Trang 1
TRƯờNG THPT Minh Khai
đáp án và thang điểm Đề THI THử ĐạI HọC NĂM 2013
MÔN ĐịA Lý
Câu I: (3 điểm)
Câu 1( 2đ):
a. Đặc điểm dân số n-ớc ta. (1đ)
- Dân số đông: trên 84 triệu ng-ời (2006) nay trên 86 triệu ng-ời, đứng thứ 3 ở
Đông Nam á, thứ 14 thế giới.
- Kết cấu trẻ: trong cơ cấu dân số có 27% dân số d-ới 15 tuổi, 9% trên 60 tuổi. Từ
15- 59 tuổi: 64%.
- Tăng nhanh: Qua giai đoạn bùng nổ dân số nh-ng còn tăng nhanh TB 1,3%
- Nhiều dân tộc: Có 54 dân tộc khác nhau, ng-ời kinh chiếm 86,2%, các dân tộc
khác chỉ 13,8%, có 3,2 triệu việt kiều.
- Phân bố không đều: đồng bằng- miền núi (75% - 25%) nông thôn, thành thị
(73,1% - 26,9%)
b. Mối quan hệ giữa dân số và môi tr-ờng (1đ)
- Gây mất cân bằng sinh thái: do dân số đông để đáp ứng nhu cầu cần đẩy mạnh sản
xuất nên phá rừng lấy đất, khai thác cạn kiệt khoáng sản, tuyệt chủng sinh vật, thay đổi bầu
không khí, biến đổi khí hậu môi tr-ờng sinh thái thay đổi (0,5đ).
- Gây ô nhiễm môi tr-ờng: do chất thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp, hóa chất
nông nghiệp . (0,25đ).
- Gây ô nhiễm không khí, đất, n-ớc tác động sâu sắc đến đời sống, sản xuất
(0,25đ)
Câu 2. (1điểm)
a. Biên độ nhiệt giữa tháng I và tháng VII của các địa điểm (0,5đ)
Địa điểm
Biên độ (
vực Nam Trung Bộ (Nam Tr-ờng Sơn).
- Địa hình của vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa (0,25đ)
+ Địa hình có sự xâm thực mạnh mẽ ở miền núi, địa hình bị cắt xẻ, xói mòn, rửa trôi
do tác động của các yếu tố thời tiết, khí hậu, nhiệt độ, l-ợng m-a, gió mùa
+ Bồi tụ nhanh ở khu vực đồng bằng.
- Địa hình có sự phân hóa rõ nét d-ới tác động của con ng-ời với nhiều dạng đặc
biệt nh-: làm ruộng bậc thang, đắp đê, đào kênh m-ơng, xẻ núi làm đ-ờng, xây dựng
cầu cống, xây dựng các công trình thủy điện làm thay đổi bề mặt địa hình.
2. Bối cảnh quốc tế những năm cuối thế kỷ XX (2đ)
a. Bối cảnh (0,5đ)
Xu thế toàn cầu hóa cho phép n-ớc ta nhanh chóng đẩy nhanh quá trình hội nhập,
đổi mới nhanh chóng nền kinh tế xã hội đất n-ớc.
- Việc phát triển mạnh mẽ khoa học- kỹ thuật, công nghiệp hiện đại, tăng c-ờng
liên kết hóa, cho phép n-ớc ta học đ-ợc kinh nghiệm đi tr-ớc cả thành công lẫn thất bại
của các n-ớc đi tr-ớc trong chiến l-ợc mở cửa nền kinh tế, để từ đó có đ-ợc đ-ờng lối
đổi mới đúng đắn phù hợp với tình hình trong n-ớc và xu thế phát triển của nền kinh tế
thế giới.
- Bối cảnh quốc tế cũng đã đặt n-ớc ta vào tình thế vừa hợp tác để phát triển vừa
phải cạnh tranh quyết liệt về kinh tế, cần phải có đối sách thích hợp nhằm phát triển ổn
định bền vững về mặt kinh tế xã hội.
b. Lộ trình (0,5đ).
+ Đầu năm 1995 bình th-ờng hóa quan hệ với Hoa Kỳ
+ Tháng 7-1995 trở thành thành viên ASEAN
+ 1996 thực hiện cam kết khối mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)
+ 1998 tham gia diễn đàn các n-ớc châu á - TBD (ADEC)
Trang 3
+ Tháng 01/2007 trở thành thành viên chính thức thứ 150 của tổ chức th-ơng mại
thế giới (WTO).
435
b) Vẽ biểu đồ thanh ngang - đúng, đẹp, chính xác chú thích đầy đủ (1đ)
c) Nhận xét (0,5đ)
+ Dân c- n-ớc ta phân bố không đồng đều giữa các vùng (số liệu chứng minh)
0.25đ.
+ Dân c- tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng ( các vùng đồng bằng có mật độ dân
số cao hơn nhiều so với trung du và miền núi (số liệu chứng minh) 0,25đ./.
Câu IV.a: ( 2 điểm)
1. Giải thích (0,5đ)
- Do vị trí địa lý n-ớc ta nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu và phạm vi
hoạt động của gió mùa Châu á (0,25đ).
- Do lãnh thổ tiếp giáp với vùng biển rộng lớn (0,25đ).
2. Đặc điểm (1,5đ)
- Tính chất nhiệt (0,5đ)
Trang 4
+ Nhiệt độ trung bình năm từ 22- 27
0
C; Tổng l-ợng bức xạ lớn 130kcal/cm
2
/năm
(0,25đ).
+ Số giờ nắng thay đổi tùy nơi từ 1400- 3000 giờ/năm, cán cân bức xạ quanh
năm luôn d-ơng (0,25đ).
- L-ợng m-a và độ ẩm (0,5đ).
+ L-ợng m-a lớn trung bình từ 1500- 2000mm/năm, có nhiều nơi l-ợng m-a trên
3000mm/năm nh- Hoàng Liên Sơn, Ngọc Linh (0,25đ).
+ Độ ẩm cao trên 80%, cân bằng ẩm d-ơng (0,25đ).
+ Chuyển đổi cơ cấu thời vụ chọn các giống lúa ngắn ngày chọn đ-ợc phèn trong
điều kiện n-ớc t-ới bình th-ờng. Trang 5 Sở GD- ĐT Hà Tĩnh
Tr-ờng THPT Minh Khai
Đề thi thử Đại học lần 1 năm 2011- 2012
Môn: địa lý
Thời gian làm bài: 180 phút A. Phần chung cho tất cả các thí sinh (8 điểm)
Câu I: (3đ)
1. Sơ l-ợc về đặc điểm dân số n-ớc ta? Nêu mối quan hệ giữa dân số n-ớc ta với
môi tr-ờng?
2. Nhiệt độ trung bình năm tại 1 số điểm
Địa điểm
Nhiệt độ TB
tháng I (
0
C)
Nhiệt độ TB
tháng VII (
0
C)
Nhiệt độ
TB năm (
Diện tích
(ngàn km
2
)
Vùng
Dân số
(tr.ng-ời)
Diện tích
(ngàn km
2
)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
12
101
Tây nguyên
4,9
54,7
Đồng Bằng Sông Hồng
18,2
15
Đông Nam Bộ
12
23,6
Bắc Trung Bộ
10,6
51,5
Đồng Bằng SCL
17,4
40
Duyên hải Nam Trung bộ