đáp án đề thi lý thuyết-kỹ thuật xây dựng-mã đề thi ktxd-th (1) - Pdf 11

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009-2012)
NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG
MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
Mã : DA KTXD - LT 01
I. PHẦN BÁT BUỘC
C©u 1 (1,0 điểm)
Thang
điểm
Mỗi lớp
vẽ đúng
0.25 đ
1
Câu 2 (2,0 điểm)
1 Cường độ của bê tông
Cường độ của bê tông là độ cứng rắn của bê tông chống
lại các lực từ ngoài mà không bị phá hoại.
Cường độ của bê tông phản ánh khả năng chịu lực của nó.
Cường độ của bê tông phụ thuộc vào tính chất của xi măng, tỷ lệ
giữa nước và xi măng, phương pháp đổ bê tông và điều kiện
đông cứng.
Đặc trưng cơ bản của cường độ bê tông là "Mác" hay còn
gọi là "số hiệu". Mác bê tông ký hiệu chữ M. là cường độ chịu
nén tính theo ( daN/cm
2
) của mẫu bê tông tiêu chuẩn hình
khối lập phương kích thước cạnh 15 cm, tuổi 28 ngày, được
dưỡng hộ và thí nghiệm theo điều kiện tiêu chuẩn ( nhiệt độ 20 ±
2

bờ tụng bng cỏch m k, la chn tt thnh phn cp phi ca
ct liu, gim t l nc/xi mng ( N/X).
Ngoi ra tng tớnh chng thm ngi ta cũn trn vo bờ
tụng mt s cht ph gia.
Cõu 3 (4,0 im)
1. Bảng tính toán khối lợng
Số
TT
Loại công việc và
quy cách
Số bộ
phận
Kích thớc Khối lợng
Đơn
vị
Điểm
Dài Rộng Cao
Từng
phần
Toàn
phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1
ốp cột gạch men
200x250 vữa
XM/CV mác 75
cát có mô đun (M
= 0.7 ữ 1,4)
0,5
đ

kích thớc 300x300
vữa XM/CV mác
75 cát có mô đun
(M = 0.7 ữ 1,4)
0.5
đ
- Nền trong nhà 1 5.78 4.28
24.73
m
2
2. Tính toán vật liệu, nhân công
Tra bảngI mã hiệu AK.31100 ốp tờng, trụ, cột
3
- Gạch: 1.005 m
2
0.25
đ
- Vữa : 0.013 m
3
- Xi măng trắng : 0.17 kg
- Nhân công : 0.69 công
- Máy cắt gạch 1.7 KW : 0.20 ca
Tra bảng II mã hiệu AK.51200 Lát nền, sàn
- Gạch: 1.005 m
2
0.25
đ
- Vữa : 0.025 m
3
- Xi măng trắng : 0.16 kg

- Vữa : 24.73 x 0.025 = 0.618 m
3
+ Xi măng PC30 0.618 x 360 = 222.57 kg
+ Cát vàng : 0.618 x 1.02 = 0.63 m
3
- Xi măng trắng : 24.73 x 0.16 = 3.95 kg
4
- Nhân công 24.73 x 0.17 = 4.2 công
- Máy cắt gạch 1.7 KW 24.73 x 0.03 = 0.74 ca
3.3. Bảng phân tích vật liệu nhân công
Số
Số
hiệu
Tên công
Đơn
vị
Khối
lợng
Vât liệu sử dụng
Nhâ n
công
Máy
0.5
đ
Xi
Măng
(tấ n)
XM
trắ ng
(kg)

2 Lát nền
gạch
men
200x250
vữa
XM/CV
mác 75
cát có
mô đun
(M =
0.7 ữ
1,4)
m
2
24.73 0.222 3.95 0.63 383.3 4.2 0.74
0.25
đ
Cộng 0.333 8.01 0.947 383.3 480.9 20.7 1.21
3.4. Bảng tổng hợp vật liệu
STT Loại vật liệu và quy cách Số lợng Đơn vị
1 Xi măng PC30 333 Kg
0.25
đ
2 Xi măng trắng 8.01 Kg
3 Cát vàng 0.947 M
3
4 Gạch men 300x300 383.3 Viên
5 Gạch men 200x250 480.89 Viên
3.5. Bảng tổng hợp nhân công
STT Nhân công Số lợng Đơn vị


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status