Tài liệu Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 3 Topic 6: Vietnamese Food - Pdf 10



WWW.HOCTUVUNGSIEUTOC.COM

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 3

Topic 6: Vietnamese Food
1. Phở tái: Noodle soup with eye round steak.
2. Phở tái - Chín nạc: Noodle soup with eye round steak and well-done
brisket.
3. Phở tái - Bò viên: Noodle soup with eye round steak and meat balls.
4. Phở chín - Bò viên: Noodle soup with brisket & meat balls.
5. Phở chín nạc: Noodle soup with well-done brisket.
6. Phở bò viên: Noodle soup with meat balls.
7. Phở tái, nạm, gầu, gân, sách: Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe,
and fatty flank.
8. Phở tái, nạm, gân sách: Noodle soup with steak, flank, tendon, and tripe
9. Phở chín, nạm, gầu, gân, sách: Noodle soup with brisket, flank, tendon,
tripe, and fatty flank
10. Phở chín, nạm, gầu, gân, vè dòn: Noodle soup with brisket, flank,
tendon, fatty, and crunchy flank
11. Phồng tôm: Prawn Crackers WWW.HOCTUVUNGSIEUTOC.COM

27. Nước mắm: fish sauce
28. Cánh gà chiên nước mắm: fried chicken wings with fish sauce
29. Bánh chưng: Sticky Rice Cake


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status