GERUNDS AND INFINITIVES HN - Pdf 11

GERUNDS AND INFINITIVES
Page 1
GERUNDS AND INFINITIVES
Verb + V-ing
Verb + TO Verb
 admit (thừ a nhận )
 have a difficult time
 avoid (tránh)
 advise (khuyên nhủ )
 appreciate (đánh giá )
 complete ( hoàn thành )
 consider ( xem xét )
 delay ( trì hoãn )
 deny ( từ chối )
 discuss ( thảo luận )
 dislike ( không thích )
 enjoy ( thích )
 finish ( hoàn thành )
 keep ( tiếp tục )
 mention (đề cập )
 mind ( phiền , ngại )
 miss (nhớ , bỏ lỡ )
 postpone ( trỉ hoãn )
 practice (luyện tập )
 quit (nghỉ , thôi )
 recall ( nhắc nhở , nhớ )
 recollect ( nhớ ra )
 recommend (nhắc nhở )
 resent (bực tức )
 resist (kháng cự )
 risk ( rủi ro )

 hope (hi vọng )
 learn ( học )
 manage (sắp xếp )
 mean (ý định )
 need ( cần )
 offer (đề nghị )
 plan ( lên kế hoạch )
 prepare ( chuẩn bị )
 pretend ( giả vờ )
 promise ( hứa )
 refuse ( từ chối )
 seem ( dường như )
 struggle (đấu tranh )
 swear ( xin thề )
 threaten (đe doạ )
 volunteer ( tình nguyện )
 wait (đợi )
 want ( muốn )
 wish ( mong )
GERUNDS AND INFINITIVES
Page 2
Note :
* Một số động từ chỉ tri giác theo sau là động từ nguyên mẫu hoặc V-ING ( nếu đang xảy ra )
See /Watch/ look at/ listen to/ smell/ notice/ observe/ hear /feel /taste
* Các nhóm từ hoặc động từ theo sau là động từ nguyên mẫu :
- nothing but ( không gì …nhưng chỉ ) - would rather ( thích ….hơn ) Ex : We would rather work
than play , Had better ( nên … thì hơn ) Ex : You had better work
- Let / help / make / have + S.O+ V- ( bare infinitive )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status