ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VĨ MÔ
1.
!"#$%&'$()&*$%+$,-./0+-12
3 45
6 45
7 !4 5
45
8 4 5
2. 9-: ;$<=>?+1@
3 -)&*$$-:$A-(B
6 -)-$(?$
7 7?C;:(-
7?C;:;D$
3. EF(G$D$-1-:B;@
3 EF;H-#ID$
6 $J$&)D$B)K$$<$-?%L;:M+?0
<()NB%
7 $J-$01-1-1D$D$$-O-=()NB
$(BD$P>D$Q$RK$$
D$()NB%4
4. S)>T%$$-()>TG-U$.?'@
34EV;R(WMV$ 64X,-$--1V
74YH:%+$?%(WMV$ 47?C;:;D$
5. $$X%$Z[$<\0;]-$H-#Q$?@
34E+^?%?->-R> 64E+^?$+=-#
747)-C;:;D$ 47)-C;:(-
6. X>_+(;0H&*$+;H$@
3 `C(-%&,$%$C01$-#>
6 $&,-H-%*
7 6H;H-NB$a
S--1G-
13: X%1;JL%V+$-()&*$G$-%V$$-F$-?$;&,$]$
_3ML($>)-.-@
4P>.TNB.T$
47R>$--1+G>h$
47R>c$-)?.+)%*B>$-)
M47?C;:;D$
14: X%1;JL%V+$-()&*$G$-%V$$-F$-?$;&,$]$
$3SML0\.-@
4 EF$-?$0;]-
4 7R>0;]-?.+)-$(?
4 XP>G$-.f$;]-
M4 7f$$#()NB<K$0;]-;?$.\
15: X%+$["$-?G-;+?-)]-++@
4 %K$+=-#G$-0;]-U0i+M-j-%1L%&,$$+=-G-
4 %K$+=-#G$-$.-"$-?G-;+?-$-)
4 %K$+=-#G$-.f$0;]-BPM-j-%1L%&,$$+=-
G-
M4 %K$+=-#G$-$-).-"$-?G-;+?-$
16: "$-?G-;+?-M$g.f$0;]-;?$.\G;H$$-?%+$&O$
[$-?$-O-(F=%$<%+$&O(b@
4$ 4$-)
49f$0;]- M49f$\.P
17: 9-;_&&O$+-+k-#$?0G.?.f$;]-k-#(b@
4 X^$M&+^V?+?
4 X$NB.T%h$
4 X$P>%h$l-()&O$+-
M4 7?C;:;D$
18: ?0G.?.f$;]-A-(B$()&*$Q$(b@
4X$ 4-)
4.f$0;]- M49f$\0;]-
25: 7R(?+R>(b $%&'$-:B
4 $-)P>l- #$B>RMV$;_&$-)V
4 $-)P>l- #$B>RMV$;_&$V
4 $P>l- #$B>RMV$;_&$-)V
M4 $P>l- #$B>RMV$;_&$V
26: K$$&,-+0;-0G$B:HFA-(BM$g+;<
=>?%+$=-B>[(+O-FC./C$@
4 $&,-;-0(b;&**-$&,-+0L-#
4 $&,-+0;&**-$&,-;-0L-#
4 7)$&,-;-0$&,-+0;:.f$;&**-A-(BM$g;&*G
;Li+*>;J$
M4 7?C;:.f$;D$
27: `(G-1MU$@7opqrsr@P>t4X- #S'FP>.)MV$
@
4So
4So
4Sou
M49f$\R;&*
28: X?;H$vB%ws0h$C-?;H$B?tR(?-RM+@
4 X$--1R>$-)A-(BMdO-$;_&$-#
.RR]$_
4 X$--1R>$A-(BMdO-$-);_&$-)-#
.RR]$_
4 -)--1R>$A-(BMdO-$-);_&$-)-#
.RR]$_
M4 -)--1R>$-)A-(BMdO-$;_&$-#
.RR]$_
29: Xi+n0N?;L()&*$s;&*-CQ$;JL<;&,$x!
t]$-
33: 9+)V+(;0.f$;&*R+qq2+@
4 EH-Ni`+M()NBqq'Xii((ii
4 LVc<
4 LVf-$-O-B;H$()
M4 EH$f-;&*N0M$q;&*?_;_-1%+$qq
i4 XB)?C;:;&*R+qq
34: H$&,-*$-0H-$M%L$-?HHI%L$-?!(WMV$
D$;\()NB?K$;f-$-0%L$-?!+$&,--1MU$$-?%L;<$$<>+
@
4 !
4
4 !
M4
i4 !
35: O[k-#@
4 $&,-&O$+-;$()NB'k-#-:[(+O-$&,-k-#;$
()NB'&O$+-
4 $&,-k;$()NB'&O$+--:[(+O-$&,-&O$+-;$()
NB'k
4 O[M$g
M4 O[M$g
i4 -?%L$<%$$-O[$-?%L$<G-U$
36: 9+)--1x4H-Ni6Ez;&*()NB=-YF=;&*R
+E{&+@
x
4 ;_&$x4NB.T%h$$x4
4 -1MU$$x4NB.T%h$$-)x4
4 NB.T%h$$-)x4
M4 NB.T%h$$x4
i4 .f$<?;H$+$-+ML0.f$-1;()NB%+$&O
4 YD$
4 S-
42: Y\D;T0$%&'$R>.f$1$(;0@
4 D;T0&[$=-M+
4 .0.R- #;_&
4 \(+?($-$M(G
M4 .0.R$-1F%-\.-f$$#
i4 GK<?$%C$
43: X&O;+*>n;O-O-F(G$H&O@
4 ;_$&,-
4
4 M$g;_$&,-
M4 M$g
i4 X"#$%&'$M$g;_$&,-
44: -:&OYf$~;$$%&'$%B@
4 `C<$J-$01MJ-M+
!
4 `C?&O;G;A[•;&*)-l-c$%&O;0%+$
-%
4 `C;A$-H"#%BO+- #;_&
M4 `C;Aff$-<(b->V$-<;-:0d;&*-;&
v&O)0€%a$w
i4 9f$<%),-+;D$
45: 9-H&O<%Bm@
4 &O0>)-L(G#$•+A-A-
4 &O0c‚H&Om
4 &O0<-:$$%&'$&[$;G-,v-#F$c.L>w
M4 EH($1:&)<\(b<)&'$O-()&*$
i4 9f$<%),-;D$
46: 9-H&O$-<
;&*?G()NB$-G$
M4 EFa$&G;H$%&'$?&O<(.?O
i+,-$-?&O$•+<\%'1$-H?&[$;G-4
51:EH$-?;GLB-#M+f$0€4ƒ$P;&*.+)%*B>f-
-#!%-#;J$0-:&[$%-#Y|%&O;04k*f$c;_;-O-
F&[$%-#Y|47+$?-f$df$-#&a&$$1.+)
;<$$<>+G„!%-#Y|4_;<$$<>$-;0+]$P>G
M%+$(b$-);-@
4!%-#Y 4 !%-#Y
4!%-#Y M4!%-#Y i4q%-#Y
52:Y-:+(;0(b.-+7}$-:[(+O-I(G;-:I2
4X$$-?Ni;=>XG$B
4X$$-?Ni$M+6H…Gh$
4X$$-??00-;B()NB%+$&O;&*?+y+
M4X$$-?Ni?0S>0;&*()NB'P?'k-#
i4X$$-??0.•+-#6f$Si4
53: 6)$M&O-;0$-);L: I<-+=-$-1MU$(?D4SWMV$
f$-%+$)$O-[('
-?(?s$Yt y&*$(?
sGt
-?Ds$
Yt
y&*$Ds7?-t
! q q
! !
7}?_&*@
4††q
4†q†
-?(?s$Yt y&*$(?
sGt
-?Ds$
Yt
y&*$Ds7?-t
! q q
! !
-)(W0;]-[('4-?%LO-7}%+$@
4q
4 4x M4x
57: 7}qq! !I#=>?qq!!57}
qqx@
4! 4!
4! M4 i4!
58: -)(WP>=$lq%-#1%-#Y4X%+$$--;+=;<7}$l
1 q4$F(G$=;A@
4-) 4X$ 49f$;]-
M49f$\.P.f$-[('4
59: -)(W.f$<7R>$+=-&[$-1MU$;L;_&x
ESo4EF()&*$Q$@
49+)$ 4x 4 M4x
60: <H($-)(D%+$;_&&"E7o!F()&*$(b@
4-)NG$x" 4X$x"
4-)NG$" M4X$1"
61: 9-: ;=;&*F+MV$;-:;<<$g@
49f$h=>? 49f$hB$-#>
4kdhJ=-H"#=>?B$-#> M4 7? C
;:(-
i4X-Hf$$#
67:Xi+n09i0i(.*>R(?+%+$?R(?(;0R*>
B;G-O-H7R>;$c$-)B$-#>@
47c$-)‰$--17R>
4?$-?$‰c$-)--17R>
4X$P>‰$--17R>
M4?$-?$-)‰$-)--17R>
68:EH($-$%+$P>.T;L(b@
4L0\;&,$yE($>)-
4L0\;&,$}S($>)-
4L0\;&,$}S($%?-
M49f$)&'$;;&,$}S
69:X%1;JL;-\Q$$$-+;-\;&,$}S;&,$yE-%Q$;_&
++.f$+$-Ai+A-(BR(?-.<(b@
4Š&'$-:[?>MV$%-1$%b
49f$)&'$
4Š&'$-:[<;&*.*>O-R(?'%H$-:#
M49f$<+;D$
70:Ef$%&'$S++‹@
4Ef)?%()NB>>G->]()&*$: =-H,-
;-\B;L4
47I%%Q$"#- #0GiG0;L.G-&*$&)'%=$
?-Ml$4
4-);L+;H$f$$#.f$0;]-4
71:X%+$%=$?-Ml$;_&Q$.B+4kP0-1MU$'%=$?-Ml$(bQ$@
4S)&*$%l.B+
4S)&*$%l- #
4X- #H$.B+
72:`=$V+M&O-;0.f$Q%+$?R
M4Q$+-&*$+;H$;&*R+"#B$-#>$0#
77: Y-\+M&O-;0(b;&*Ni-()+H.?$H$$
&[$=-2
4X-:$W-$$'-.+)A$-
4XR>-&[$=-M+$$$-K-()M%K
4SG-:%D?F-.+)?+>•>
M4X-:+0F$%&O$$&[$=-0Q$•S
78:9-R>$-);?+?;_+P>.T@
4Y&,$]$_ML0\($>)-
4Y&,$]$_ML0\($%?-
4Y&,$]$$ML0\($>)-
M4Y&,$]$$ML0\($%?-
i47);&,$]$$]$_;:ML0\($>)-
79:S #+(;0(bML0\;&,$]$$$c=&$.f$ML
0\;&,$]$$M-=@
4S0;]-.G-&*$&)
4S0;]-f$$#
4S0;]--:&[$M$g
M4S0;]-$:+;H$
i49f$<( #+mAm-%1
80:7R>%+$H: --1+$<MLV%-#•S%*
B>'F;5P>GM4X"#%54
X=-FP>+7R>;G-;&*$(?@
4%-#•S
4! %-#•S
4 !%-#•S
M4x%-#•S
81:7R>%+$H: --1+$<MLV%-#•S%*
B>'F;5P>GM4X"#%54
X%+$.$P>+7R>LV$(?@
%&'$i+,-$-()&*$
4Ef)?%()NB>>G->]()&*$: =-H,-
;-\B;L4
47I%%Q$"#.B+0GiG0;L.G-&*$&)'%=$
?-Ml$4
86:Xi+fS++‹HG$-M"#P>++- #;_&<(b@
47<.G-&*$&)'%=$?-$B>[P>+[
4?+"#.B+0GiG0;LH&O$-0$•+
47<.G-&*$&)'%=$?-Ml$O[P>+[
87:k-#$P>.T$l4!515m.$A-(B%_kY5
.-+@
4-?$%+$&O$
4-?•S$-)
4X]$_(b$M+C-$&,-./C$$-?$(b$1--1+-#
$R%K-:[4
88:9-rˆr
.-+: G$-?--P>;&*;G-1%+$2
49-$-?)-:&[$F$c
49-$-?)-:&[$-+=
4X%+$M-=: (b.f$?--P>;&*;G-1%+$
M4X%+$$c=;G-1%+$;&*?--P>]$_s()&*$t$-)4
89:qx7f$0`i%0+s&[$-#:;J0^t%)+f$!|$0
%+$.-F&[$>]-%1L%&,$;&[$,-•|$047f$00;A@
47L(?>P-:&[$G--\
47f$;+&[$&*$P>\%+$f$0;A0;LF&[$
47f$0?>MV$n0-:&[$-#)4
90:EHnM++;&,$]$_<;HMG@
4EC-$&,-B0K$$<0.-$-?)H^$C;$
-1MU$$
4X$<-$%+$$-?)$-1MU$
4;+?$-?$-1MU$$
4X$FP>
M4X(B-1TP>$
i4X$(B;?+$-?%L$-$
95:;_&$-$1H&*$!N&O$-1MU$-1.0&O$
;_&-1o4EF()&*$(b@
4-$1q
4-$1
4-$1!
49f$<+;D$
96:Y-\+M&O-;0.f$;T0?+?k-#;^$M&%+$-
.+)$-+ML2
4X$(G&*$$&,-;-$Il?>X%$…G($k-#
4X$]F;_&k-#+y+
4X$P>lNB.T,?;J]($E{
M4X1R>-E{[;\-'k-#->R+€-G>-$-K$01
i46?K$.+);_&k-#'$f$$-#>7>-4
97:7?+?HG$-(b0;]-.-@
4yA-(B%+$&O0;]-
4X"$-?G-;+?-0;]-
4S)&*$G$-0;]-
M47?;:;D$
98:XB)K$0GM&O-;0H>PP>GM%l@
4X-:&[$)(?
4X-:%)U+f$-#C%+$U4
4X%*B>G;4
M4y&[$K$$&,-%+$?]Fl-#4
99:o-1MU$o o--1R>o@
4 X- #o;_&o
4 S$-$&[$F$G;H&f$
4 S$-$&[$F$$-?)
4 S$-$&[$F$()&*$
M4 S$-)(D&[$F$G;H&f$
i4 S$-)(D&[$F$$-?)
105: -:<R%$P>@
4 S$-$$-:‚$<n$g$)
4 7$-:.f$\0;]-'-<$c^O-H+=-$+?RMV$
4 S0;]-$-:I)&'$;?-RMV()&*$
M4 S0;]-$-:I)&'$;?-M$gRMV$-?)
-:&[$
i4 S0;]-$-:$-)G;H&f$H"#&[$F$M+P0
.f$<-#F$+;G-O-$-?)+^()&*$
106: $-:$!5()&*$$5$-?)(b$@
4 !5
4 m[!5
4 O[!5
M4 ?C;:(-
107: 7?&O(WMV$=>?'-@
4 R>.f$-\;&*$01P)=>?
4 R><;&*H$(?Q$
4 --1R>%BO.+)R>.f$&[$NF$
C$^>.<.%+$-#;-0
M4 =>?*>nB%+$B)?+=-
i4 =>?+=-<.)${-Bs$&,-$->)-H>t%+$B
)?+=-4
108: -)(WA-(BM$g5%+$.-;<$-:$O-G;H!5|4
R>$G;H$-:l!51;q5-#F$Œ-(i%+B0%Q$%+$M-=
4 5
M4 x5
i4 !5
113: y,-P+(;0>)?;D$:HG$%+$;<P>
$O-G;H5|
4 =>?!5C-$&,-(bP;&*F&[$$1.+)$5|
4 =>?5C-$&,-(bP;&*F&[$$1.+)$5
4 -:<R%$P>($-$$-:(b.f$0;]-G;H$-
$P>
M4 XB)?C;:;D$
i4 9f$<+;D$
114: 7+(;0;D$2
4 VK<.0&O$<"#B$-#>&$-O-
4 X"#$-&*$+;H$$-O-;$$
4 $&,-M;i<"#B$-#>B>[$&,-M%c$
M4 `_,-$-B$-#>M-=&$_(G>-1B$-#>(?
;&*=-B./,-;-\+$c=
i4 B)?C;:;D$
115: yP-:&[$G--\<.0&O$@
x
4 =+%-:B$-#>[%+$L%&,$-#.{$+(+O-%+$L
%&,$-#.{$B>
4 =+%-:B$-#>[%+$L%&,$-#.{$B>(+O-%+$-#
.{$+
4 .f$?;H$;B$-#><d;&*;^%1-:&[$Q$=
%4
M4 %*$-D>B)-1'-CP;&*-:&[$+[CN+0('
116: 7+MUnM++-:&[$;&*;^+[F&[$Q$=%a$
4 y+f$;+<.)$;f$-:&[$(b=NG$FQ$
4 B&*$f$=B>NG$'-(C-1f$%+$
e. >1TP:0:+;H$
121. Theo quan điểm của Friedman thì sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp chỉ xảy
ra
A. Trong ngắn hạn, khi đờng Phillips cha dịch chuyển
B. Khi các tác nhân kinh tế có kỳ vọng hợp lý
C. Khi chính phủ thành công trong việc cắt giảm kỳ vọng về lạm phát của các tác
nhân kinh tế
D. Khi kỳ vọng đợc hình thành dựa trên kinh nghiệm quá khứ (giả thuyết kỳ vọng
thích nghi) và thị trờng nhanh chóng điều chỉnh để trung hoà ảnh hởng của các
cú sốc.
!
122. Sự khác nhau giữa lạm phát do cầu kéo và lạm phát do chi phí đẩy trớc hết là ở
chỗ
A chính phủ tăng thuế giá trị gia tăng lên quá cao và mở rộng tiền tệ quá mức cần
thiết.
B Lạm phát do cầu kéo có nguyên nhân ở cú sốc cầu, làm dịch chuyển đờng tổng
cầu sang phải và sản lợng tăng.
C Lạm phát do chi phí đẩy có nguyên nhân ở cú sốc cung, làm dịch chuyển đờng
tổng cung sang trái và gây ra tình trạng suy thoái.
D chính phủ tăng thuế giá trị gia tăng lên quá cao, mở rộng tiền tệ quá mức cần
thiết và lạm phát do cầu kéo có nguyên nhân ở cú sốc cầu, làm dịch chuyển đ-
ờng tổng cầu sang phải và sản lợng tăng còn lạm phát do chi phí đẩy có
nguyên nhân ở cú sốc cung, làm dịch chuyển đờng tổng cung sang trái và gây
ra tình trạng suy thoái
E lạm phát do cầu kéo có nguyên nhân ở cú sốc cầu, làm dịch chuyển đờng tổng
cầu sang phải và sản lợng tăng còn lạm phát do chi phí đẩy có nguyên nhân ở
cú sốc cung, làm dịch chuyển đờng tổng cung sang trái và gây ra tình trạng
suy thoái
123. Lạm phát không dự kiến hay bất ngờ trớc hết
A. Làm phát sinh chi phí thực đơn và chi phí mòn giày
A. Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội
B. Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội
C. Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội
D. Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội không có mối quan hệ với
nhau
128. Trong nền kinh tế mở
A. Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội
B. Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội
C. Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội
D. Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội khác nhau ở phần thu nhập
ròng từ tài sản ở nớc ngoài
129. Trong nền kinh tế giản đơn
A. Chi tiêu của chính phủ luôn bằng thuế của chính phủ
B. Xuất khẩu luôn luôn bằng nhập khẩu
C. Tiết kiệm luôn luôn bằng đầu t
D. Nhu cầu tiết kiệm luôn luôn bằng nhu cầu đầu t
130. Trong nền kinh tế đóng có chính phủ
A. Cán cân thơng mại luôn luôn cân bằng
B. Thặng d của khu vực t nhân phải bằng thâm hụt ngân sách của chính phủ và
ngợc lại
C. Tiết kiệm luôn luôn bằng đầu t
D. Chi tiêu của chính phủ luôn luôn bằng thuế của chính phủ
131. Trong nền kinh tế mở
A. Thâm hụt cán cân thơng mại phải bằng thâm hụt của khu vực trong nớc và ng-
ợc lại
B. Xuất khẩu phải bằng nhập khẩu
C. Tiết kiệm phải bằng đầu t
D. Thâm hụt ngân sách là nguyên nhân duy nhất gây ra thâm hụt trong cán cân
thơng mại
C Điểm cắt trục tung của đờng tiêu dùng hay mức tiêu dùng tối thiểu
D Độ dốc của đờng tiêu dùng
E Độ dốc của đờng tiết kiệm
137. Chi tiêu mua hàng hoá - dịch vụ của chính phủ phụ thuộc vào
A Thuế của chính phủ
B Thu nhập của nền kinh tế
C Cân nhắc về mặt chính trị xã hội của chính phủ
D Quy mô của chính phủ, tức là chính phủ càng lớn thì mức chi tiêu càng cao.
E Viện trợ của nớc ngoài
138. Xuất khẩu ròng của một nớc phụ thuộc vào
A Thu nhập của nền kinh tế trong nớc
B Thu nhập ở nớc ngoài
C Khuynh hớng nhập khẩu cận biên
D Tỷ giá hối đoái giữa đồng tiền trong nớc và đồng tiền của các nớc bạn hàng
E Thu nhập của nền kinh tế trong nớc, thu nhập ở nớc ngoài, khuynh hớng nhập
khẩu cận biên, tỷ giá hối đoái giữa đồng tiền trong nớc và đồng tiền của các n-
ớc bạn hàng
139. Một trong những nguyên nhân làm cho đờng tổng cầu trong mối quan hệ với mức
giá có độ dốc âm là sự giảm sút của mức giá tạo ra
A Sự giảm sút của cung ứng tiền tệ
B Sự gia tăng của nhu cầu tiền tệ phục vụ cho động cơ giao dịch
C Sự gia tăng cung ứng tiền tệ
D Sự giảm sút của nhu cầu tiền tệ phục vụ cho động cơ giao dịch
E Sự giảm sút chi tiêu cho đầu t.
140. Sự biến động của nhu cầu về tiền trong nền kinh tế ảnh hởng tới hiệu quả của chính sách
tài khoá nh thế nào?
A. Làm tăng hiệu quả của chính sách tài khoá
B. Trung hoà hoàn toàn hiệu quả của chính sách tài khoá
B Thất nghiệp cơ cấu
C Thất nghiệp do thiếu cầu
D Thất nghiệp tự nhiên
146. Lạm phát là sự gia tăng của
A Giá cả một mặt hàng
B Mức giá chung
C Mức thu nhập bình quân
D GDP danh nghĩa
q
147. Nếu chỉ số giá trong thời kỳ thứ ba là 125% và thời kỳ thứ t là 140% thì mức lạm
phát trong thời kỳ thứ t so với thời kỳ thứ ba là:
A 12%
B 11,2%
C 15%
D Không thể tính đợc vì không có thông tin về thời kỳ gốc
148. Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi suất thực tế sẽ
A Lớn hơn 0
B Bằng 0
C Nhỏ hơn 0
D Không âm
149. Việc Trung Quốc bán nhiều xe máy sang Việt Nam trong thời gian qua chứng tỏ
A Trung Quốc trợ cấp cho việc xuất khẩu xe máy sang Việt Nam
B Trung Quốc có lợi thế tuyệt đối so với Việt Nam trong việc sản xuất xe máy
C Trung Quốc có lợi thế so sánh so với Việt Nam trong việc sản xuất xe máy
D Ngời Việt Nam sính dùng hàng ngoại hơn hàng hoá sản xuất ở Việt Nam
150. Nếu tổng sản lợng là không đổi và tiết kiệm quốc gia không có quan hệ với lãi suất, sự
gia tăng của thuế sẽ
A Đẩy đờng tiết kiệm thẳng đứng sang trái
B Làm giảm đầu t
C Làm tăng tiêu dùng
B. Các nớc bạn hàng chủ yếu của Việt Nam kích thích nền kinh tế của họ
C. Các đồng tiền nớc ngoài đều giảm giá
D. Các nớc bạn hàng dỡ bỏ hàng rào thuế quan
155. Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, sự gia tăng của xuất khẩu ròng sẽ
A. Làm cho đờng IS dịch sang phải và xuất hiện luồng vốn từ nớc ngoài chảy vào
B. Làm cho đờng LM dịch sang phải và sản lợng cân bằng tăng
C. Làm cho đờng IS dịch sang trái và xuất hiện luồng vốn chảy ra nớc ngoài
D. Làm cho đờng IS dịch sang phải, xuất hiện luồng vốn từ nớc ngoài chảy vào và
làm cho đờng LM dịch sang phải, sản lợng cân bằng tăng
E. Tất cả các lựa chọn đều đúng
156. Tiết kiệm công cộng bằng
A. Thuế cộng các khoản chuyển giao của chính phủ trừ khoản mua hàng hoá -
dịch vụ của chính phủ
B. Thuế trực thu cộng thuế gián thu trừ các khoản chuyển giao và mua hàng hoá -
dịch vụ của chính phủ
C. Thuế cộng các khoản chuyển giao của chính phủ cộng khoản mua hàng hoá -
dịch vụ của chính phủ
D. Thâm hụt ngân sách của chính phủ
157. Trong chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi, sự gia tăng của xuất khẩu ròng sẽ
A. Làm cho đờng IS dịch sang phải và xuất hiện luồng vốn từ nớc ngoài chảy vào
B. Làm cho đồng tiền trong nớc lên giá và đờng IS dịch chuyển về vị trí cũ
C. Làm thay đổi cơ cấu của sản lợng , nhng không làm tăng sản lợng
D. Làm cho đờng IS dịch sang phải, xuất hiện luồng vốn từ nớc ngoài chảy vào và
làm cho đồng tiền trong nớc lên giá, đờng IS dịch chuyển về vị trí cũ
E. Tất cả các lựa chọn đều đúng
158. Nếu nền kinh tế đang nằm trong trạng thái cân bằng và đờng tổng cung của nền
kinh tế là đờng tổng cung cổ điển thì sự gia tăng mức cung ứng tiền với tỷ lệ % sẽ
làm cho mức gia tăng
A. %
B. ít hơn %
biên của nhân tố sản xuất
163. Nếu một doanh nghiệp tăng sử dụng lao động và t bản thêm 50% và sản lợng cũng
tăng 50%, thì ta nói rằng doanh nghiệp có
A. hàm sản xuất có lợi suất không đổi theo quy mô
B. hàm sản xuất có lợi suất tăng dần theo quy mô
C. hàm sản xuất có lợi suất giảm dần theo quy mô
D. hàm sản xuất có dạng hàm CD
E. Không phơng án trong các phơng án lựa chọn là đúng
164. Yếu tố nào trong các yếu tố sau quyết định tiêu dùng và đầu t?
A. Thu nhập
B. Thu nhập khả dụng
C. Lãi suất danh nghĩa
D. Lãi suất thực tế
E. Thu nhập khả dụng và lãi suất thực tế
165. Khoản nào trong các khoản chi tiêu sau của chính phủ đợc coi là một phần của
GDP?
A. Mua vũ khí quân sự
B. Làm đờng và cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục
C. Trợ cấp xã hội cho ngời cao tuổi
D. Trợ cấp thất nghiệp
E. Mua vũ khí quân sự, làm đờng và cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục
166. Biết rằng tiêu dùng, đầu t và chi tiêu mua hàng hoá - dịch vụ của chính phủ
quyết định tổng cầu của nền kinh tế, trong khi đó các nhân tố sản xuất và hàm sản
xuất quyết định tổng cung (tổng sản lợng đợc sản xuất ra). Yếu tố nào trong các yếu
tố sau điều chỉnh để tổng cầu bằng tổng cung?
A. Lãi suất danh nghĩa
B. Lãi suất thực tế
C. Thu nhập
D. Thu nhập khả dụng
E. Cơ số tiền
A. Ngời giữ tiền
B. Ngời có khoản tiền gửi trong các ngân hàng
C. Chính phủ
D. Ngời mua trái phiếu
E. Các công ty phát hành trái phiếu
172. Theo hiệu ứng Fisher, nếu lạm phát tăng từ 6% lên đến 8 % thì điều gì xảy ra với lãi
suất thực tế và lãi suất danh nghĩa?
A. Nếu giả định là lãi suất thực tế không chịu sự ảnh hởng của lạm phát thì lãi
suất danh nghĩa tăng 6% đến 8% và lãi suất thực cũng tăng nh vậy.
B.Nếu giả định là lãi suất thực tế không chịu sự ảnh hởng của lạm phát thì lãi suất
danh nghĩa tăng 2% và lãi suất thực không đổi.
C.Nếu giả định là lãi suất thực tế không chịu sự ảnh hởng của lạm phát thì lãi suất
danh nghĩa giảm 2%.
D. Nếu giả định là lãi suất thực tế không chịu sự ảnh hởng của lạm phát thì lãi
suất danh nghĩa giảm 6% đến 8%.
E.Không phơng án nào trong các phơng án lựa chọn là đúng.
173. Trong một nền kinh tế mở, các nhà đầu t có thể vay trên thị trờng tài chính quốc tế
khi
A. đầu t trong nớc nhỏ hơn tiết kiệm trong nớc
B. tiết kiệm trong nớc nhỏ hơn đầu t trong nớc
C. tiết kiệm trong nớc bằng đầu t trong nớc
D. thị trờng tiền tệ trong nớc không ổn định
E. thị trờng chứng khoán trong nớc không hoạt động.
174. Một nền kinh tế nhỏ và mở cửa, nếu cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng thì
A. tiết kiệm quốc dân giảm, cán cân thơng mại giảm và tỷ giá hối đoái thực tế
tăng
B. tiết kiệm quốc dân giảm, cán cân thơng mại tăng và tỷ giá hối đoái thực tế
tăng
C. tiết kiệm quốc dân tăng, cán cân thơng mại tăng và tỷ giá hối đoái thực tế
E. tổng thu nhập cao hơn, tỷ giá hối đoái và cán cân thơng mại giảm
x
179.Trong mô hình Mundell Fleming với tỷ giá hối đoái cố định, khi hạn ngạch nhập
khẩu xe máy đợc dỡ bỏ thì
A. Thu nhập thấp hơn, tỷ giá không thay đổi và cán cân thơng mại giảm
B. Thu nhập không thay đổi, tỷ giá hối đoái thấp hơn và cán cân thơng mại giảm
C. Thu nhập không thay đổi, tỷ giá hối đoái cao hơn và cán cân thơng mại tăng
D. Thu nhập cao hơn, tỷ giá hối đoái thấp hơn và cán cân thơng mại không thay
đổi
E. Cả thu nhập, tỷ giá hối đoái và cán cân thơng mại đều tăng
180. Trong tình huống nào có thể cắt giảm lạm phát mà không gây ra suy thoái?
A. Làm giảm lạm phát dự kiến
B. Thông báo tới công chúng về kế hoạch giảm lạm phát trớc khi họ hình thành
kỳ vọng
C. Tạo đợc niềm tin cho những ngời ra quyết định về chính sách tiền lơng và giá
cả rằng kế hoạch giảm lạm phát đã đợc thông báo sẽ đợc thực hiện
D. Thông báo tới công chúng về kế hoạch giảm lạm phát trớc khi họ hình thành
kỳ vọng và tạo đợc niềm tin cho những ngời ra quyết định về chính sách tiền
lơng và giá cả rằng kế hoạch giảm lạm phát đã đợc thông báo sẽ đợc thực
hiện
E. Không có phơng án nào mà theo đó có thể cắt giảm lạm phát mà không gây
ra suy thoái vì theo mô hình Phillip nếu muốn cắt giảm lạm phát phải chấp
nhận sự suy thoái kinh tế.
181.EH: m'c$-)--1+G>h$;-:$(bN)0%O--
#;_&?&[$=-"$-?G-;+?-2
3 X- #$;_&.f$;]-?&[$=-$"$-?G-;+?-
$-)4
6 X- #$-);_&.f$;]-?&[$=-$"$-?G-;+?-
$-)4
7 X- #$;_&$?&[$=-$"$-?G-;+?-$-)4