III. 100 câu hỏi trắc nghiệm
Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau :
1. Trong điều kiện nào sau đây sức căng trơng nớc ( T ) tăng?
a.Đa cây vào trong tối b. Đa cây ra ngoài sáng
c.Tới nớc cho cây d. Tới nớc mặn cho cây e. Bón phân cho cây
2. Nơi cuối cùng nớc và các chất khoáng hoà tan phải đi qua trớc khi vào hệ
thống mạch dẫn :
a.Khí khổng b. Tế bào nội bì c. Tế bào lông hút
d.Tế bào biểu bì e. Tế bào nhu mô vỏ
3. Nếu cây không có vòng đai Caspary thì cây đó :
a. Không có khả năng cố định nitơ
b. Không có khả năng vận chuyển nớc hoặc các chất khoáng lên lá
c. Có khả năng tạo áp suất cao ở rễ so với các cây khác
d. Không có khả năng kiểm tra lợng nớc và các chất khoáng hấp thụ
e. Không bị mất nớc do thoát hơi nớc
4. I. Nó cần thiết cho việc hoạt hoá một số enzym oxihoá khử
II.Nếu thiếu nó mô cây sẽ mềm và kém sức chống chịu
III.Nó cần cho PS II liên quan đến quá trình quang phân li nớc
Chọn tổ hợp đúng trong các tổ hợp sau :
a.N , Ca , Mg b. S , Mn , Mg c. Mn , N , P d. Mn , Cl ,
Ca e. Cl , K , P
5. Các nguyên tố vi lợng cần cho cây với một lợng rất nhỏ vì :
a. Phần lớn chúng đã có trong cây
b. Chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzym
c. Phần lớn chúng đợc cung cấp từ hạt
d. Chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể
e. Chúng chỉ cần trong một số pha sinh trởng nhất định
6. Dung dịch trong mạch rây ( floem ) gồm 10 - 20% chất hoà tan . Đó
là chất nào trong các chất sau đây?
a.Tinh bột b. Protein c. ATP d. K
+
kín dới ánh sáng . Nồng độ CO
2
thay đổi thế nào trong chuông?
a.Không thay đổi b. Giảm đến điểm bù của cây C3
c.Giảm đến điểm bù của cây C4 d. Tăng
e. Giảm đến dới điểm bù của cây C4
11. NADPH có vai trò gì trong quang hợp :
a. Cùng với Clorophin hấp thụ năng lợng ánh sáng
b. Nhận điện tử đầu tiên của pha sáng
c. Thành viên trong chuỗi chuyền điện tử để hình thành ATP
d. Cùng với PS II thực hiện quá trình quang phân li H
2
O
e. Mang điện tử đến pha tối
12. Thực vật chịu hạn mất một lợng nớc tối thiểu vì:
a. Sử dụng con đờng quang hợp C3
b. Giảm độ dày của lớp cutin lá
c. Vòng đai Caspary phát triển giữa lá và cành
d. Có khoang chứa nớc lớn trong lá
e. Sử dụng con đờng quang hợp CAM
13. Trong quang hợp của thực vật C4:
a. APG là sản phẩm cố định CO
2
đầu tiên
b. RuBisCO xúc tác cho quá trình cố định CO
2
c. Axit 4C đợc hình thành bởi PEP-cacboxilaza ở tế bào bao bó
mạch
d. Quang hợp xảy ra trong điều kiện nồng độ CO
2
19.Khi hình thành tầng rời thì quá trình vận chuyển các chất hữu cơ ra
khỏi lá bị gián đoạn và đờng tích luỹ trong lá đã dẫn đến sự tổng
hợp :
a. Carotenoit b. Xanthophin c. Antoxianin
d. Melanin e. Phycoerithrin
20. Khi ta gọi một cây là cây ngày ngắn thì có nghĩa là:
a. Nó ra hoa vào mùa đông
b. Nó ra hoa khi ngày ngắn hơn 12 giờ
c. Nó ra hoa khi trồng ở vùng xích đạo
d. Nó ra hoa khi đêm dài hơn độ dài đêm tới hạn
e. Các ý trên đều đúng
21.Các phân tử photpholipit trong màng sinh chất đợc sắp xếp với
quay ra ngoài và quay vào trong :
a.đầu kị nớc đuôi thích nớc b. đầu thích nớc đuôi
kị nớc c.đầu không phân cực đuôi phân cực d. đuôi thích n-
ớc đầu kị nớc e. đuôi kị nớc đầu thích nớc.
22.Trong quá trình thẩm thấu, nớc luôn luôn chuyển từ dung
dịch đến dung dịch có nồng độ :
a. đẳng trơng lớn hơn
b. nhợc trơng lớn hơn
c. nhợc trơng nhỏ hơn
d.u trơng lớn hơn
e. u trơng nhỏ hơn
23. Nồng độ ion Canxi trong tế bào là 0,3% , nồng độ ion Canxi trong
môi trờng ngoài là 0,1% . Tế bào sẽ nhận ion Canxi theo cách nào:
a. Hấp thụ bị động b. Khuếch tán c. Hấp thụ tích cực
d.Thẩm thấu e. Tất cả các cách trên
24. Sự vận chuyển các chất từ nồng độ cao đến nồng độ thấp gọi là :
a. khuếch tán b. nhập bào c. thực bào
d. vận chuyển tích cực e. thẩm thấu
ờng
29. Trong cây táo ,đờng đợc chuyển từ đến :
a. quả táo non lá
b. cành lá
c. vùng sinh trởng của rễ chóp rễ
d. lá quả táo non
e. chồi đỉnh cành
30. Điều nào sau đây phân biệt giữa sự vận chuyển trong mạch gỗ và
mạch rây
a. vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động,còn trong mạch rây thì
không
b. quá trình thoát hơi nớc có trong mạch rây,còn trong mạch gỗ thì
không
c. mạch rây chứa nớc và các chất khoáng,mạch gỗ chứa chất hữu cơ
d. mạch gỗ chuyển vận theo hớng từ dới lên trên,mạch rây thì ngợc
lại
e. mạch gỗ chuyển đờng từ nguồn đến sức chứa,mạch rây thì không.
31. Tế bào đặt trong môi trờng có thế nớc thấp hơn sẽ :
a. mất nớc và vỡ
b. mất nớc và phồng lên
c. nhận nớc và phồng lên
d. mất nớc và co nguyên sinh
e. nhận nớc và co nguyên sinh
32. Một phân tử nớc có thể liên kết với phân tử nớc khác bằng
liên kết :
a.2 hidro b. 4 hidro c. 3 ion
d.4 hoá trị e. 2 hoá trị
33. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lợng :
a. H b. Ca c. N d. P e. tất cả các nguyên tố trên
34. Vi khuẩn cố định Nitơ trong đất :
điều đó :
a.trồng cây A và cây B riêng b. trồng cây A và cây B chung
c.trồng cây A, cây B chung và trồng cây A, cây B riêng
d.trồng cây A, cây B chung và trồng cây B riêng
e. trồng cây A, cây B chung và trồng cây A riêng
41. Chất gì tìm thấy trong khoảng trống giữa thành tế bào và chất
nguyên sinh khi tế bào co nguyên sinh hoàn toàn :
a. không khí b. chân không c.nớc d. dung dịch u tr-
ơng e. dịch tế bào
42.Điều nào dới đây vẫn tồn tại trong ti thể khi có sự ức chế quá trình vận
chuyển H
+
qua ATP-syntheza :
a.tổng hợp ATP b. chu trình Crép c. photphorin hoá oxi hoá
d.khả năng chuyển động của proton e. hình thành NADH
43.Giữ ti thể ở 37oC trong đệm đẳng trơng và sau đó cho Cyanit vào .
Điều gì sẽ xảy ra :
a.màng bị phá huỷ b. màng rắn chắc lại c. ức chế e- chuyển đến O
2
d.đợc hấp thụ và bị oxi hoá e. không xảy ra gì cả
44.Cho một số ống nghiệm, một lọ glucôzơ, một lọ axit pyruvic, một lọ
chứa dịch nghiền tế bào, một lọ chứa dịch nghiền tế bào không có các bào
quan, một lọ chứa ti thể.
44.1. Có thể bố trí đợc bao nhiêu thí nghiệm về hô hấp tế bào :
a. 5 thí nghiệm b. 2 c. 3 d. 4
e. 6
44.2. Số ống nghiệm có CO2 bay ra :
a. 1 ống nghiệm b. 2 c. 3 d. 4
e. 5
45. Pyruvat là sản phẩm cuối cùng của quá trình đờng phân . Điều khẳng
trong các ý sau :
a. hô hấp tăng thì NH3 cũng tăng
b. hô hấp giảm thì NH3 cũng giảm
c. việc tăng hay giảm của hai chất trên không liên quan với nhau
d. hô hấp tăng thì NH3 giảm và ngợc lại
e. hô hấp tăng thì NH3 giảm nhng ngợc lại thì không đúng
50. APG có trong thể nền của lục lạp. Điều nào dới đây là đúng khi
nói về nó :
a. nó đợc tạo ra trong con đờng đờng phân
b. nó đợc tạo ra từ pyruvat trớc khi vào ti thể
c. nó là một axit amin để tổng hợp protein
d. nó là sản phẩm của pha sáng trong quang hợp
e. nó là hợp chất hữu cơ duy nhất trong quang hợp
51. Phân tử nào dới đây, nếu có, không phải là chất tham gia phản
ứng hoặc sản phẩm của phản ứng đầu tiên của con đờng đờng phân :
a. ATP b. glucôzơ c. glucôzô-6-P d. ADP e.
không có chất nào
52. Nhỏ H
2
O
2
(hidroperoxit) trên lát cắt của củ khoai tây sống và
củ khoai tây đã luộc chín. Bọt khí O
2
sẽ bay lên từ lát khoai tây nào ?
a. từ lát sống vì enzym phân giải H2O2 không bị phân huỷ
b. từ lát chín vì H
2
O
2
2
giải
phóng
54. Chất nào sau đây không phải là chất kích thích sinh trởng :
a. GA3 b. ABA c. 2,4 D d. kinetin e.
NAA
55. Chất nào sau đây không phải là chất ức chế sinh trởng :
a. ABA b. Etilen c. 2,4,5 T d. CCC e.
TIBA
56. Khi cây hoá già thì hàm lợng chất nào trong cây sẽ tăng :
a. AIA b. ABA c. Zẹatin d. GA e.
Auxin
57. Tơng quan nào sau đây là tơng quan kích thích?
a. chồi ngọn và chồi bên b. thân lá và rễ củ c. rễ
chính và rễ phụ; d. cành nhánh và hoa quả e. không có
tơng quan nào
58. Quả đợc hình thành sau thụ tinh là do Auxin đợc đa vào bầu từ :
a. vòi nhụy b. bầu nhụy c. phôi d. ngọn
cây e. hạt phấn
59. Chọn ý không đúng về Auxin :
a. kích thích ra rễ cành giâm, cành chiết
b. ức chế sinh trởng chồi bên
c. tác dụng kích thích hay kìm hãm phụ thuộc vào nồng độ
d. vận chuyển hớng gốc theo sự chênh lệch nồng độ
e. khi ngắt ngọn cây sẽ làm mất vai trò u thế đỉnh của Auxin
60. Điều nào dới đây không đúng về sự vận chuyển của Auxin:
a. không vận chuyển theo mạch rây và mạch gỗ
b. vận chuyển trong các tế bào nhu mô cạnh các bó mạch
c. vận chuyển chậm
d. vận chuyển hớng gốc
a. cytokinin b. AIA c. ABA d. etilen e.
GA3
67. Phần lớn các chất hữu cơ trong cây đợc tạo nên từ :
a. H
2
O b. CO
2
c. O
2
d. N
2
e. các chất khoáng
68. Quá trình cố định nitơ khí quyển :
a. thực hiện chỉ ở thực vật
b. là quá trình oxi hoá nitơ trong không khí
c. thực hiện nhờ enzym Nitrogenaza
d. là quá trình hoá học đơn giản
e. dễ thực hiện vì nitơ khí quyển là bản thể có hoạt tính cao
69. Quá trình khử NO
3-
:
a. thực hiện chỉ ở thực vật
b. thực hiện ở ti thể
c. thực hiện nhờ enzym Nitrogenaza
d. bao gồm phản ứng khử NO
2-
> NO
3-
e. không có ý nào đúng
70. Số lợng ti thể và lạp thể trong tế bào đợc tăng lên bằng cách
b. tế bào mô giậu ở trong tilacoit của lục lạp của lá
c. tilacoit của tế bào mô giậu trong lục lạp của lá
d. lục lạp trong tilacoit của tế bào mô giậu của lá
e. tilacoit trong lục lạp của tế bào mô giậu của lá
75. Sự phối hợp giữa PS I và PS II là để :
a. hình thành ATP
b. khử NADP+
c. hình thành hệ thống photphorin hoá vòng
d. oxi hoá trung tâm phản ứng của PS I
e. giải phóng O2
76. Photon của bớc sóng nào giầu năng lơng nhất :
a.đỏ b. xanh tím c. xanh lục d. vàng e. da
cam
77. ánh sáng nào ít có hiệu quả nhất đối với quang hợp :
a.đỏ b. xanh tím c. xanh lục d. vàng e. da
cam
78.Anh sáng nào có hiệu quả nhất đối với quang hợp :
a. đỏ b. xanh tím c. xanh lục d. vàng e. da
cam
79.Điều nào sau đây là đúng khi ở thực vật C4 có một số lá có thể quang
hợp theo kiểu C3 còn các lá khác vẫn quang hợp theo kiểu C4:
a. trên thực tế đó là thực vật C3
b. các lá quang hợp kiểu C3 thiếu cấu trúc bao bó mạch
c. PEP không đợc tổng hợp trong các lá quang hợp kiểu C4
d. điều trên chỉ ra rằng : con đờng C4 tiến hoá từ con đờng C3
e. quang hợp kiểu C3 và C4 không xảy ra trên cùng một lá
80.Điều nào dới đây phân biệt chính xác nhất giữa PS I và PS II :
a. chỉ có PS II mới tổng hợp ATP
b. khi thêm ATP thì PS I cũng có thể hình thành NADPH và giải
phóng O
đâu :
a. O
2
thải ra; b.glucôzơ ; c. H
2
O d. O
2
và glucôzơ e. glucôzơ
và H
2
O
86.Trong quang hợp ở tế bào nhân thực, H
+
tập trung ở đâu:
a.màng tilacoit b. xoang tilacoit c. thể nền của lục lạp
d.khí khổng e. màng kép của lục lạp
87.Trong một thí nghiệm, một cây đợc cung cấp có chứa đồng vị
Oxi 18 và các đồng vị này đã có mặt trong phân tử glucôzơ. Chất cung
cấp là chất gì trong các chất sau đây :
a. H
2
O b. O
2
c. ATP d. NADP
+
e. CO
2
88. Bạn đang trồng một cây cảnh to và đẹp. Trong kì nghỉ hè bạn đã sơ
suất bỏ quên nó trong tối, khi về bạn rất ngạc nhiên thấy cây này vẫn còn
sống. Bạn giải thích thế nào về chuyện này:
c. chuỗi chuyền e
-
d. đơn vị cố định CO
2
e. dải điện từ
92.Phenol đỏ có màu đỏ khi trong môi trờng không có CO
2
và có màu
vàng khi trong môi trờng có CO
2
. Một chậu cây nhỏ đặt cùng với một
cốc phenol đỏ trong tối . Điều gì sẽ xảy ra :
a. phenol từ màu vàng chuyển sang màu đỏ do quang hợp xảy
ra
b. phenol từ màu đỏ chuyển sang màu vàng do quang hợp xảy
ra
c. phenol từ màu vàng chuyển sang màu đỏ do hô hấp xảy ra
d. phenol từ màu đỏ chuyển sang màu vàng do hô hấp xảy ra
e. không có trờng hợp nào đúng
93.Khi loại tinh bột khỏi lục lạp thì quá trình cố định CO
2
sẽ đợc tiếp tục
nh thế nào
a. ở cả 3 nhóm thực vật đều không tiếp tục quá trình cố định
CO
2
b. nhóm C4 và CAM tiếp tục, nhóm C3 không
c. nhóm C3 và CAM tiếp tục, nhóm C4 không
d. cả 3 nhóm đều tiếp tục
e. nhóm C3 và C4 tiếp tục, nhóm CAM không
a. vì glucôzơ luôn đợc tái tổng hợp
b. vì NAD+ và FAD đợc quay vòng
c. vì hợp chất Axetyl- CoA kết hợp cùng một hợp chất 4 C đợc phục
hồi ở cuối chu trình
d. vì CO
2
có thể quay trở lại quá trình quang hợp
e. vì NADH đợc quay vòng trong chuỗi vận chuyển e-
100.Một gam chất béo trong hô hấp hiếu khí sẽ tạo ra số ATP gấp bao
nhiêu lần so với một gam cacbohidrat :
a. 1/2 b. 2 lần c. 4 lần d. 10 lần e. 100 lần