Tài liệu Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 1 - Pdf 98


Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

Topic 1: Animals
 peacock(male-m), peahen (female-f): công
 ostrich: đà điểu
 stork: cò
 cob(m), pen(f): thiên nga - cygnet: thiên nga non
 crow: quạ
 hawk: chim ưng
 eagle: đại bàng
 kite: diều hâu
 owl: cú
 oriole: vàng anh
 woodpecker: gõ kiến
 parrot: vẹt
 pigeon: bồ câu
 pelican: bồ nông
 penguin: cánh cụt
 kestrel: chim cắt
 francolin: gà gô
 pheasant: gà lôi
 moorhen: bìm bịp
 accentor: chích
 sparrow: sẻ
 Swan = thiên nga
 duck = vịt
 loon = le le vịt nước
 turkey = gà lôi
 pheasant = trĩ
 flammingo = hồng hạc

 Cachalot: cá nhà táng
 Cuttlefish: con mực
 Conger: cá chình biển
 humming bird: chim ruồi
 barnacle: con hàu
 gemsa: sơn dương (chamois)
 turbot: cá bơn
 stickleback: cá gai
 periwinkle: ốc mút
 cockatrice: rắn thần (chỉ nhìn là đủ chết người) (basilisk)
 hippocampus: cá ngựa
 goldfinch: chim sẻ cánh vàng
 cootie: con rận (sl)
 marmoset: khỉ đuôi sóc
 vole: chuột đồng (hamster)
 stoat: chồn ecmin (có lông màu nâu về mùa hè)
 weasel: con chồn
 capon: gà trống thiến
 tick: con bét (sống kí sinh và hút máu)
 fritillary: bướm đốm
 damselfly: chuồn chuồn kim
 gerbil: chuột nhảy
 guinea-pig: chuột lang
 raptor: chim ăn thịt
 manatee: lợn biển
 alpaca: lạc đà không bướu (llama)
 coyote: chó sói đồng cỏ
 scarab: con bọ hung
 langouste: tôm rồng
 midge: muỗi vằn, ruồi nhuế

 stud: ngựa giống
 destrier: ngựa chiến (steed: chiến mã)
 jibber: ngựa bất kham
 termite: con mối
 woodeater: con mọt
And the verbs

 APES -> swing : khỉ -> đu ,nhãy
 ASSES -> jog : lừa -> đi chậm rãi
 BABIES -> crawl : em bé -> bò
 BEARS -> tumble : gấu -> đi mạnh mẽ
 BEES -> flit : ong -> bay vù vù
 BEETLES -> crawl : bọ cánh cứng -> bò
 BIRDS -> fly ,flutter,hop,glide,dive : chim -> bay ,vỗ cánh,nhảy lượn
,lao
 BULLS -> charge : đi đủng đỉnh
 CATS -> steal : mèo -> đi rón rén
 CATTLE -> wander : gia súc -> đi lảng vảng ,đi thơ thẫn
 COCKS -> strut : gà trống -> đi khệnh khạng
 DEER -> bound : hươi,nai -> nhảy cẩng
 DOGS -> run ,trot : chó -> chạy ,chạy lon ton
 DONKEYS -> trot : lừa -> chạy lon ton
 DUCKS -> waddle : vịt -> đi lạch bạch
 EAGLES -> swoop : đại bàng -> bay lượn ,sà xuống
 ELEPHANTS -> charge,amble : voi -> đi thong thả ,chậm rãi
 FLIES -> flit : ruồi -> bay vù
 GEESE ->waddle : ngỗng -> đi lạch bạch
 GRASSHOPPERS -> hop : châu chấu -> nhảy ,búng
 HENS -> strut : gà máy -> đi khệnh khạng
 HORSES -> gallop,trot : ngựa -> chạy lon ton ,phi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status