CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH HƠN
(CLEANER PRODUCTION)
CBGD: TS. Võ Lê Phú
Khoa Môi Trường, ĐHBK TP. HCM
Email: hoặc
3/5/2013
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH
HƠN
2
NỘI DUNG MÔN HỌC
CHƯƠNG 1: Giới Thiệu về SXSH
CHƯƠNG 2: Thực Hiện SXSH
CHƯƠNG 3: Thu Lời Từ SXSH
CHƯƠNG 4: Đánh Giá Vòng Đời sản Phẩm
CHƯƠNG 5: Thiết Kế Hướng Tới Phát Triển
Bền Vững
CHƯƠNG 6: Áp Dụng SXSH- Case Studies
3/5/2013 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH
HƠN
3
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Bước 6
Tổ Chức
Phân tích
quá trình
Xác định & đánh giá
Nhiệm vụ 12; Đánh giá các khía cạnh môi trường
Nhiệm vụ 13: Lựa chọn các giải pháp
BƯỚC 5: THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP SXSH
Nhiệm vụ 14: Chuẩn bị thực hiện
Nhiệm vụ 15: Thực hiện các giải pháp SXSH
Nhiệm vụ 16: Giám sát và đánh giá kết quả
BƯỚC 6: DUY TRÌ SẢN XUẤT SẠCH HƠN
Nhiệm vụ 17: Duy trì các giải pháp SXSH
Nhiệm vụ 18: Lựa chọn các công đoạn tiếp theo
3/5/2013 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH HƠN
5
Bước 2 — Phân tích quá trình
Quan sát kỹ từng công đoạn sản xuất
Lập sơ đồ dòng nguyên vật liệu, năng
lượng, chất thải, các hoạt động.
Xác định chi phí thực do phát sinh
chất thải
Xếp thứ tự các chi phí dòng thải và
đặt ưu tiên cho các nổ lực SXSH
3/5/2013
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH HƠN
6
BƯỚC 2: PHÂN TÍCH CÁC BƯỚC CÔNG NGHỆ
BƯỚC 1: KHỞI ĐỘNG
BƯỚC 2: PHÂN TÍCH CÁC BƯỚC CÔNG NGHỆ
NV 4 : Chuẩn bị sơ đồ công nghệ
NV 5 : Lập cân bằng vật chất & năng lượng
NV 6 : Tính toán chi phí theo dòng thải
NV 7 : Phân tích các nguyên nhân gây ra
chất thải
Nước
Lao động
Vốn
Sản phẩm
Phụ phẩm
Khí thải
Chất thải rắn Năng lượng thải
Nước thải
3/5/2013 CƠNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH
HƠN
9
Ví dụ: LẬP SƠ ĐỒ CƠNG NGHỆ
Rả đông
Cắt và pha chế
Ướp lạnh
Xẻ dọc và xâu đònh hình
Giữ không đổi màu
và phủ màng bên ngoài
Cắt/ Hàn bao/ Cân
Đóng gói chân không
Hấp khử trùng Pasteur
Cấp đông
Làm lạnh
Kho trừ lạnh
Đóng bao
Cua đông lạnh trong khuôn
Nước
Năng lượng
Nước thải
Nước lạnh
Năng lượng
Nước
Năng lượng
Nước thải
Bao bì thải bỏ
Bao bì nguyên liệu
Nước
Nước thải
3/5/2013 CƠNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH
HƠN
10
Ví dụ: LẬP SƠ ĐỒ CƠNG NGHỆ CBTS
ĐẦU VÀO CÔNG ĐOẠN ĐẦU RA
Mực tươi (1.900 kg)
Rửa 2
(1.000 kg)
Nước: 15 m
3
Rửa 1
Tách nang
Lột da, moi nội tạng
(1.450 kg)
Cấp đông
Thành phẩm
(> 1.000 kg)
Đá: 1 tấn Chất thải rắn: 450 kg
Nước thải: 15 m
3
3/5/2013 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH
HƠN
11
HỒI TƯƠI,
HÚT NƯỚC
QUAY VÔI,
TẨY LÔNG
LẠNG
THUỘC PHÈN
SƠN, IN
BÀO, CÁN XƯỚC KHÔ
CHẢI THẲNG, SẤY, LÀM
MỀM, KẸP CĂNG, CHÀ LÁNG
THUỘC HOÀN TẤT
THÀNH PHẨM
QUI
TRÌNH
CÔNG
NGHỆ
THUỘC
DA
3/5/2013 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH
HƠN
12
Nước, 50%
Vôi, 3%
Chất chống nhăn,
0,8%
Nước rửa
Sơn
THUỘC HOÀN TẤT
THÀNH PHẨM
DA
TƯƠI
Nước thải
Nước thải
Da vụn
Nước thải
Nước thải
Nước, 70%
Muối, 7%
Phèn Crôm, 6-7%
Acid Formic, 0,8%
Acid acetic, 0,8%
Soda, 0,5%
Muối diêm, 1%
Men (cầm), 0,3%
Nước thải
Nước thải
Nước thải
Da vụn
Keo tổng hợp
Hơi nước
Thịt vụn
PHÂN
TÍCH
DÒNG
THẢI
THUỘC
DA
NHIỆM VỤ 5: LẬP CÂN BẰNG VẬT CHẤT
ĐẦU VÀO QUÁ TRÌNH
NVL thô, nước, năng
lượng & các phụ gia
khác
ĐẦU RA QUÁ TRÌNH
Sản phẩm, sản phẩm
phụ, chất thải
XÁC LẬP CÂN BẰNG VẬT CHẤT
1. Tập hợp thông tin
2. Cân bằng sơ bộ
3. Đánh giá & cân bằng tinh
3/5/2013 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH
HƠN
16
SỐ LIỆU LẬP CÂN BẰNG VẬT CHẤT
• Nguồn số liệu:
Đo tại chỗ
Hồ sơ, sổ sách: hóa đơn mua và bán hàng; nhật
ký sản xuất; nhật lý vận chuyển; báo cáo phòng
kỹ thuật;
• Đánh giá chất lượng số liệu:
Độ tin cậy;
Độ chính xác;
Tính đại diện.
Đá: 100 kg
Nước thải: 3m
3
Nước thải: 1,1m
3
Nước thải: 1,1 m
3
Phế liệu rắn: 100 kg
3/5/2013 CƠNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH
HƠN
18
Ví dụ: LẬP CÂN BẰNG NGUN VẬT LIỆU
Qui trình chế biến cá khơ
ĐẦU VÀO CÔNG ĐOẠN ĐẦU RA
Cá tươi (2 tấn)
Ướp muối (2,3 tấn)
Rửa, moi nội tạng
Phơi khô (1,5 tấn)
Đá: 1 tấn
Muối: 300 kg
Nước thải: 9,5 m
3
+ 300 kg
muối
Sản phẩm cá khô
(1 tấn)
tổn thất nguyên vật liệu và chi phí phải xử
lý.
3/5/2013 CƠNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH
HƠN
21
Ví dụ: Xác định chi phí dòng thải
Quy trình tơm bóc đầu lột vỏ
TÁCH ĐẦU
LỘT VỎ
TƠM
NƯỚC
ĐÁ
TƠM ĐÃ LỘT VỎ
NƯỚC THẢI
NƯỚC ĐÁ TAN
VÀO NƯỚC THẢI
Đầu vào Công đoạn Đầu ra
Chi phí dòng thải được tính như sau:
Hạng mục chi phí
Cơ sở tính toán
1. Tổn thất nguyên liệu
Giá nguyên liệu
2. Tiêu thụ nước để tách đầu lột vỏ
Giá nước sử dụng
3. Tổn thất nước để vệ sinh
Giá nước sử dụng
4. Tổn phí nhân công vệ sinh
Giá nhân công
5. Xử lý nước thải
Tại sao dòng thải có tính chất này? Tại sao vận
hành thiết bị & quá trình ở điều kiện này?
Tại sao thải? Tại sao không tuần hoàn?
3/5/2013 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH
HƠN
24
KỸ NĂNG CẦN THIẾT
Kỹ năng phân tích;
Kỹ năng quan sát;
Kỹ năng đo đạc, quan trắc;
Dùng các chuẩn để so sánh.
3/5/2013 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH
HƠN
25
KỸ NĂNG PHÂN TÍCH
Không bỏ sót các công đoạn phụ trợ, chẳng
hạn:
Bóc vỏ, rút tim/gân
mạ băng, ra khuôn;
Vệ sinh dụng cụ, vệ sinh công nhân;
Đối chiếu, so sánh các hoạt động tương tự tại
các thời điểm khác nhau, ví dụ: vệ sinh cuối
giờ & đầu giờ.