Học từ vựng tiếng anh: Trong bài này, chúng ta sẽ tìm hiểu và học
nhóm 5 từ trông giống nhau nhưng nghĩa và cách dùng hơi khác
nhau: wake, waken, awake, awaken và awakening.
Những chữ dễ dùng nhầm - Easily Confused Words
Trong bài học hôm nay, ta học tiếp cách phân biệt một số từ trông hơi
giống nhau, nhưng thực ra nghĩa hơi khác nhau, viết chính tả khác nhau
và cách dùng khác nhau. Ðó những từ wake, waken, awake, awaken, và
awakening. Và ta cũng tập đặt câu để phân biệt nghĩa và cách dùng
những chữ này.
Học từ vựng tiếng anh: wake, waken, awake, awaken và awakening
I. New Words to Study - Học những từ mới.
5 chữ trông giống nhau nhưng nghĩa và cách dùng hơi khác nhau: wake,
waken, awake, awaken và awakening. Bạn có thể Click đề nghe bài
giảng tại đây
1. Wake (hay dùng với preposition up): tỉnh dậy, đánh thức ai dậy.
Wake là một động từ bất quy tắc, irregular verb: simple past là woke
(hay waked*), past participle là woken (hay waked*).
Wake up! It’s late. It’s seven o’clock in the morning. Dậy đi! Trễ rồi!
Bẩy giở sáng rồi. Try not to wake the baby. Nhè nhẹ kẻo em bé giật
mình thức dậy. Did I wake you up? Tôi có làm tiếng động khiến bạn
thức giấc không? I usually wake up at 6 o’clock. Tôi thường thức giấc
lúc 6 giờ sáng.
=> To wake thường dùng với up.
Như vậy WAKE có thể dùng làm intransitive verb tức là nội động từ
không có object theo sau (I woke up three times last night, đêm qua tôi
thức giấc ba lần), hay transitive verb (ngoại động từ có túc từ theo sau
thì mới đủ nghĩa). Thí dụ: A loud bang woke me up last night đêm qua
một tiếng động lớn đánh thức tôi dậy. Trong câu này woke làm
transitive verb và me là object.
(2a) (adj) Are you awake? (tỉnh, thức) Anh còn thức phải không?
I was quite (wide, fully) awake. Tôi đã hoàn toàn tỉnh ngủ rồi, tỉnh thao
láo.
The music from the neighbor’s party kept us awake all night. Nhạc bên
nhà láng giềng làm chúng tôi thức cả đêm.
I drank some coffee to keep myself awake. Tôi uống một ít cà phê cho
tỉnh.
Nhóm chữ: be awake to something=ý thức hay nhận thức được điều gì.
Suddenly the world was awake to the danger of nuclear weapons. Thế
giới thình lình nhận thức được hiểm họa của võ khí nguyên tử.
Are you fully awake to the danger you’re in? Anh có ý thức rõ được
những nguy hiểm anh đang lâm vào không?
(2b) (verb) Awake cũng là một irregular verb awoke/awoken, cũng có
nghĩa là đánh thức, thức giấc. We awake every morning at 6. Sáng nào
chúng tôi cũng thức dậy lúc sáu giờ.
I awoke, feeling that someone was nearby. Tôi thức giấc, có cảm giác
như có ai đang đứng gần.
He awoke the sleeping child. Anh đánh thức đứa con đang ngủ.
The alarm awoke everyone in the house=đồng hồ báo thức reo và đánh
thức cả nhà dậy. Như vậy awake cũng có nghĩa như wake là thức dậy
hay đánh thức nhưng khác là không có up theo sau. => Nhưng awake
còn có nghĩa là ý thức, nhận thức được chuyện gì và thường dùng theo
nghĩa bóng có to theo sau.
Artists finally awoke to the possibilities of photography (make them
understand the situation and its effects nhận thức điều gì như nỗi nguy
hiểm, thời cơ, môi trường xung quanh, aware of the dangers, the
opportunities, one’s surroundings). Hoạ sĩ rốt cuộc ý thức được những
cơ hội mà ngành nhiếp ảnh đem lại.
The fuel shortage awoke the country to the need for developing alternate
nhau tuy cùng chung nghĩa là thức dậy hay đánh thức ai.
1. To wake nghĩa là thức giấc hay đánh thức ai, thường dùng với up.
Please wake me up at 6 A.M. tomorrow. Sáng mai xin đánh thức tôi lúc
6 giờ.
2. Awake làm adjective như trong fully awake, wide awake, quite
awake=tỉnh như sáo sậu. Thường dùng với động từ lie để thành lie
awake all night, hay stay awake all night thức trắng đêm.
The noise was keeping everyone awake=tiếng động làm mọi người
không ngủ được.
He stayed awake all night worrying about his job. Anh ta thức suốt đêm
lo về công ăn việc làm của anh.= He lay wakeful all night. = He stayed
awake all night; wakeful=awake =sleepless, thao thức.
3. Awake cũng dùng như một verb, và là irregular: awake/ awoke/
awoken.
To awake= to wake up, to make someone wake up, thức giậy hay đánh
thức ai.
I awoke to find her gone.=khi tôi thức dậy thì nàng đã đi rồi
(intransitive).
I awoke from a deep sleep. Tôi thức dậy sau một giấc ngủ say
(intransitive).
Her voice awoke the sleeping child (transitive verb).
Giọng nói bà ta làm đứa bé đang ngủ giật mình thức giấc.
The patient awoke several times during the night (intransitive).
Bịnh nhận thức giấc nhiều lần trong đêm.
His speech is bound to awake old fears and hostilities (transitive).
Bài diễn văn ông ta chắc sẽ khơi dậy nỗi lo sợ và sự thù nghịch có sẵn từ
xưa.
=>Thành ngữ: Wake up and smell the coffee! Tell someone to become
aware of what is really happening in a situation, esp. when this is an
Reference: Sách tham khảo.
-The American Heritage Dictionary, 4
th
edition.
-Longman Advanced American Dictionary.
-The Random House Thesaurus, College Edition.