CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA SỰ DI TRUYỀN - Pdf 11

CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA SỰ DI TRUYỀN
MỤC TIÊU HỌC TẬP

Hi u và trình bày c :ể đượ
Hi u và trình bày c :ể đượ1. C u trúc c a phân t ADNấ ủ ử
1. C u trúc c a phân t ADNấ ủ ử2. C u trúc c a phân t ARNấ ủ ử
2. C u trúc c a phân t ARNấ ủ ử3. C u trúc c a phân t Proteinấ ủ ử
3. C u trúc c a phân t Proteinấ ủ ửADN
(Acid Deoxyribonucleic)
M c tiêuụ
M c tiêuụ
1.
1.
Mô t các ph ng pháp và thí nghi m ã c các ả ươ ệ đ đượ
Mô t các ph ng pháp và thí nghi m ã c các ả ươ ệ đ đượ
nhà khoa h c s d ng tìm ra v t ch t di ọ ử ụ để ậ ấ
nhà khoa h c s d ng tìm ra v t ch t di ọ ử ụ để ậ ấ
truy n.ề
truy n.ề


Qui luật Chargaff : A = T, C = G

Hershey & Chase (1952)

Xác nhận ADN là vật chất di truyền

Watson & Crick (1953)

Xác định cấu trúc xoắn kép của DNA
Lịch sử của DNA
Friedrich Miescher, 1871
Friedrich Miescher, 1871
- Bác s ngĩ
- Bác s ngĩ
iườ
iườ
Th y S , nhà sinh hóaụ ỹ
Th y S , nhà sinh hóaụ ỹ
- Phân l p nhân tb b ch c u t m v t thậ ạ ầ ừ ủ ế
- Phân l p nhân tb b ch c u t m v t thậ ạ ầ ừ ủ ế
nươ
nươ
g
g
- Tìm ra m t ch t v i nhi u nito và phosphoộ ấ ớ ề
- Tìm ra m t ch t v i nhi u nito và phosphoộ ấ ớ ề
-
Ông
Ông

Streptococcus
Streptococcus
pneumonia,
pneumonia,
v i 2 ch ngớ ủ
v i 2 ch ngớ ủ
- Ch ng S (Smooth) = có v bao ủ ỏ
- Ch ng S (Smooth) = có v bao ủ ỏ
- Ch ng R (Rough) = không có v baoủ ỏ
- Ch ng R (Rough) = không có v baoủ ỏ
- V bao liên k t v i tính gây ỏ ế ớ
- V bao liên k t v i tính gây ỏ ế ớ
độ
độ
c c a vi khu n ủ ẩ
c c a vi khu n ủ ẩ
Chủng
Tiêm
R sống S sống S chết vì nhiệt R sống + S chết
Kết quả
Chuột khỏe mạnh
Chuột chết
Chuột khỏe mạnh
Chuột chết
Chủng S sống trong
máu chuột chết
Khám phá sự biến nạp của vi khuẩn
Lịch sử của DNA
Avery, MacLeod, and McCarty, 1944
Avery, MacLeod, and McCarty, 1944

Nhân tố biến nạp
Lịch sử ADN
Alfred Hershey and Martha Chase, 1953
Alfred Hershey and Martha Chase, 1953
- Hai nhà vi trùng h c ngọ
- Hai nhà vi trùng h c ngọ
iườ
iườ
Mỹ
Mỹ
- i tĐố
- i tĐố
nượ
nượ
g nghiên c u: Bacteriophage T2ứ
g nghiên c u: Bacteriophage T2ứ
- Virus có u protein và lõi ADNđầ
- Virus có u protein và lõi ADNđầ
- S d ng ng v phóng x ử ụ đồ ị ạ
- S d ng ng v phóng x ử ụ đồ ị ạ
35
35
S and
S and
32
32
P ánh để đ
P ánh để đ
d u protein và DNA t ng ng.ấ ươ ứ
d u protein và DNA t ng ng.ấ ươ ứ

material is composed of DNA. True
or False?
or False?
3.
3.
The experiments of Hershey and
The experiments of Hershey and
Chase cast doubt on whether DNA
Chase cast doubt on whether DNA
was the hereditary material. True or
was the hereditary material. True or
False?
False?
They conrmed that DNA was hereditary material in viruses
Khám phá cấu trúc ADN
Phoebus Levine
Phoebus Levine
- Nhà sinh hóa ng i Nga-Mườ ỹ
- Nhà sinh hóa ng i Nga-Mườ ỹ
- Tìm ra ng ribose 5-carbon n m đườ ă
- Tìm ra ng ribose 5-carbon n m đườ ă
1909 và deoxyribose n m 1929ă
1909 và deoxyribose n m 1929ă
- Phát hi n 3 thành ph n c a m t ệ ầ ủ ộ
- Phát hi n 3 thành ph n c a m t ệ ầ ủ ộ
nucleotide có t l b ng nhauỉ ệ ằ
nucleotide có t l b ng nhauỉ ệ ằ
-
-
Sugar

-
Franklin m t 100 hours thu c “b c ấ để đượ ứ
Franklin m t 100 hours thu c “b c ấ để đượ ứ
hình: d ng B c a ADNạ ủ
hình: d ng B c a ADNạ ủ
- Franklin l p lu n r ng ADN là m t c u trúc ậ ậ ằ ộ ấ
- Franklin l p lu n r ng ADN là m t c u trúc ậ ậ ằ ộ ấ
xo n v i các n v c t ch c i x ngắ ớ đơ ị đượ ổ ứ đố ứ
xo n v i các n v c t ch c i x ngắ ớ đơ ị đượ ổ ứ đố ứ
Khám phá cấu trúc ADN
Khám phá cấu trúc ADN
James Watson and Francis Crick
James Watson and Francis Crick
- Không th c hi n b t k thí nghi m nào ự ệ ấ ỳ ệ
- Không th c hi n b t k thí nghi m nào ự ệ ấ ỳ ệ
- Đúng hơn, họ sử dụng
kết quả từ các nghiên cứu
trước đó và suy ra từ việc
xây dựng mô hình cấu
trúc ADN
Khám phá cấu trúc ADN
Quá trình dẫn đến chuỗi xoắn kép
ADN
(Acid deoxyribonucleic)
C U TRÚCẤ
C U TRÚCẤ

B c 1ậ
B c 1ậ


Nucleotide ADN
Nucleotide ADNO=P-O
O
Nhóm Phosphate
Nhóm Phosphate
N
Base nitric
Base nitric(A, G, C, or T)
(A, G, C, or T)
CH2
O
C
1
C
4
C
3
C
2
5Đường
Đường

O
H
H
OH
H
H
H
N
N
NH
2
N
N
HOCH
2
2-deoxy-ADENOSINE
O
H
H
OH
H
H
H
HOCH
2
N
NH
N
N
O

2
O
N
N
NH
2
2-deoxy-CYTIDINE
Nucleosides (ADN) – Tiền thân của Nucleotides
Nucleoside = base + đường
Đường = deoxyribose; 5 carbons, không có nhóm OH ở
cacbon số 2 (C2’); base nitric gắn với cacbon số 1
.
O
H
H
OH
H
H
H
O
N
N
NH
2
CH
2
P
O
O
O

O
O
-
P O
-
O
O
O
-
1'
2'
3'
4'
5'
N
N
NH
2
N
N
2'-deoxyadenosine 5' triphosphate
OH H
O
H
H
OH
H
H
H
CH

2'-deoxyguanosine 5' triphosphate
O
H
H
OH
H
H
H
CH
2
P O
O
O
-
P O
O
O
-
P O
-
O
O
O
-
1'
2'
3'
4'
5'
O

Thymine (T)
Thymine (T) A = T 2
Guanine (G)
Guanine (G)
Cytosine (C)
Cytosine (C) C G 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status