Hệ điều hành - Chương 9: File-System Interface và hiện thực - Pdf 11

Chương 9
File-System Interface
và hiện thực
Khoa KTMT
8.2
Noäi dung file system interface

Khái niệm cơ sở

Các phương thức truy cập

Cấu trúc thư mục

File-system mounting

Chia sẻ file

Bảo vệ (protection)
Khoa KTMT
8.3
Noäi dung File-System Implementation

Hiện thực hệ thống file

Những phương pháp bố trí (Allocation Methods)

Hiện thực thư mục (Directory Implementation)

Quản lý không gian trống (Free-Space
Management)


Size: dung lượng đóa ngày càng lớn (40GB, 80GB, 120GB,…)

Hệ điều hành cung cấp

Persistence: lưu trữ dư thừa, back-up phục vụ cho recovery (ví
dụ: RAID,…).

Ease of use:

Gán tên cho một khối dữ liệu (file)

Tổ chức cấu trúc quản lý file: thư mục

Thực hiện các thao tác lên file nhưng che dấu các chi tiết hiện thực (lưu
file tại sectors nào của đóa, giao tiếp với disk controller như thế nào,…)

Sharing/protection: các quyền truy cập file/thư mục
Khoa KTMT
8.6
Khái niệm cơ sở

Files, đối với người sử dụng (user view): cách sử
dụng và các đặc điểm của files

File description: name, type, size,…

Các tác vụ

Directory



Write

Tìm entry trong thư mục

Thực hiện tác vụ ghi tại vò
trí con trỏ ghi (write pointer)

Read

Tìm file entry trong thư mục

Thực hiện tác vụ đọc tại vò
trí con trỏ đọc (read pointer)

Reposition, file seek

Thiết lập con trỏ đọc/ghi
đến vò trí được chỉ đònh (tái
đònh vò).

Delete

Tìm entry trong thư mục

Thu hồi các disk blocks của file

Xóa entry khỏi thư mục

Truncate


Cấu trúc phức tạp

Formatted document (Word/Excel document,…)

Relocatable load file (executable, dynamic linking library,…)

Mọi hệ điều hành phải hỗ trợ ít nhất một cấu trúc, đó là cấu trúc
của file thực thi (DOS/Windows: .exe, .com,…)
Khoa KTMT
8.10
Kieåu file vaø Extension
Khoa KTMT
8.11
Access Methods

Sequential access: truy xuất thông tin tuần tự

read (đọc và tự động dời con trỏ file đến vò trí kế tiếp)

write

trở về đầu file, đến cuối file

forward/backward n record

Direct access (relative access)

file cấu thành từ các khối, record có kích thước cố đònh


8.13
Ví duï veà caáu truùc file-system
Khoa KTMT
8.14
Thông tin trong mỗi entry của thư mục

Name

Type: file, directory, symbolic link,…

Address: đòa chỉ của khối lưu trữ file

Current length

Maximum length

Date last accessed

Date last updated

Owner ID

Protection information


Khoa KTMT
8.15
Các tác vụ lên thư mục

Search: tìm trong cấu trúc thư mục để lấy được thông tin trong entry

chương trình C, file tài liệu MS Word, file chương
trình games,…
Khoa KTMT
8.17
Caáu truùc single-level

Naming

Grouping
Khoa KTMT
8.18
Cấu trúc two-level

Khái niệm đường dẫn (path name) (không có ở cấu trúc single-
level)

Hai users có thể có file trùng tên

Tìm kiếm hiệu quả hơn

Không hỗ trợ khả năng grouping
Khoa KTMT
8.19
Caáu truùc caây thö muïc
Khoa KTMT
8.20
Cấu trúc cây thư mục (tt)

Tìm kiếm hiệu quả


ln -s /spell/count
/dict/count

Hard link: nhân bản thông
tin trong thư mục chia sẻ

Nếu file /dict/w/list bò xóa
⇒ dangling pointer
/spell/count
Khoa KTMT
8.22
File-system mounting

Để có thể truy xuất được, file system phải được gán lắp (mount)

File system cần được gắn tại một thư mục (mount point).

Các bước tiến hành gán lắp: mount /device/dsk /users

Cung cấp tên thiết bò chứa file system và mount point

Kiểm tra xem thiết bò có chứa một file system hợp lệ
không

Gán lắp file system vào vò trí mount point

Nếu mount point có chứa file?

Các file của thư mục mount point sẽ không nhìn thấy
được, trừ phi unmount file system.

Một file system từ xa cũng phải được mount trước
khi sử dụng

mount ditlab.hcmut.edu.vn:/oscourse /home/osbook

Khi file system đã được mount, mọi truy xuất đến file/thư
mục trên đó đều như bình thường, không phân biệt là local
hay remote nữa.
Khoa KTMT
8.25
Ví duï mount remote file-system
/
home
paper osbook
/
oscourse
DFS DSM
Local Client Remote Server
export
mount
DFS DSM
/home/osbook/DSM
/oscourse/DSM
ditlab.hcmut.edu.vn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status