SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI HSG GIẢI TOÁN VẬT LÝ TRÊN MÁY TÍNH CASIO
LONG AN Năm học: 2012-2013
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian: 90 phút
Ngày thi: 27/01/2013
ĐỀ CHÍNH THỨC
************************************
( Đề thi này có 2 trang, 10 bài, mỗi bài 1 điểm)
Qui định:
- Học sinh sử dụng các hằng số vật lý được cài đặt trong máy.
- Trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng để tính toán kết quả cuối cùng.
- Kết quả tính toán lấy chính xác 4 chữ số thập phân sau dấu phẩy ( không làm tròn).
Bài 1: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ.
Biết: Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là
u
AB
=200cos100
t(V), R=100
, cuộn dây có R
0
Biết: E=12V, r =1
, biến trở R
b
có điện trở
toàn phần R
MN
, R
1
=2,5
.
Dịch chuyển con chạy C đến vị trí để
công suất tiêu thụ của toàn biến trở cực đại.
Tìm giá trị của công suất cực đại này.
Đơn vị tính: công suất (W) Bài 4: Một người cận thị khi mang kính cận có độ tụ D= -2dp sát mắt thì nhìn được vật ở rất ra mà
không điều tiết. Người này bỏ kính cận, dùng kính lúp có tiêu cự 14cm để quan sát một vật nhỏ trong
trạng thái không điều tiết, khi ấy vật đặt cách mắt 12cm. Hỏi kính lúp phải đặt cách mắt bao nhiêu?
Đơn vị tính: khoảng cách (cm)
A
B
C
R
L,R
0
tạo thành mạch kín.
Tất cả đặt trong từ trường đều
B
có phương, chiều như hình vẽ,
cảm ứng từ B=0,2T. Thả nhẹ cho thanh MN trượt không ma sát và
luôn luôn nằm ngang trong từ trường đều. Bỏ qua lực cản không khí.
Tính vận tốc cực đại mà thanh MN đạt được.
Đơn vị tính: vận tốc (m/s)
Bài 6: Một con lắc đơn có quả nặng m = 80g dao động điều hòa, đặt trong điện trường đều có véc tơ
cường độ điện trường
E
thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800V/m. Khi chưa tích điện cho quả
nặng thì chu kì dao động của con lắc là To =2s. Tính chu kỳ dao động của con lắc khi quả nặng được
tích điện q= - 6.10
-
5
C.
Đơn vị tính: chu kỳ (s) Bài 7: Dây dài AB căng ngang, đầu dây A cố định, đầu dây B buộc vào nhánh của âm thoa. Âm thoa
dao động thì tốc độ truyền sóng trên dây là 30m/s. Phương trình sóng tới tại A là u
A
=3cos100
0
1
37
t C
, tổng khối lượng của khí
và bình là
1
50
M kg
. Dùng khí một thời gian áp kế chỉ
6
2
5 10
p x Pa
ở nhiệt độ
0
2
7
t C
, lúc này khối
lượng khí và bình là
2
49
M kg
. Tính khối lượng của khí còn lại trong bình.
Đơn vị tính: m (kg ). ============= Hết ===========
u
d
=124,0347cos(100 )6951,1
t
(V)
1,0
Bài 2
eB
mv
R
0,2
Kết quả:R=0,0568m 0,8
Bài 3
P
bMax
2
min
2
)
5,3
(
b
b
R
R
E
Khi vận tốc của thanh cực đại thì p=F
t
=>
22
.
l
B
mgR
v
Max
0,2
Kết quả:
Max
v =5,8839m/s
0,8
Bài 6
m
Eq
g
g
TT
u=u
1M
+u
2M 0,2
Kết quả: u
M
=5,1961cos(100
2
t )(cm).
Hoặc u
M
=5,1961cos(100 5707,1
t
)(cm). 0,8
Bài 8
2 1 1
=
)cos.(sin
22
1
g
S
a
S
* Vật đi xuống:a
2
=g(sin
-
.cos
)
quãng đường vật đi xuống S=
2
22
2
1
ta =>t
2
=
0,2
Kết quả: 1030,0
0,8
Bài 10
1 1
m M m
và
2 2
m M m
1
1 1
p
R
T m V
và
2
2 2
p
R
T m V
- Học sinh chỉ ghi đúng công thức tính toán cuối cùng mà kết quả sai cho 0,2 ( mỗi bài). =========== Hết ===========