Bài 6. các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông - Pdf 45


GD
GDKiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
1

Bài mới
Bài mới
2

Luyện tập
Luyện tập
3

Hướng dẫn về nhà
Hướng dẫn về nhà
4
N I DUNG BAØI HOÏCỘ

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông t A và tam giác DEF
vuông tại D có: BC= EF = 5cm; AC= DF = 4cm.
Tính và so sánh: AB và DE
Bài làm
Xét tam giác vuông ABC và DEF, ta có:
AB
2
= BC
2

B
E
/ /
A
DC
F
B
E
/
/
A
DC
F
B
E
/
/
A
DC
F
/
/
/
/
∆ ABC = ∆ DEF
(cạnh – góc – cạnh)
∆ ABC = ∆ DEF
(góc – cạnh – góc)
Em hãy bổ sung thêm một điều kiện bằng
nhau vào các hình sau để:

Cạnh-góc-cạnh Góc-cạnh-góc Cạnh huyền-góc nhọn
B
A
C
FD
E

/ /
A
C
B
H
D
F
E
K
N
M
O
I
Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông
nào bằng nhau? Vì sao?
?1
?1
Hình 143
Hình 145
Hình 144
§8. CÁC TRƯỜNG HP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông: (SgK)


A
C
B
H
Hình 143
Hình 144
Hình 145
1
2
D
F
E
K
1
2

//
\\\\
B
A
C F
D
E
Bài toán: Cho tam giác ABC vuông t A và tam giác DEF
vuông tại D có: BC=EF; AC=DF.
Chứng minh: ∆ABC = ∆DEF.
GT
KL
BC = EF
AC = DF

0
ˆ
90D
=
Xét ABC và DEF, ta có:
AC = DF (1)
(2)
Mặc khác:
AB
2
= BC
2
– AC
2
(Đònh lí pytago)
DE
2
= EF
2
– DE
2
(Đònh lí pytago)
Mà: BC = EF, AC = DE (gt)
=> AB = DE (3)
Từ (1), (2) và (3), suy ra:
µ
µ
0
90A D
= =


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status