1
THI THỬ ĐẠI HỌC CÂP TỐC
Năm học: 2012-2013 MÔN VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Khi đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C thì biểu
thức dòng điện có dạng
10
i I cos( t /6) (A)
. Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện cuộn dây thuần cảm L rồi mắc
vào điện áp xoay chiều nói trên thì biểu thức dòng điện có dạng:
20
i I cos( t /3) (A)
. Biểu thức điện áp hai đầu
mạch có dạng
A.
0
u U cos( t /12) (V).
B.
0
u U cos( t /4) (V).
C.
0
u U cos( t /12) (V).
D.
0
u U cos( t /4) (V).
Câu 2 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos( 6t +
/3
3
) cm. Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A
2
có giá trị là:
A.
20 / 3
cm B.
10 3
cm C.
10 / 3
cm D. 20cm
Câu 5 Một máy biến áp; cuộn sơ cấp có N
1
vòng; cuộn thứ cấp N
2
vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều 100V.
Nếu giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp đi 100 vòng thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là 400V. Nếu tăng số vòng dây ở
cuộn sơ cấp thêm 200 vòng thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp 100V. Hãy xác định hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp lúc đầu?
A. 100V. B. 200 V. C. 300V. D. 400V.
Câu 6 Một khe F hẹp phát ánh sáng trắng chiếu sáng hai khe F
1
, F
2
song song với F và cách nhau 1,2mm. Màn quan
sát M song song với mặt phẳng chứa F
1
, F
2
= A
1
cos(ωt – π/6) cm và
x
2
= A
2
cos(ωt – π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt + φ). Để biên độ A
2
có giá trị cực
đại thì A
1
có giá trị:
A. 18
3
cm B. 7cm C. 15
3
cm D. 9
3
cm
Câu 8: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường
tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là
A. 18,67mm B. 17,96mm C. 19,97mm D. 15,34mm
Câu 9: Cho pha
̉
n ư
́
ng ha
̣
thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là u
AM
= 40cos(ωt + π/6) (V); u
BM
= 50cos(ωt - π/2) (V).Tính hiệu điện thế cực
đại giữa hai điểm A, B A. 60,23 (V). B. 90 (V). C. 78,1 (V). D.
45,83 (V).
Mã đề 012 2
Câu 11 Cho dòng điện xoay chiều
cos(100 /2)( )i t A
chạy qua bình điện phân đựng dung dịch
24
H SO
với các điện cực bằng bạch kim .Tính điện lượng qua bình điện phântheo 1 chiều trong thời gian 16
phút 5 giây
A . 662 C B.1250C C. 965C D. 3210C
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 2N/m, vật nhỏ khối lượng m = 80g, dao động trên mặt
phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí
cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được
bằng
A. 0,36m/s B. 0,25m/s C. 0,50m/s D. 0,30m/s
Câu 13: Cho mạch điện xoay R,L,C không phân nhánh Vôn kế
1
8 /3
C.
4 2 /3
D.
3/ 4 2
Câu 14 Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 6
0
, đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đối
với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,64 và 1,68. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ
và tím nói trên vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia màu đỏ và tia
màu tím sau khi ló ra khỏi mặt bên còn lại của lăng kính bằng
A. 1,16
0
. B. 0,36
0
. C. 0,24
0
. D. 0,12
0
.
Câu 15 Có thể làm tăng cường độ dòng quang điện bão hoà bằng cách
A. giữ nguyên bước sóng ánh sang kích thích, tăng cường độ chùm sáng kích thích.
B. giữ nguyên cường độ chùm sáng, giảm bước sóng ánh sáng kích thích.
C. giữ nguyên cường độ chùm sáng, tăng bước sóng ánh sáng kích thích.
D. tăng hiệu điện thế giữa anốt và catốt.
Câu 16 Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết điện áp
hai đầu đoạn mạch là u = 200
2
cos100t (V). Khi C = C
U
. Điện dung C có giá trị thay
đổi được và cuộn dây thuần cảm. Điều chỉnh giá trị của C thì thấy: ở cùng thời điểm số, chỉ của V
1
cực đại
thì số chỉ của V
1
gấp đôi số chỉ của V
2
. Hỏi khi số chỉ của V
2
cực đại thì số chỉ của V
2
gấp bao nhiêu lần số
chỉ V
1
?
A. 2 lần. B. 1,5 lần. C. 2,5 lần. D.
22
lần
Câu 18 Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49m và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52m.
Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ.
Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự
phát quang của dung dịch là
A. 82,7% B. 79,6% C. 75,0% D. 66,8%
Câu 19 Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
A. ánh sáng vàng. B. ánh sáng lục. C. ánh sáng đỏ. D. ánh sáng tím.
Câu 20 Chiếu chùm sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc vàng, lam, chàm vào lăng kính có góc chiết quang 45
0
theo phương
m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ
2,5cm. Lấy g = 10m/s
2
. Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng
A. 0,41W B. 0,64W C. 0,5W D. 0,32W
Câu 24 Hạt nhân
Po
210
84
phóng xạ
và biến đổi thành hạt nhân chì bền. Ban đầu trong mẫu Po chứa một lượng
o
m
(g). Bỏ qua năng lượng của photon gama. Khối lượng hạt nhân con tạo thành tính theo
o
m
sau bốn chu kì bán rã
là ?
A.
o
m92,0
B.
o
m06,0
C.
o
m98,0
D.
2
10 /8
s.
Câu 27 Trong các phát biểu sau về thế giới vĩ mô, phát biểu nào chưa đúng?
A. Sao Diêm Vương đã được tổ chức thiên văn thế giới loại khỏi danh sách các hành tinh trong hệ mặt trời năm
2006.
B. Thiên hà chứa hệ mặt trời có tên là Ngân Hà.
C. Khí quyển của mặt trăng chủ yếu chứa các loại khí không phù hợp cho sự sống vì vậy đến nay người ta vẫn
chưa phát hiện được sự sống trên mặt trăng.
D. Chữ Sun trong từ Sunday (chủ nhật) được lấy ra từ The Sun và có ý nghĩa là ngày mặt trời.
Câu 28: Một con lắc lò xo đạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật
nhỏ có khối lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9cm. Vật M có khối lượng bằng một nửa
khối lượng vật m nằm sát m. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát.
Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là:
A. 9 cm. B. 4,5 cm. C. 4,19 cm. D. 18 cm.
Câu 29: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi
thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời
điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10. Lấy g =
2
π
=
10 m/s
2
. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là :
A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm.
Câu 30: Một vật có khối lượng nghỉ m
0
. khi chuyển động với vận tốc v = 0,8c thì khối lượng của nó là bao nhiêu?
A. không đổi. B. 1,25m
os10
t
(cm) . Tính
tốc
độ
trung
bình của chất
điểm
sau
1/4
chu kì
tính
từ khi bắt
đầu dao động
và tốc độ
trung bình sau 2012
chu
kỳ
dao
động
A.
1,2m/s
và 0 B. 2m/s và 1,2m/s C.
1,2m/s
và 1,2m/s D. 2m/s và
0
đáng kể.
Quả
cầu của con lắc được tích một lượng điện tích q, treo con lắc vào trong một điện trường biến thiên điều
hòa theo phương ngang. Biên độ dao động của
con
lắc
càng
lớn nếu
A.
chiều
dài của
dây
treo
càng
nhỏ
B
.
khối
lượng của
quả cầu
càng
lớn
C.
chiều
dài của
dây
treo
càng
lớn D. khối lượng
của quả
2
cm/s C. 20
10
cm/s D. 40
6
cm/s
Câu 41. Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm.
Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Mức cường độ âm tại B là
A. 28 dB B. 36 dB C. 38 dB D. 47 dB
Câu 42 Điều nào sau đây không phải là điều kiện để xảy phản ứng nhiệt hạch?
A. Hệ số nhân nơtron phải lớn hơn hoặc bằng 1. B. Mật độ hạt nhân đủ lớn.
C. Nhiệt độ phản ứng đủ cao. D. Thời gian duy trì nhiệt độ cao đủ dài.
Câu 43 Tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 10. Dịch màn đi so với vị trí cũ 10 cm thì cũng tại M có vân tối thứ 10
kể từ vân sáng trung tâm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn trước khi dịch chuyển là?
A. D = 1,2m. B. D = 1,9m. C. D = 1,5m. D. D = 1m.
Câu 44 Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S
1
, S
2
, hẹp, song song, cách
nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m. Nếu không đặt
bản thuỷ tinh mà đổ đầy vào khoảng giữa khe và màn một chất lỏng có chiết suất n', người ta thấy khoảng cách giữa
hai vân sáng liên tiếp bằng 0,45mm. Tính chiết suất n' của chất lỏng?
A. 1,5 B. 1,33 C. 1,4 D. 1,6
Câu 45 Trong hệ mặt trời hành tinh nào có quỹ đạo chuyển động gần Trái Đất nhất?
A. Kim Tinh. B. Mộc Tinh. C. Thủy Tinh. D. Hỏa Tinh.
Câu 46: Cho một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện có
điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2
cos100πt (V), biết Z
cố định cách mặt đất 2,5m. Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc ( = 0,09 rad
(goc nhỏ) rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị đứt. Bỏ qua mọi sức cản, lấy g =
2
=
10 m/s
2
. Tốc độ của vật nặng ở thời điểm t = 0,55s có giá trị gần bằng:
A. 5,5 m/s B. 0,5743m/s C. 0,2826 m/s D. 1 m/s
Câu 50 : So Sánh sự phóng xạ và phân hạch .Phát biêu không đúng
Â:sự phóng xạ và phân hạch đều là các phản ứng hạt nhân
B:sự phóng xạ và phân hạch đều là các phản ứng hạt nhân đều là các phản ứng hạt nhân toả năng lượng
C:các hạt tạo ra trong mỗi phóng xạ là xác định và các hạt tạo ra trong các phân hạch là khac nhaucủa
cùng một đồng vị cũng là xác định
D:Phóng xạ không thực hiện được phản ứng dây chuyền còn phân hạch có thể xảy ra phản ứng dây
chuyền
Hết ĐÁP ÁN 012
1C,2D,3C,4B,5B,6C,7D,8C,9D,10C,11C,12D,13A,14C,15A,16C,17C,18B,19D,20B,21A,22B,23C,24A.25
B,26C,
27C,28C,29D,30C,31C,32C,33C,34B,35B,36D,37B,38D,39D,40A,41B,42A,43B,44B,45A,46B,47D,48D,4
9B,50C
LỜI GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU KHÓ Mã đề 012
Câu 11. Cho dòng điện xoay chiều
i .cos(100 t )
2
, sau đó I tăng rồi giảm về 0 lúc
s
T
t 01,0
2
,
sau đó dòng điện đổi chiều chuyển động.
Vậy điện lượng qua bình theo một chiều trong 1 chu kỳ là
4/
0
2
T
idtq
Vậy điện lượng qua bình theo một chiều trong thời gian 16 phút 5 giây là
4/
0
2.48250
T
idtq
6
C
A. 5,5 m/s B. 0,5743m/s C. 0,2826 m/s D. 1 m/s
Giải:
Chu kì dao động của con lắc đơn T = 2
g
l
= 2 (s). Khi qua VTCB sợi dây đứt chuyển động của vật là CĐ
ném ngang từ độ cao h
0
= 1,5m với vận tốc ban đầu xác định theo công thức:
2
2
0
mv
= mgl(1-cos) = mgl2sin
2
2
= mgl
2
2
>
v
0
=
Thời gian vật CĐ sau khi dây đứt là t = 0,05s. Khi đó vật ở độ cao
h = h
0
0
2
+ 2g
2
2
gt
v
2
= v
0
2
+ (gt)
2
. v
2
= ()
2
+ (gt)
2
-> v = 0,5753 m/s
Bài 48: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm. Giữa hai điểm M, N có biên độ 2,5cm cách
nhau x = 20cm các điểm luôn dao động với biên độ nhỏ hơn 2,5cm. Bước sóng là.
A. 60 cm B. 12 cm C. 6 cm D. 120 cm
Giải: Độ lệch pha giữa M, N xác định
theo công thức:
của hai dao động thành phần đó là :
A. 120
0
. B. 105
0
. C. 143,1
0
. D. 126,9
0
.
Giải:
2A=A
1
+A
2
Vì A vuong góc A
1
nên A
2
=
22
2 1 2 1 2 1
( )( )A A A A A A
3A=4A
1
Góc lệch giữa A và A
2
2,5
-2,5
-5 7
Câu 41. Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm.
Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Mức cường độ âm tại B là
A. 28 dB B. 36 dB C. 38 dB D. 47 dB
Giải:
Từ công thức I = P/4πd
2
Ta có:
2
AM
MA
Id
= ( )
Id
và L
A
– L
M
= 10.lg(I
A
/I
M
) → d
M
= ( ) = (1+ 2 10 )
Id
và L
A
– L
B
= 10.lg(I
A
/I
B
)
Suy ra L
B
= L
A
– 10.lg
0,6 2
(1 2 10 )
= 36dB
Câu 40: Một CLLX nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 20N/m va vật nặng m = 100g .Từ VTCB kéo vật
ra 1 đoạn 6cm rồi truyền cho vật vận tốc 20
14
cm/s hướng về VTCB .Biết rằng hề số ma sát giữa vật và
mặt phẳng ngang là 0.4 ,lấy g = 10m/s
2
. Tốc độ cực đại của vật sau khi truyền vận tốc bằng :
A. 20
22
cm/s B. 80
2
max 0 0
mv mv kx
kx
+ = + μmgS
2 2 2 2
(Công của F
ms
= mgS)
2 2 2
2
max 0 0
mv mv kx
kx
=+ μmgS
2 2 2 2
2
2 2 2
max
0,1v
0,1(0,2 14) 20.0,06 20.0,02
= + 0,4.0,1.10.0,04
2 2 2 2
=
0,044
ee
Số photon chiếu vào A trong 1s là
15
19
3
10.5
10.8,9
10.9,4
P
nnP
ff
Cứ 100 photon chiếu vào A thì có 1e bật ra, số e bật ra là
13
15
10.5
100
10.5
. Theo đề bài chỉ có 10
13
electron
đến được B nên phần trăm e quang điện bức ra khỏi A không đến được B là
Câu 33:
Một
chất
điểm đang dao động
với
phương
trình x 6
c
os10
t
(cm) . Tính
tốc
độ
trung
bình của chất
điểm
sau
1/4
chu kì
tính
v /120
4/2,0
6
Tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ
scm
T
A
t
s
v /120
2,0
6.44
Câu 29: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi
thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời
điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10. Lấy g =
2
π
=
10 m/s
2
. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là :
A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm.
Giải:
Biên độ dao động con lắc
cm
ll
hướng lên. Lực này sẽ gây ra biến dạng thêm cho vật
đoạn
cmm
k
F
x
qt
6,1016,0
25
4,0
Vậy sau đó vật dao động biên độ 8+1,6=9,6cm
Câu 28: Một con lắc lò xo đạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật
nhỏ có khối lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9cm. Vật M có khối lượng bằng một nửa
khối lượng vật m nằm sát m. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát.
Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là:
A. 9 cm. B. 4,5 cm. C. 4,19 cm. D. 18 cm.
Giải:
Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc 2 vật là v
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho quá trình hai vật chuyển động từ vị trí lò xo bị nén
l
đến khi hai
vật qua vị trí cân bằng:
22
1 1 k
k(Δ ) = (m + M)v v = Δ
2 2 m+M
ll
(1)
Đến vị trí cân bằng, vật m chuyển động chậm dần, M chuyển động thẳng đều, hai vật tách ra, hệ con lắc lò
A.
2
2
AC
B.
3
3
AC
C.
3
AC
D.
2
AC
Giải:
Do nguồn phát âm thanh đẳng hướngCường độ âm tại điểm cách nguồn âm RI =
2
4 R
P
.
Giả sử người đi bộ từ A qua M tới C
I
A
= I
C
= I
3AC
. Chọn đáp án B
Câu 23: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật m. Nâng
m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ
2,5cm. Lấy g = 10m/s
2
. Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng
A. 0,41W B. 0,64W C. 0,5W D. 0,32W
Giải:Công suất tức thời của trọng lực P
cs
= F.v = mg.v với v là vận tốc của vật m
P
max
= mg.v
max
= mg.
2
kA
m
= gA
mk
= gA
kA
k
g
; (vì A = l
0
)
P
2
0
Suy ra
0
2
2
2
0
1
2
16
2
N
M M M
N N M
N
E
R
E A R R
E
E A R R
R
Vậy
16
gấp đôi số chỉ của V
2
. Hỏi khi số chỉ của V
2
cực đại thì số chỉ
của V
2
gấp bao nhiêu lần số chỉ V
1
?
A. 2 lần. B. 1,5 lần. C. 2,5 lần. D.
22
lần
Giải:
Khi V
1
cực đại thì mạch cộng hưởng: U
R
= U = 2U
C
= 2U
L
hay R = 2Z
L
(1)
Khi V
2
cực đại ta có:
R
ZRU
C
= 5Z
L
= 2,5R → Z = R
5
(3)
Chỉ số của V
1
lúc này là
R
UR U
U = IR = =
Z
5
(4) Từ (3) và (4) ta có:
Cmax
R
U
5
= = 2,5
U2
Câu 13: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện dung C có giá trị thay đổi được và cuộn dây thuần cảm.
Điều chỉnh giá trị của C và ghi lại số chỉ lớn nhất trên từng vôn kế thì thấy U
Cmax
= 3U
Lmax
. Khi đó U
Cmax
gấp
(2) (cộng hưởng điện) và
Rmax
UU
(3) (cộng hưởng điện)
22
L
Cmax
L
Lmax L
R +Z
U
(1)
= 3 = R = Z 8
(2) U Z
(4)
22
L
Cmax
Rmax
R + Z
U
(1)
=
(3) U R
(5)
Từ (4) và (5) →
8
max
mv
kx kA
+= μmgS
2 2 2
(Công của lực ma sát F
ms
= mgS)
2
22
max
mv
kA kx
= μmgS
2 2 2
06,0.10.08,0.1,0
2
04,0.2
2
1,0.2
2
08,0
22
2
A +A A +A
k 2 10+ 2
v=ω = = = 30
2 m 2 0,08 2
cm/s
Câu 8: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường
tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là
A. 18,67mm B. 17,96mm C. 19,97mm D. 15,34mm
Giải:
Bước sóng = v/f = 0,03m = 3 cm
Xét điểm N trên AB dao động với biên độ
cực đại AN = d’
1
; BN = d’
2
(cm)
d’
1
– d’
2
= k = 3k
d’
1
+ d’
2
= AB = 20 cm
d’
1
= 10 +1,5k
h
2
= d
2
2
– BH
2
= 2
2
– x
2
20
2
– (20 – x)
2
= 2
2
– x
2
x = 0,1 cm = 1mm
h =
mmxd 97,19399120
222
2
= A =
ππ
sinα
sin sin
66
, A
2
có giá trị cực đại khi sinα có
giá
trị cực đại bằng 1
α = /2
A
2max
= 2A = 18cm
A
1
=
2 2 2 2
2
A A = 18 9 = 9 3
(cm).
Câu 4. Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao
động lần lượt là x
1
= 10cos(
2
A = A
1
+ A
2
Năng lượng dao động của vật tỉ lệ thuận với A
2
Theo định lí sin trong tam giác
/6
O
/3
A
A
1
O
/3
A
1
d
1
M
B
AA
= 10
3
(cm). Chọn đáp án B