Từ vựng về động vật Thật bất ngờ là, có một số từ vựng trong tiếng Anh chúng ta sử dụng để mô tả động
vật, vậy mà cũng có thể được sử dụng để nói về con người. Nào ta cùng khám phá
xem đó là như nào nhá !^^
* Các bộ phận của thú vật
- horns:
1. hai phần cứng, chĩa lên, thường cong mà mọc từ phần trên của đầu của một số
động vật (ví dụ: trâu, dê)
Ex:
Don't make the bull angry or be might hurt you with his horns.
Đừng chọc con trâu tức giận và con sẽ bị sừng nó húc cho đó nhé.
2. lock horns (thành ngữ): bắt đầu một cuộc tranh cãi hoặc tranh luận
Ex:
As soon as she started talking politics, they locked horns.
Vừa khi cô ta bắt đầu nói về chính trị, họ bắt đầu tranh cãi.
- a wing:
1. một phần của cơ thể mà con chim hoặc sâu bọ sử dụng để bay
Ex:
The eagle spread her wings and flew far away.
Con đại bàng xoè 2 cánh và bay đi xa.
2. một phần nằm ngang của một chiếc máy bay mà ló ra từ bên trong và hỗ trợ nó
khi nó đang bay
Ex:
- roar
1. âm thanh sâu, lớn, dài mà một con thú (sư tử hoặc cọp) tạo ra
2. la lớn
Ex:
'Stop right now!' he roared.
'Dừng lại đó!' anh ta la lớn.
- grunt
1. âm thanh mà con heo tạo ra
2. một âm thanh trầm ngắn mà con người tạo ra thay vì nói
Ex:
Talk to me. Don't just sit there behind your newspaper, grunting!
Nói chuyện với em. Đừng ngồi đó giấu mặt sau tờ báo mà càu nhàu!