Bài giảng thiết kế và cài đặt cơ sở dữ liệu - Pdf 11

c
c
hương 2: Thiết kế và cài đặt
hương 2: Thiết kế và cài đặt
CSDL
CSDL
1.
1.
Một số quy tắc xây dựng csdl
Một số quy tắc xây dựng csdl
a.
a.
Quy tắc 1:
Quy tắc 1:
Mỗi trường trong bảng phải mô tả 1
Mỗi trường trong bảng phải mô tả 1
loại thông tin duy nhất
loại thông tin duy nhất
b.
b.
Quy tắc 2:
Quy tắc 2:
Mỗi bảng phải có 1 số trường tối
Mỗi bảng phải có 1 số trường tối
thiểu, nhờ nó mà không có các bảng ghi trùng
thiểu, nhờ nó mà không có các bảng ghi trùng
nhau ( số trường tổi thiểu gọi là khoá cơ bản)
nhau ( số trường tổi thiểu gọi là khoá cơ bản)
c.
c.
Quy tắc 3:

là vùng mờ)
- Thực hiện đặt quan hệ:
- nhấp chuột tại field của table chính và kéo đến field
quan hệ của table quan hệ. Access hiện hộp thoại
relationships:
+ Chọn Enforce referental integrity: ép buộc tính
toàn vẹn dữ liệu
+ Chọn Cascade update related fields: khi sửa giá trị
trên field của table chính thì dữ liệu tương ứng trên
table quan hệ sẽ tự động sửa theo
+ Chọn Cascade delete related records: khi xoá 1
record của table chính thì các record tương ứng trong
table quan hệ sẽ tự động xoá theo
-
nhấn create
-
Sửa\ Xoá dây quan hệ:
+ Sửa lại mối quan hệ thì nhấp đúp tại dây quan
hệ hoặc kích chuột phải tại dây chọn edit
relationship
+ Xoá mối quan hệ: nhấp tại dây và chọn delete
ví dụ
ý nghĩa các kết nối
1. Kết nối kiểu 1-1(Giá trị trư
ờng kết nối chỉ xuất hiện 1
lần trên cả hai bảng)
2. Kết nối kiểu 1- n (Giá trị
trường kết nối xuất hiện 1 lần
trên bảng 1 nhưng nhiều lần
trên bảng 2)

ới, để di chuyển giữa hai phần ấn F6
- Phần trên gồm: 3 mục
+ Field name: tên trường, dùng để khai báo cột. Tên
cột dài tối đa 64 ký tự gồm cả dấu cách nhưng không
để dấu cách ở đầu. Tên được bắt đầu các chữ cái, số,
và các ký tự đặc biệt trừ dấu chấm(.), dấu than(!), mở
móc([), đóng móc(]).
+ Data type: Kiểu dữ liệu
* Text: chuổi ký tự , dài tối đa 255 ký tự
* Memo: Văn bản nhiều dòng, tối đa 64.000 ký tự
* Number: số
* Data/time: ngày / giờ
* Current: tiền tệ
* Auto number: Access tự động điền giá trị số
phân biệt nhau vào field
* Yes/no : giá trị đúng sai
* Ole object: đối tượng nhúng và liên kết( hình
ảnh....)
* hyperlink: đối tượng siêu liên kết
* Lookup wizard: hộp liệt kê thả để chọn 1 giá
trị trong danh sách các giá trị đã có theo trợ
giúp của wizard
- Phần dưới: gồm
+ General
* Field size: Độ rộng cột
* Format: Định dạng các thể hiện của dl của cột
* Decimal place: số các số thập phân
* Input mask: Mặc nạ định dạng dl dùng để bắt buộc
người sử dụng khi nhập dl vào phai tuân theo đúng định
dạng đó.Ví dụ khi nhập điểm thi chỉ cho phép nhập vào các

-
0:vÞ trÝ dµnh cho mét ký sè 0-9(b¾t buéc nhËp)
-
9: vÞ trÝ dµnh cho mét ký sè 0-9(ko b¾t buéc
nhËp)
-
<: tÊt c¶ ký tù ®­îc chuyÓn thµnh ch÷ th­êng
-
>:tÊt c¶ ký tù ®­îc chuyÓn thµnh ch÷ hoa
chương 3: Sửa cấu trúc và sửa dữ
chương 3: Sửa cấu trúc và sửa dữ
liệu bảng
liệu bảng
1. Sửa cấu trúc bảng
Mở ở dạng design
a. Thay đổi tên trường
- Kích vào tên trường cần sửa
- Gõ tên trường mới vào
b. Chèn thêm trường
- kích vào tên trường chèn
- Chọn Insert\rows: dòng được chèn được đẩy lên trên
- Gõ tên trường cần chèn vào
c. Xóa tên trường
- Chọn trường ( bằng cách kích chuột vào đầu
dòng đó ) cần xóa
- Chọn Edit / Delete rows
d. Di chuyển trường
C1:
- Chọn dòng cần di chuyển
- Gõ tổ hợp phím Shift + spacebar

- Chän Format\row\height
- Gâ sè ®o vµo Row height
- Ok
a3. Thay ®æi ®é réng cét
- Chän cét cÇn thay ®æi
- Format\ column width
- Gâ sè ®o vµo
- ok
a4. Di chuyển các cột
- Chọn cột cần di chuyển ( cho chuột đến cột cần
chọn, ấn Ctrl + spacebar)
- Gõ Ctrl + shift +F8,
- Dùng mũi tên sang trái , phải di chuyển
- Gõ Esc bỏ di chuyển
C2; - chọn cột cần di chuyển
- đưa chuột lên tiêu đề cột chuột biến mũi tên
trắng
- giữ và rê
a6. Giấu và hiện các cột
- chọn cột cần giấu
- Format\hide columns
- muốn hiện lại chọn format \unhide columns,
chọn trường cần hiện , ok
a7. Cố định các cột trên màn hình
- Chọn các cột cần cố định
- format \freeze columns
- muốn không cố định nữa chọn Format\unfreeze
all columns
a8. Tắt hoặc mở các đường lưới
- Chọn format\cells: htxh

- Gõ giá trị thay thế vào ô Replace with
- Search: Chọn là all/ up/ down
- Match case: tìm có phân biệt chữ hoa, thường
- Match whole field: giá trị tìm bằng với giá trị trong ô
- Look in: chọn tên field để chỉ tìm trên cột hiện hành ,
chọn tên table, để tìm trên tất cả các cột
- Nhấn find next để bắt đầu tìm: nếu tìm thấy, có
thể chọn : Replace: thay thế tại vị trí bào và tìm
tiếp
Replace all : thay thế tất cả
- chọn Close
c. Sắp xếp dữ liệu
c1. Sắp xếp đơn giản một trường
- Chọn trường cần sắp xếp
- kích vào trên thanh formatting nếu muốn
sắp xếp tăng dần
- Kích vào trên thanh công cụ nếu muốn sx
giảm dần


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status