Các hàm cơ bản trong excel - Pdf 11


SUM
AVERAGE
COUNT
COUNTA
COUNTIF
INT
MOD
ROUND
Hàm số học
TRUNC
Abs
Exp
Sumproduct
Sin

Int
Trunc
Mod
Sum
Product
Sumproduct
Power
Nhóm hàm số học

Hàm ABS()

Cú pháp: ABS(X)

Công dụng: Cho trị tuyệt đối của X


Kết quả: trả về một số nguyên của số trên .
Thí dụ:
Truc(22768.35)=22768
Trunc(-3.1416)=-3

Công dụng : Dùng để tính số dư của một phép
chia. Khi một phép chia mà ta cần lấy số dư của
phép chia thì ta dùng hàm này.
Cú pháp: MOD(Number,Divisor)
Giải thích :
Number: Số bị chia của một phép chia
Divisor: Số chia của một phép chia
Kết quả của hàm là một số dư của phép chia
Number/Divisor.
Thí dụ: Mod(7,3)=1 Công dụng : Dùng để tính tổng các số.
Cú pháp: SUM(Num1,Num2, )
Giải thích :
Num1,Num2 . . .: Là các số cần tính tổng
hoặc một vùng địa chỉ nào đó.
Kết quả của hàm là tổng tất cả các số
Num1, Num2 .
Thí dụ: Sum(1,2,3,4,E3)=10
Trong đó E3=“congty”

Công dụng : Dùng để tính tích các thừa số
Cú pháp: Product(Num1,Num2, )
Giải thích :

Cú pháp: Round(x,n)
Giải thích :
x: Số cần làm tròn
n(Num_digits) : Làm tròn tới n số lẻ. Nếu n>=0
thì làm tròn bên phải số n số , còn n<0 thì làm tròn
bên trái n con số
Thí dụ :
Round(9653.325,2)=9653.32
Round(9653.325,-2)=9700

Công dụng : Dùng để tìm giá trị lớn nhất
trong các số.
Cú pháp: MAX(Num1,Num2, )
Giải thích :
Num1,Num2 . . .: Là các số cần tìm giá trị
lớn nhất hoặc một vùng địa chỉ nào đó.
Kết quả của hàm là một số lớn nhất trong
dãy số trên.
Thí dụ: Max(1,2,3,4,E3)=4
Trong đó E3=“congty”

Công dụng : Dùng để tìm giá trị nhỏ nhất.
Cú pháp: MIN(Num1,Num2, )
Giải thích :
Num1,Num2 . . .: Là các số cần tìm giá trị
nhỏ nhất hoặc một vùng địa chỉ nào đó.
Kết quả của hàm là một số nhỏ nhất trong
dãy số trên.
Thí dụ: Min(1,2,3,4,E3)=1


Cấu trúc If có
3 thành
phần:
1. ĐK trắc nghiệm:
True/Flase
2. S1 : nếu ĐK đúng
3. S2 : nếu ĐK sai
Khi nào dùng IF: Khi có 2 lựa chọn trở
lên mà phụ thuộc điều kiện nào đó

Công dụng : Quyết định rẻ nhánh: dùng điều kiện logic
đưa vào trắc nghiệm: nếu ĐK->True thì rẻ nhánh 1, nếu
K= False thì rĐ ẻ nhánh 2. Hàm IF thường đi kèm hàm AND
và OR
Cú pháp:
IF(Logical_test,Value_if_true,Value_if_false)
Logical_test: Là biểu thức logic mà ta cần xét điều kiện
Value_if_true: Nếu BTLG trên có kết quả là True thì giá trị
này sẽ đựơc nhận.
Value_if_false: Nếu BTLG trên có kết quả là False thì giá
trị này sẽ đựơc nhận
Kết quả của hàm sẽ nhận một trong hai giá trị trên tùy
thuộc vào BTLG có giá trị là True hay False
Thí dụ: If(8>5,”Đậu”,”Rớt”)=”Đậu”

Chú ý: Khi các bạn dùng hàm IF thì cần chú ý các điều sau:
Nếu có N điều kiện thì ta dùng (N-1) hàm If lồng vào nhau
Cách lồng hàm if: Giả sử ta có các điều kiện sau
IF(DK1,S1,IF(DK2,S2,S3))
Khi dùng các hàm If lồng vào nhau các bạn nhớ để ý đến từng tham


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status