"Suit": nghĩa và các thành ngữ - Pdf 11

"Suit": nghĩa và các thành ngữ Bạn có biết từ "suit" có nhiều hơn 1 nghĩa và nó còn được sử dụng trong nhiều
thành ngữ tiếng Anh không? Nào ta cùng tìm hiểu xem nó có những nghĩa gì và
các thành ngữ nào nhá.

Từ "suit" có nhiều hơn 1 nghĩa và nó được sử dụng trong nhiều thành ngữ tiếng
Anh.
Ví dụ:
Khalid nói: "I don't think that would really suit me" (Tôi không nghĩ rằng điều đó
thật sự hợp với tôi) mà có nghĩa anh ta không nghĩ rằng tóc ngắn sẽ hợp với anh ta.
Dưới đây là một số nghĩa của "suit", cũng như một số thành ngữ thông thường với
nó.
Nghĩa của suit
1. áo vét và quần tây hoặc áo vét và váy mà được làm từ cùng loại vật liệu
(danh từ)
Ex:
I'll need to wear a suit for the interview but if I get the job, I'll be able to wear
jeans. Everyone wears them in that office.
Tôi cần mặc một bộ quần áo vét cho buổi phỏng vấn nhưng nếu tôi nhận vào làm
việc, tôi sẽ có thể mặc quần jean. Mọi người mặc như vậy tại Văn phòng.

2. thuận tiện hoặc không gây nhiều khó khăn cho ai đó (động từ)
Ex:
What time suits you? Would 3 o'clock be OK?
Mấy giờ thì thuận lợi cho bạn? Khoảng 3 giờ được không?


4. monkey suit (thân thiện): một bộ quần áo trịnh trọng mà người đàn ông mặc
Ex:
I'm going to my cousin's wedding so I'll need to put the old monkey suit on.
Tôi sẽ đi dự đám cưới của em họ vì thế tôi cần mặc bộ vét.

5. long suit / strong suit: kỹ năng hoặc điểm mạnh mà ai đó có
Ex:
He's very musical. He can play almost any instrument but playing the guitar is his
long suit.
Em ấy rất có khiếu âm nhạc. Em có thể chơi gần như bất kỳ loại nhạc cụ nào
nhưng chơi đàn ghi ta là điểm mạnh nhất của em ấy.

Các thành ngữ với suit
1. Suit yourself (thân thiện): thành ngữ được sử dụng một hài hước hoặc tức gận
có nghĩa là ‘’làm bất cứ điều gì mà bạn muốn làm’’
Ex:
I heard you're not coming to the office party. Suit yourself! But you'll regret it. It's
going to be great.
Tôi nghe rằng em không đi dự tiệc công ty. Tùy em! Nhưng em sẽ ân hận. Nó sẽ rất
vui.

2. in your birthday suit: không mặc bất kỳ áo quần, ở trần truồng
Ex:
After I've bathed the baby I usually let him run around in his birthday suit. He
always enjoys the freedom of not having his clothes on.
Sau khi tôi tắm em bé xong tôi thường để nó chạy mà không mặc áo quần. Nó luôn
thích sự tự do mà không mặc áo quần.

3. follow suit: làm cùng điều như ai đó, bắt chước cái ai đó làm
Ex:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status