quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác - gv.p.h.thể - Pdf 11

^
^
GIÁO ÁN TOÁN 7 – HÌNH HỌC
Ngày soạn:
Tiết: 48
Bài: QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC.
I/ Mục tiêu:
HS nắm vững nội dung hai định lí, hiểu được cách chứng minh định lí 1.
Biết vẽ hình đúng theo yêu cầu và dự đóan đúng, nhận xét qua hình vẽ.
Vận dụng được hai định lí vào giải toán.
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: SGK; SGV; thước thẳng; thước đo góc; bảng phụ.
HS: SGK; thước thẳng; thước đo góc; bảng nhóm; bút viết bảng.
III/ Tiến trình tiết dạy:
1) Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số, chuẩn bị của học sinh.
2) Kiểm tra bài cũ: (2’)
GV: Nhận xét bài kiểm tra 1 tiết (ưu, tồn tại)
3) Giảng bài mới:
Giới thiệu bài: Giới thiệu chương 3 và đặt vấn đề vào bài như SGK.
Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
15’ Hoạt động 1:
Góc đối diện với cạnh
lớn hơn:
GVthực hiện yêu cầu như
bài vd1 ở SGK.
GV yêu cầu học sinh
thực hiện bài vd2 theo
nhóm.
Gấp hình và hướng dẫn
Hoạt động 1:

giải thích nhận xét của
mình.
Hỏi: tại sao AB’M > C.
+ AB’M lớn hơn góc
nào trong tam giác ABC
Hỏi: Từ việc thực hành
trên em rút ra nhận xét
gì?
GV ghi định lí 1 như
SGK.
Vẽ hình , yêu cầu học
sinh viết gt và kl.
Cho học sinh đọc phần
chứng minh định lí và
trình bày lại.
GV kết luận: SGK.
B

B'
B
A
C
HS: các nhóm gấp hình trên
bảng phụ và rút ra nhận xét:
AB’M > C
HS giải tích và trả lời theo yêu
cầu của GV.
HS từ thực hành ta nhận thấy
trong một tam giác góc đối
diện với cạnh lớn hơn là góc

^
^
^
^
^
^
^
^
^
+ Nếu AB = AC thì sao.
+ Nếu AC < AB thì sao.
GV do đó phải xảy ra
trường hợp:
+ Yêu cầu học sinh phát
biểu định lí 2 và ghi gt và
kl.
GV so sánh định lí 1 và
định lí 2 em rút ra nhận
xét ì? Kết luận.
AC > AB  B > C
Hỏi: trong tam giác
vuông cạnh nào lớn nhất,
tương tự tam giác tù.
GV yêu cầu học sinh đọc
nhận xét ở sgk.
HS:
+ Nếu AB = AC thì tam giác
ABC cân nên B = C.
+ Nếu AB > AC thì theo định
lí 1 ta có: B < C ( trái gt)

Củng số các quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác .
HS vận dụng được các định lí để so sánh các đoạn thẳng, các góc trong tam giác.
Vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài tốn, gt và kl. Rèn kỉ năng làm bài và trình bày bài có căn cứ.
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: SGK; SGV; thước thẳng; thước đo góc; bảng phụ.
HS: SGK; thước thẳng; thước đo góc; bảng nhóm; bút viết bảng.
III/ Tiến trình tiết dạy:
1) Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số, chuẩn bị của học sinh.
2) Kiểm tra bài cũ : (6’)
GV:Nêu câu hỏi.
a) Phát biểu định lí về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác.
b) (bảng phụ)
Cho tam giác ABC có B = 60
0
và C = 50
0
. Câu nào sau đây đúng?
A. AB > AC B. AB > BC
C. AC < BC D. Một ñáp số khác.
3) Giảng bài mới:
^
^
^ ^
^
^
^
^
^
^
^

0
(định lí tổng ba góc trong 1 tam
giác)
C = 40
0
Vì góc A lớn hơn góc B và
C nên BC là cạnh lớn nhất.
b) tam giác ABC:
B = C = 40
0
Tam giác ABC cân tại A.
5’ Hoạt động 2:
Củng cố kiến thức:
GV cho học sinh nhắc
lại định lí 1,2
Nhận xét kĩ năng vận
dụng.
Hoạt động 2:
HS nhắc lại.
20’ Hoạt động 3:
Tổ chức luyện tập:
GV đưa bài tập 5 và
hình vẽ 5 lên bảng
phụ:
Hỏi: Ai đi xa nhất và
ai đi gần nhất? Giải
thích.
Hoạt động 3:
HS trình bày miệng.
Xét tam giác DC có:

^
^
GV nhận xét và treo
bảng phụ ghi sẵn giải
thích , học sinh theo
dõi.
GV treo bảng phụ bài
tập 6 và hình vẽ 6 –
sgk lên bảng phụ.
Cho học sinh đứng tại
chỗ trả lời.
GV ghi bảng:
Cho tam giác ABC có
AB < AC. Gọi M là
trung điểm B. So sánh:
BAM và MAC.
Yêu cầu học sinh lên
bảng vẽ hình, cả lớp
vẽ hình và ghi gt và kl.
GV gợi ý: Kéo dài
AM một đoạn
MD = MA. Hãy cho
biết A
1
bằng góc nào?
Vì sao?
Hỏi: Vậy để so sánh
A
1
với A

//
B
3
/
1
1
2
//
D
A
C
M
2
HS: A
1
= D
Vì AMB = DMC (c.g.c)
HS: ACD
Bài 6:
Kết luận c) đúng.
Chứng minh:
tam giác AMB = tam giác DMC
(c-g-c)
 A
1
= D
Xét tam giác ADC có:
AC > AB (gt)
AB = DC (gt)
 AC > DC

và đánh giá.
Học sinh hoạt động theo
nhóm. Đại diện 1 nhóm trình
bày.
Kết quả nhóm:
Kết quả A. AC < AB.
4) Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’)
a) Chuẩn bị bài : Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Đường xiên và hình chiếu.
+ Yêu cầu: Học thuộc định lí Py-ta-go, định lí 1 và định lí 2.
+ Thöớc thẳng , êke.
b) Bài tập: Bài 7- SGK. Bài 5,6,8- SBT.
IV) Rút kinh nghiệm, bổ sung:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status