Giáo án Toán 7 – hình học
Tiết: 40
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận
dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền -
cạnh góc vuông của hai tam giác vuông.
- Biết vận dụng trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh 1
đoạn thẳng bằng nhau.
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm lời giải.
B. Chuẩn bị:
- Thước thẳng, êke vuông.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (4')
- Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh.
- Kiểm tra quá trình làm bài 62
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
? Phát biểu các trường hợp bằng nhau
của tam giác vuông mà ta đã học.
(Giáo viên treo bảng phụ gợi ý các
phát biểu)
- Học sinh có thể phát biểu dựa vào
hình vẽ trên bảng phụ.
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm,
chia lớp thành 9 nhóm, 3 nhóm làm 1
hình.
- BT: ABC, DEF có
DEF.
- Học sinh vẽ hình vào vở theo hướng
dẫn của học sinh.
? Nêu thêm điều kiện để hai tam giác
bằng nhau.
- Học sinh: AB = DE, hoặc
∠ = ∠C F
,
hoặc
∠ = ∠B E
.
- Cách 1 là hợp lí, giáo viên nêu cách
đặt.
- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân tích
lời giải. sau đó yêu cầu học sinh tự
chứng minh.
AB = DE
↑
2 2
AB DE=
↑
2 2 2 2
BC AC EF DF− = −
↑
2 2 2 2
,BC EF AC DF= =
↑
AB DE AB DE= → =
.
∆
ABC và
∆
DEF có
AB = DE (CMT)
BC = EF (GT)
AC = DF (GT)
→
∆
ABC =
∆
DEF
b) Định lí: (SGK-tr135)
IV. Củng cố: (4')
- Làm ?2
∆
ABH,
∆
ACH có
∠ = ∠AHB AHC
= 90
0
AB = AC (GT)
AH chung
→
∆
- Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng minh
hình.
- Phát huy tính tích cực của học sinh.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: thước thẳng, êke, com pa, bảng phụ.
- Học sinh: thước thẳng, êke, com pa.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
+ Gv đưa hình vẽ lên bảng phụ cho hs điền vào chỗ trống.
∆
ABC …
∆
DFE (…).
∆
GHI …
∆
… (…).
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65
- Học sinh đọc kĩ đầu bài.
-GV cho hs vẽ hình ra nháp.
-Gv vẽ hình vf hướng dẫn hs.
Gọi hs ghi GT,KL.
- 1 học sinh phát biểu ghi GT, KL.
AC, CK
⊥
AB, CK cắt BH tại I
KL
a) AH = AK
b) AI là tia phân giác của góc A
Chứng minh:
a) Xét
∆
AHB và
∆
AKC có:
2
1
I
H
K
B
C
A
C
A
B
F
D
E
H
G
I
N
AHI
↑
·
·
0
90AKI AHI= =
AI chung
AH = AK (theo câu a)
- 1 học sinh lên bảng làm.
-Hs cả lớp làm vào vở.
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
-Học sinh nhận xét, bổ sung.
- Gv chốt bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 95
? Vẽ hình ghi GT, KL.
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình; ghi GT,
KL.
? Em nêu hướng chứng minh MH = MK?
- Học sinh:
MH = MK
↑
∆
AMH =
∆
AMK
↑
·
·
= =
0
AB)
µ
A
chung
AB = AC (GT)
→
∆
AHB =
∆
AKC (cạnh huyền-góc nhọn)
→
AH = AK (hai cạnh tương ứng)
b)
Xét
∆
AKI và
∆
AHI có:
·
·
0
90AKI AHI= =
(do BH
⊥
AC, CK
⊥
AB)
AI chung
AH = AK (theo câu a)
b)
µ
µ
=B C
Chứng minh:
a) Xét
∆
AMH và
∆
AMK có:
·
·
= =
0
90AHM AKM
(do MH
⊥
AB, MK
⊥
AC).
AM là cạnh huyền chung
2
1
M
B
C
A
K
H
AMK (c.huyền- góc nhọn).
→
MH = MK (hai cạnh tương ứng).
b) Xét
∆
BMH và
∆
CMK có:
·
·
= =
0
90BHM CKM
(do MH
⊥
AB, MK
⊥
AC).
MB = MC (GT)
MH = MK (Chứng minh ở câu a)
→
∆
BMH =
∆
CMK (c.huyền- cạnh
g.vuông)
→
µ
µ