ
tr l ng n y, m ph i áp d ng ch tr l ng theo gi c ng v i th ng Doả ươ à à ả ụ ế độ ả ươ ờ ộ ớ ưở …
v y vi c tr l ng r t a d ng, nhi u Công ty ph i h p nhi u ph ng pháp trậ ệ ả ươ ấ đ ạ ề ố ợ ề ươ ả
l ng cho phù h p v i khung c nh kinh doanh c a mình. Th ng thì m t Côngươ ợ ớ ả ủ ườ ộ
ty, xí nghi p áp d ng các hình th c tr l ng sau :ệ ụ ứ ả ươ
1.2.1. Tr l ng theo s n ph m:ả ươ ả ẩ
Tr l ng theo s n ph m l hình th c tr l ng cho ng i lao ng d aả ươ ả ẩ à ứ ả ươ ườ độ ự
tr c ti p v o s l ng v ch t l ng s n ph m (hay d ch v ) m h ho n th nh,ự ế à ố ượ à ấ ượ ả ẩ ị ụ à ọ à à
Theo hình th c n y ti n l ng bao g m hai ph n:ứ à ề ươ ồ ầ
- Ph n th nh tầ ứ ấ : C n c v o m c ho n th nh nh m c laoă ứ à ứ độ à à đị ứ
ng, tính ra ph i tr cho ng i lao ng trong nh m c.độ ả ả ườ độ đị ứ
- Ph n th haiầ ứ : C n c v o m c v t nh m c tính ti nă ứ à ứ độ ượ đị ứ để ề
l ng ph i tr theo t l lu ti n. T l ho n th nh v t m c c ng cao thì t lươ ả ả ỷ ệ ỹ ế ỷ ệ à à ượ ứ à ỷ ệ
lu ti n c ng nhi u.ỹ ế à ề
Hình thức này khuyến khích người lao động tăng năng xuất lao động và
cường độ lao động đến mức tối đa do vậy thường áp dụng để trả cho người làm
việc trong khâu trọng yếu nhất hoặc khi doanh nghiệp phải hoàn thành gấp một
đơn đặt hàng.
1.2.1.4. Hình th c tr l ng khoán:ứ ả ươ
Ti n l ng khoán l hình th c tr l ng cho ng i lao ng theo kh iề ươ à ứ ả ươ ườ độ ố
l ng v ch t l ng công vi c m h ho n th nh. Hình th c n y áp d ng choượ à ấ ượ ệ à ọ à à ứ à ụ
nh ng công vi c n u giao cho t ng chi ti t, t ng b ph n s không có l i ph iữ ệ ế ừ ế ừ ộ ậ ẽ ợ ả
b n giao to n b kh i l ng công vi c cho c nhóm ho n th nh trong th i gianà à ộ ố ượ ệ ả à à ờ
nh t nh. Hình th c n y bao g m các cách tr l ng sau:ấ đị ứ à ồ ả ươ
+ Tr l ng khoán theo s n ph m cu i cùng: L hình th c tr l ng theoả ươ ả ẩ ố à ứ ả ươ
s n ph m nh ng ti n l ng c tính theo n giá t p h p cho s n ph m ho nả ẩ ư ề ươ đượ đơ ậ ợ ả ẩ à
th nh n công vi c cu i cùng. Hình th c n y áp d ng cho nh ng doanh nghi pà đế ệ ố ứ à ụ ữ ệ
m quá trình s n xu t tr i qua nhi u giai o n công ngh nh m khuy n khíchà ả ấ ả ề đ ạ ệ ằ ế
ng i lao ng quan tâm n ch t l ng s n ph mườ độ đế ấ ượ ả ẩ
+ Tr l ng khoán qu l ng: Theo hình th c n y doanh nghi p tính toánả ươ ỹ ươ ứ à ệ
v giao khoán qu l ng cho t ng phòng ban, b ph n theo nguyên t c ho nà ỹ ươ ừ ộ ậ ắ à
th nh công tác hay không ho n th nh k ho ch.à à à ế ạ
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 10 Khoa kinh tế
+ Tr l ng khoán thu nh p: tu thu c v o k t qu kinh doanh c a doanhả ươ ậ ỳ ộ à ế ả ủ
nghi p m hình th nh qu l ng phân chia cho ng i lao ng. Khi ti nệ à à ỹ ươ để ườ độ ề
l ng không th h ch toán riêng cho t ng ng i lao ng thì ph i tr l ng choươ ể ạ ừ ườ độ ả ả ươ
L
cb
- Ti n l ng c p b c tính theo th i gian.ề ươ ấ ậ ờ
T - Th i gian l m vi c.ờ à ệ
Có ba lo i ti n l ng theo th i gian n gi n:ạ ề ươ ờ đơ ả
+ L ng giươ ờ : Tính theo l ng c p b c v s gi l m vi cươ ấ ậ à ố ờ à ệ
+ L ng ng yươ à : Tính theo m c l ng c p b c v s ng y l m vi cứ ươ ấ ậ à ố à à ệ
th c t trong thángự ế
+ L ng thángươ : Tính theo m c l ng c p b c thángứ ươ ấ ậ
1.2.2.2. Ch tr l ng theo th i gian có th ng:ếđộ ả ươ ờ ưở
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 11 Khoa kinh tế
Ch tr l ng n y l s k t h p gi a ch tr l ng theo th i gianế độ ả ươ à à ự ế ợ ữ ế độ ả ươ ờ
n gi n v i ti n th ng khi t c ch tiêu s l ng ho c ch t l ng quiđơ ả ớ ề ưở đạ đượ ỉ ố ượ ặ ấ ượ
nh.đị
Ch tr l ng n y áp d ng ch y u v i nh ng công nhân ph l mế độ ả ươ à ụ ủ ế ớ ữ ụ à
công ph c v nh công nhân s a ch a, i u ch nh thi t b Ngo i ra còn ápụ ụ ư ử ữ đề ỉ ế ị à
d ng i v i nh ng công nhân nh ng khâu có trình c khí hoá cao, tụ đố ớ ữ ở ữ độ ơ ự
ng hoá ho c nh ng công nhân tuy t i ph i m b o ch t l ng.độ ặ ữ ệ đố ả đả ả ấ ượ
Công th c tính nh sau:ứ ư
Ti n l ng ph i tr ề ươ ả ả Ti n l ng trề ươ ả Ti n th ngề ưở
cho ng i lao ngườ độ theo th i gianờ
Ch tr l ng n y có nhi u u i m h n ch tr l ng theo th i gianếđộ ả ươ à ề ư để ơ ếđộ ả ươ ờ
n gi n. Trong ch n y không ph n ánh trình th nh th o v th i gianđơ ả ế độ à ả độ à ạ à ờ
l m vi c th c t g n ch t v i th nh tích công tác c a t ng ng i thông qua chà ệ ự ế ắ ặ ớ à ủ ừ ườ ỉ
tiêu xét th ng ã t c. Vì v y nó khuy n khích ng i lao ng quan tâmưở đ đạ đượ ậ ế ườ độ
n trách nhi m v công tác c a mình.đế ệ à ủ
1.2.3. M t s ch khác khi tính l ngộ ố ếđộ ươ :
1.2.3.1. Ch th ng:ếđộ ưở
1.2.3.2. Ch ph c p:ếđộ ụ ấ
- Ph c p trách nhi m: Nh m bù p cho nh ng ng i v a tr c ti p s n xu tụ ấ ệ ằ đắ ữ ườ ừ ự ế ả ấ
ho c l m công vi c chuyên môn nghi p v v a ki n nhi m công tác qu n lýặ à ệ ệ ụ ừ ệ ệ ả
không thu c ch c v lãnh o b nhi m ho c nh ng ng i l m vi c òi h iộ ứ ụ đạ ổ ệ ặ ữ ườ à ệ đ ỏ
trách nhi m cao ch a c xác nh trong m c l ng. Ph c p trách nhi mệ ư đượ đị ứ ươ ụ ấ ệ
c tính v tr cùng l ng tháng. i v i doanh ngh p, ph c p n y c tínhđượ à ả ươ Đố ớ ệ ụ ấ à đượ
v o n giá ti n l ng v tính v o chi phí l u thông.à đơ ề ươ à à ư
- Ph c p khác: L các kho n ph c p thêm cho ng i lao ng nh l mụ ấ à ả ụ ấ ườ độ ư à
ngo i gi , l m thêm, . . . à ờ à
- Ph c p thu hút: áp d ng i v i công nhân viên ch c n l m vi c t iụ ấ ụ đố ớ ứ đế à ệ ạ
nh ng vùng kinh t m i, c s kinh t v các o xa có i u ki n sinh ho t cữ ế ớ ơ ở ế à đả đề ệ ạ đặ
bi t khó kh n do ch a có c s h t ng nh h ng n i s ng v t ch t v tinhệ ă ư ơ ở ạ ầ ả ưở đế đờ ố ậ ấ à
th n c a ng i lao ng.ầ ủ ườ độ
1.3 - k toán ti n l ng v các kho n trích theo l ng t i Công ty tnhh thi t bế ề ươ à ả ươ ạ ế ị
i n ng c hoa.đ ệ ọ
1.3.1. Các ch ng t s d ngứ ừ ử ụ :
Theo Q s 1141/TC/Q /C KT ng y 01 tháng 11 n m 1995 c a BĐ ố Đ Đ à ă ủ ộ
tr ng B T i chính quy nh v ch ch ng t k toán lao ng ti n l ng,ưở ộ à đị ề ế độ ứ ừ ế độ ề ươ
k toán s d ng các ch ng t sau:ế ử ụ ứ ừ
+ B ng ch m công s 01 – L TLả ấ ố Đ
+ B ng thanh toán l ng s 02 – L TLả ươ ố Đ
+ Phi u chi BHXH s 03 – L TLế ố Đ
+ B ng thanh toán BHXH s 04 – L TLả ố Đ
+ B ng thanh toán ti n th ng s 05 – L TLả ề ưở ố Đ
+ Phi u xác nh n SP ho c công vi c ho n th nh s 06 – L TL.ế ậ ặ ệ à à ố Đ
Ngo i các ch ng t b t bu c theo quy nh c a Nh n c, trong các doanhà ứ ừ ắ ộ đị ủ à ướ
nghi p có th s d ng theo các ch ng t k toán h ng d n nh sau:ệ ể ử ụ ứ ừ ế ướ ẫ ư
+ Phi u l m thêm gi s 076 – L TLế à ờ ố Đ
+ H p ng giao khoán s 08 – L TLợ đồ ố Đ
ki m tra các ch ng t ban u v ti n l ng nh : B ng ch m công, phi u báoể ứ ừ đầ ề ề ươ ư ả ấ ế
s n ph m ho n th nh, do nhân viên các phân x ng a lên.ả ẩ à à ưở đư
N i dung ch ng t sau khi ki m tra s l c n c tính l ng cho t ngộ ứ ừ ể ẽ à ă ứ để ươ ừ
công nhân c a t ng n v , t ng phân x ng s n xu t.ủ ừ đơ ị ừ ưở ả ấ
Xu t phát t yêu c u s n xu t có tính k ho ch v giá th nh c tínhấ ừ ầ ả ấ ế ạ à à đượ
theo kho n m c chi phí nên vi c tính toán v phân b ti n l ng, BHXH, ả ụ ệ à ổ ề ươ
ph i c n c trên nh ng quy nh sau:ả ă ứ ữ đị
1.4.1.1. Phân b ti n l ng v giá th nh s n ph m:ổ ề ươ à à ả ẩ
- Ti n l ng chính c a công nhân s n xu t s n ph m c tính tr c ti pề ươ ủ ả ấ ả ẩ đượ ự ế
cho t ng s n ph m v ph n ánh v o t i kho n 622 “Chi phí nhân côngừ ả ẩ à ả à à ả
tr c ti p” (theo kho n m c ti n l ng).ự ế ả ụ ề ươ
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 14 Khoa kinh tế
- Ti n l ng ph c p c a công nhân s n xu t c phân b v i t l v iề ươ ụ ấ ủ ả ấ đượ ổ ớ ỷ ệ ớ
l ng chính kho n m c ti n l ng v ph n ánh v o t i kho n 622.ươ ả ụ ề ươ à ả à à ả
- Ti n l ng chính v ph c a cán b công nhân viên qu n lý phân x ngề ươ à ụ ủ ộ ả ưở
v s a ch a máy móc, thi t b c a phân x ng s n xu t chính c h chà ử ữ ế ị ủ ưở ả ấ đượ ạ
toán v o t i kho n 627 “Chi phí s n xu t chung”.à à ả ả ấ
- Ti n l ng chính, ph c a cán b qu n lý doanh nghi p c ph n ánhề ươ ụ ủ ộ ả ệ đượ ả
v o t i kho n 642 “Chi phí qu n lý doanh nghi p”.à à ả ả ệ
1.4.1.2. Trích b o hi m xã h i:ả ể ộ
Trích BHXH t l 20% trên t ng s ti n l ng c b n cho cán b côngỷ ệ ổ ố ề ươ ơ ả ộ
nhân viên, trong ó 15% c trích v tính tr c ti p v o giá th nh s n ph mđ đượ à ự ế à à ả ẩ
theo quy nh sau:đị
- Trích BHXH c a công nhân tr c ti p s n xu t c h ch toán v o t iủ ự ế ả ấ đượ ạ à à
kho n 622.ả
- Trích BHXH c a cán b công nhân qu n lý phân x ng v công nhânủ ộ ả ưở à
s a ch a máy móc, thi t b c a phân x ng s n xu t chính c h chử ữ ế ị ủ ưở ả ấ đượ ạ
toán v o t i kho n 627.à à ả
n p liên quan. Các ch ng t trên có th l m c n c ghi s tr c ti pộ ứ ừ ể à ă ứ để ổ ự ế
ho c l m c s t ng h p r i m i ghi s k toán.ặ à ơ ởđể ổ ợ ồ ớ ổ ế
K toán ti n l ng, BHXH, BHYT, KPC s d ng các t i kho n ch y u:ế ề ươ Đ ử ụ à ả ủ ế
TK334, TK338.
T i kho n 334à ả : Ph i tr công nhân viênả ả
Dùng ph n ánh các kho n ph i tr v tình hình thanh toán các kho nđể ả ả ả ả à ả
ph i tr cho CNV v ti n l ng, ti n th ng, BHXH các kho n thu c v thuả ả ề ề ươ ề ưở ả ộ ề
nh p c a CNV.ậ ủ
Bên Nợ:
- C c khoỏ ản tiền lương, tiền c ng, tiụ ền thưởng cú t nh chớ ất lương, bảo hiểm
xó hội v c c khoà ỏ ản kh c ỏ đó trả, đó chi, đó ứng trước cho người lao động;
- C c khoỏ ản khấu trừ v o tià ền lương, tiền c ng cụ ủa người lao động.
B n Cú:ờ
- C c khoỏ ản tiền lương, tiền c ng, tiụ ền thưởng cú t nh chớ ất lương, bảo hiểm
xó hội v c c khoà ỏ ản kh c phỏ ải trả, phải chi cho người lao động.
Số d bên Có:ư
C c khoỏ ản tiền lương, tiền c ng, tiụ ền thưởng cú t nh chớ ất lương v c cà ỏ
khoản kh c c ng phỏ ũ ải trả cho người lao động.
T i khoà ản 334 cú thể cú số dư b n Nờ ợ. Số dư b n Nờ ợ T i khoà ản 334 rất cỏ
biệt - nếu cú phản nh sỏ ố tiền đú trả lớn hơn số phải trả tiền lương, tiền
c ng, tiụ ền thưởng v c c khoà ỏ ản kh c cho ngỏ ười lao động.
T i kho n 338à ả : Ph i tr , ph i n p khácả ả ả ộ
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 16 Khoa kinh tế
Dùng ph n ánh tình hình thanh toán các kho n ph i tr , ph i n pđể ả ả ả ả ả ộ
khác.
Bên N :ợ
- K t chuy n giá tr t i s n th a v o các t i kho n liên quan theo quy tế ể ị à ả ừ à à ả ế
nh ghi trong biên b n x lý;đị ả ử
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 17 Khoa kinh tế
TK641 : Chi phí bán h ngà
TK642 : Chi phí qu n lý doanh nghi p, ả ệ
S k toán s d ng trong k toán ti n l ng v các kho n trích theoổ ế ử ụ ế ề ươ à ả
l ng:ươ
C n c v o t ng hình th c k toán m doanh nghi p hi n ang áp d ng,ă ứ à ừ ứ ế à ệ ệ đ ụ
k toán ti n l ng m nh ng s sách k toán cho thích h p.ế ề ươ ở ữ ổ ế ợ
Trong hình th c k toán ch ngs t ghi s m Công ty TNHH thi t b i nứ ế ư ừ ổ à ế ị đệ
Ng c Hoa ang s d ng, k toán ti n l ng s d ng các s : S cái t i kho nọ đ ử ụ ế ề ươ ử ụ ổ ổ à ả
334, t i kho n 338 (m theo chi ti t).à ả ở ế
phân b chi phí ho c h ch toán các kho n trích tr c, k toán có thĐể ổ ặ ạ ả ướ ế ể
s d ng b ng phân b ti n l ng v các kho n trích theo l ng.ử ụ ả ổ ề ươ à ả ươ
1.4.1.5. T ng h p phân b ti n l ng, trích BHXH, BHYT, KPC :ổ ợ ổ ề ươ Đ
H ng tháng, k toán ti n h nh t ng h p ti n l ng ph i tr trong k choà ế ế à ổ ợ ề ươ ả ả ỳ
t ng i t ng, t ng b ph n v ti n h nh trích BHXH, BHYT, KPC c th cừ đố ượ ừ ộ ậ à ế à Đđượ ự
hi n trên b ng ph n b ti n l ng v trích BHXH.ệ ả ẩ ổ ề ươ à
Ngo i ti n l ng v các kho n b o hi m, kinh phí công o n, b ng phânà ề ươ à ả ả ể đ à ả
b còn ph i ph n ánh vi c trích tr c l ng c a công nhân, cán b các n v .ổ ả ả ệ ướ ươ ủ ộ đơ ị
H ng tháng, trên c s các ch ng t t p h p c, k toán ti n h nh phânà ơ ở ứ ừ ậ ợ đượ ế ế à
lo i v ti n h ng tính l ng ph i tr cho t ng i t ng lao ng, trong phân bạ à ế à ươ ả ả ừ đố ượ độ ổ
ti n l ng, các kho n ph c p khác ghi v o các c t thu c ph n Ghi có c a t iề ươ ả ụ ấ để à ộ ộ ầ ủ à
kho n 334 “Ph i tr CNV” các dùng phù h p.ả ả ả ở ợ
C n c v o ti n l ng ph i tr v t l trích tr c theo quy nh hi n h nhă ứ à ề ươ ả ả à ỷ ệ ướ đị ệ à
c a Nh n c v trích BHXH, BHYT, KPC trích v ghi v o các c t Ghi cóủ à ướ ề Đđể à à ộ
c a TK 338 “Ph i tr , ph i n p khác” theo chi ti t ti u kho n phù h p.ủ ả ả ả ộ ế ể ả ợ
Ngo i ra, k toán còn ph i c n c v o các t i li u liên quan tính v ghià ế ả ă ứ à à ệ để à
v o c t có TK 335 “Chi phí ph i tr ”.à ộ ả ả
1.4.1.6. K toán t ng h p ti n l ng, trích BHXH, BHYT, KPC :ế ổ ợ ề ươ Đ
Tr ng h p phân c p qu n lý, s d ng qu BHXH n v c gi l i m tườ ợ ấ ả ử ụ ỹ đơ ị đượ ữ ạ ộ
ph n BHXH trích tr c ti p t c s d ng chi tiêu cho CBCNV b m au, thaiầ ướ để ế ụ ử ụ ị ố đ
s n C n c v o quy nh v tình hình c th , k toán ghi:ả ă ứ à đị à ụ ể ế
N TK 338(3)ợ : Ph i tr BHXHả ả
Có TK334 : Ph i tr CNVả ả
- Các kho n tính kh u tr v o thu nh p c a CBCNV.ả ấ ừ à ậ ủ
N TK334ợ : T ng s các kho n kh u trổ ố ả ấ ừ
Có TK 333(8) : Thu TNDN ph i n pế ả ộ
Có TK 141 : S ti n t m ng tr v o l ngố ề ạ ứ ừ à ươ
Có TK 138 : Các kho n b i th ng thi t h i, v t ch tả ồ ườ ệ ạ ậ ấ
- Thanh toán ti n l ng, công, th ng cho CBCNV:ề ươ ưở
N TK334ợ : Các kho n ã thanh toánả đ
Có TK 111 : Thanh toán b ng ti n m tằ ề ặ
Có TK 112 : Thanh toán b ng ti n g iằ ề ử
- Khi chuy n n p BHXH, BHYT, KPC :ể ộ Đ
N TK 338(Chi ti t ti u kho n)ợ ế ể ả : S ti n n pố ề ộ
Có TK111, 112 : S ti n n p b ng ti n m t, ti n g iố ề ộ ằ ề ặ ề ử
- Chi tiêu KPC v l i quyx KPC doanh nghi p:Đ àđể ạ Đ ệ
N TK 338(2)ợ : Ph i tr , n p KPCả ả ộ Đ
Có TK111,112 : S ti n chi trố ề ả
i v i doanh nghi p không th c hi n vi c trích tr c l ng ngh phépĐố ớ ệ ự ệ ệ ướ ươ ỉ
c a CBCNV thì khi tính l ng ngh phép c a CBCNV th c t ph i ghi:ủ ươ ỉ ủ ự ế ả
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 19 Khoa kinh tế
N TK 622ợ : Chi phí nhân công
Có TK 334: Ph i tr CNVả ả
Trình t k toán v các nghi p v k toán ti n l ng v các kho n tríchự ế à ệ ụ ế ề ươ à ả
theo l ng c tóm t t theo b ng d i ây (ươ đượ ắ ả ướ đ trang sau).
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
tr cướ
l ngươ
phép
Trích
v o chià
phí
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 21 Khoa kinh tế
2.1.1. Quá trình hình th nh v phát tri n:à à ể
Công ty TNHH thi t b i n Ng c Hoa l m t doanh nghi p Nh n c.ế ị đệ ọ à ộ ệ à ướ
Công ty TNHH thi t b i n Ng c Hoa c th nh l p theo quy t nh sế ị đệ ọ đượ à ậ ế đị ố
1973/Q Đ – UB ng y 24/4/2002 c a UBND th nh ph H N i.à ủ à ố à ộ
Gi p phép ng ký kinh doanh s 0903.000.092 ng y 03/05/2002 do S kấ đă ố à ở ế
ho ch v u t th nh ph H N i c p.ạ àĐầ ư à ố à ộ ấ
Mã s thu : 2700263181ố ế
S t i kho n: 48310000001164 t i Ngân h ng u t v phát tri n H N i.ố à ả ạ à Đầ ư à ể à ộ
Tr s Công ty: S 379, Ho ng Qu c Vi t, Ngh a Tân, C u Gi y, H N iụ ở ố à ố ệ ĩ ầ ấ à ộ
V n i u l : 60.500.000.000VNố đ ề ệ Đ
Giám c hi n nay: B Nguy n Th Hoađố ệ à ễ ị
T ng s lao ng c a Công ty: 467 ng i (tính n ng y 31/12/2012)ổ ố độ ủ ườ đế à
Thu nh p bình quân hi n nay: 2.000.000 ậ ệ – 5.000.000 /01 ng i/ 01 tháng.đ ườ
V i i ng cán b , công nhân c o t o c b n, chuyên sâu, có ý th c kớ độ ũ ộ đượ đà ạ ơ ả ứ ỷ
lu t cao, tác phong l m vi c công nghi p, gi u kinh nghi m th c tiậ à ệ ệ à ệ ự ễn, Công ty
Ng c Hoaọ ho n to n có kh n ng s n xu t cácà à đủ ả ă ả ấ lo i qu t thông gió, qu t hútạ ạ ạ
tr n, công t c, c m ch t l ng cao,ầ ắ ổ ắ ấ ượ b o h nh d i h n. S n ph m c a Ng cả à à ạ ả ẩ ủ ọ
Hoa c s nđượ ả xu t trên công ngh qu n lý ch t l ng qu c tấ ệ ả ấ ượ ố ế ISO 9001:2008,
phù h p v i khí h u v tiêu chu n Vi t Nam.ợ ớ ậ à ẩ ệ
N i dung ng nh ngh kinh doanh:ộ à ề
- L p d án u t l p t các công trình công nghi p, dân d ng, nôngậ ự đầ ư ắ đặ ệ ụ
nghi p v phát tri n nông thôn.ệ à ể
- Kh o sát a hình ph c v l p t v thi t k các công trình chi uả đị ụ ụ ắ đặ à ế ế ế
2
Giá v n h ng bánố à
6.756 6.831 7.206 6.180
3
L i nhu nợ ậ
278 281 109 120
4
Các kho n n p NSả ộ
420 398 567 650
5
V n c nhố ốđị
871 871 871 871
6
V n l u ngố ư độ
980 980 980 980
7
V n NSNN c pố ấ
350 350 350 350
8
T ng s CBCNVổ ố
91 90 95 90
9
Thu nh pậ
BQ/n mă
18 18,5 20,5 22
2.2 - c i m c a vi c t ch c v quy trình s n xu t kinh doanh Công tyĐặ để ủ ệ ổ ứ à ả ấ ở
tnhh thi t b i n ng c hoa. ế ịđệ ọ
2.2.1. c i m c a vi c t ch c s n xu t kinh doanh: Đặ để ủ ệ ổ ứ ả ấ
Công ty TNHH thi t b i n Ng c Hoa n m trên a b n H N i, kháế ị đệ ọ ằ đị à à ộ
thu n l i trong vi c t ch c s n xu t kinh doanh, nh ng do c thù l m tậ ợ ệ ổ ứ ả ấ ư đặ à ộ
nh m ánh giá, tham m u trong l nh v c qu n lý cho Ban giám c.ằ đ ư ĩ ự ả đố
+ Phòng kinh doanh: Khai thác khách h ng, tìm vi c v ký k t các h pà ệ à ế ợ
ng kinh t , ph trách vi c ho n thi n các th t c thanh toán công n c ng nhđồ ế ụ ệ à ệ ủ ụ ợ ũ ư
các t i li u công n , nghi m thu, b n giao t i li u, ng th i ph i h p v ià ệ ợ ệ à à ệ đồ ờ ố ợ ớ
phòng k toán trong vi c xác nh chính xác công n c a khách h ng, có kế ệ đị ợ ủ à ế
ho ch thu n v khai thác khách h ng, ạ ợ à à
+ Phòng t ch c h nh chính – Nhân s : Qu n lý Công ty trong l nh v cổ ứ à ự ả ĩ ự
h nh chính, nhân s nh m áp ng k p th i v úng nh t cho ho t ng c aà ự ằ đ ứ ị ờ à đ ấ ạ độ ủ
Công ty, ánh giá úng nh t n ng l c cán b c v hình th c v ch t l ng laođ đ ấ ă ự ộ ả ề ứ à ấ ượ
ng tham m u cho Ban giám c t ó có s phân công lao ng phù h pđộ để ư đố ừ đ ự độ ợ
n ng l c nh t.ă ự ấ
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định 25 Khoa kinh tế
S b máy qu n lý c a Công tyơđồ ộ ả ủ S s : 02ơđồ ố
(trang sau)
2.2.2. c i m c a quy trình công ngh s n xu t: Đặ để ủ ệ ả ấ
- Sau khi ký k t h p ng kinh t v i khách h ng, phòng kinh doanh giaoế ợ đồ ế ớ à
H p ng cho các phòng ban nh phòng k toán, h nh chính, ban giámợ đồ ư ế à
c, t ó c n c v o n ng l c v ch c n ng c a các n v s n xu t đố ừ đ ă ứ à ă ự à ứ ă ủ đơ ị ả ấ để
ký k t h p ng giao khoán n i b cho cá nhân l m ch nhi m án, cóế ợ đồ ộ ộ à ủ ệ đồ
s qu n lý c a x ng tr ng.ự ả ủ ưở ưở
SV: Phạm Thị Thu; Lớp: NCN51KT2 Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Giám cđố
PG ph trách kinh Đ ụ
doanh, ti p thế ị
PG ph trách k Đ ụ ỹ
thu t s n xu tậ ả ấ
kh o ả
sát
Tổ
ho n à
thi nệ