Trắc nghiệm Chuyển động thẳng đều - Pdf 11

Chuyển động thẳng đều
1.1. Tàu Thống nhất Bắc Nam S1 xuất phát từ ga Hà Nội vào lúc 19 h 00 min, tới ga Vinh vào lúc 0 h 34 min
ngày hôm sau. Khoảng thời gian tàu Thống nhất Bắc Nam S1 chạy từ ga Hà Nội tới ga Vinh là
A. 19 h
B. 5 h 34 min
C. 24 h 34 min
D. 18 h 26 min
1.2. Tàu Thống nhất Bắc Nam S1 xuất phát từ ga Hà Nội vào lúc 19h00min, ngày 8 tháng 9 năm 2011, tới ga
Sài Gòn vào lúc 4 h 00 min ngày 10 tháng 9 năm 2011. Trong thời gian đó tàu phải nghỉ ở một số ga để trả
khách mất 39 min. Khoảng thời gian tàu chuyển động (từ ga Hà Nội tới ga Sài Gòn) là
A. 32 h 21 min
B. 33 h 00min
C. 33 h 39min
D. 32 h 39min
1.3. Biết giờ Bec Lin( Cộng hoà liên bang Đức) chậm hơn giờ Hà Nội 6 giờ, trận chung kết bóng đá Wold
Cup năm 2006 diễn ra tại Bec Lin vào lúc 19h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 giờ Bec Lin. Khi đó giờ Hà Nội

A. 1 h 00 min ngày 10 tháng 7 năm 2006
B. 13 h 00 min ngày 9 tháng 7 năm 2006
C. 1 h 00 min ngày 9 tháng 7 năm 2006
D. 13 h 00 min ngày 10 tháng 7 năm 2006
1.4. Chuyến bay của hãng Hàng không Việt Nam từ Hà Nội đi Pa-ri( Cộng hoà Pháp) khởi hành vào lúc
19h30min giờ Hà Nội ngày hôm trước, đến Pa-ri lúc 6 h 30 min sáng hôm sau theo giờ Pa-ri. Biết giờ Pa-ri
chậm hơn giờ Hà Nội 6 giờ, thời gian máy bay bay từ Hà Nội tới Pa-ri là:
A. 11 h 00 min
B. 13 h 00 min
C. 17 h 00 min
D. 26 h00 min
1.5. Chuyến bay của hãng Hàng không Việt Nam từ Hà Nội đi Pa-ri( Cộng hoà Pháp) khởi hành vào lúc 19 h
30 min giờ Hà Nội ngày hôm trước, đến Pa-ri lúc 6 h 30 min sáng hôm sau theo giờ Pa-ri. Biết giờ Pa-ri chậm
hơn giờ Hà Nội 6 giờ, máy bay tới Pa-ri lúc mấy giờ theo giờ Hà Nội?

lượt là 1,5 m/s và 2,0 m/s, người thứ hai đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5 min. Quãng đường AB dài:
A. 220 m
B. 1980 m
C. 283 m
D. 1155 m
1.10. Hai người đi bộ chuyển động thẳng đều cùng chiều, xuất phát cùng một thời điểm và địa điểm, vận tốc
người thứ nhất 2 m/s, vận tốc người thứ hai 1 m/s .Người thứ nhất đi một đoạn rồi dừng sau 1 giờ thì người thứ
hai đến gặp người thứ nhất.Vị trí đó cách nơi xuất phát hai người:
A. 3,6 km
B. 3 m
C. 7,2 km
D. 2 km
1.11. Hai người đi bộ chuyển động thẳng đều cùng chiều, xuất phát cùng một thời điểm và địa điểm, vận tốc
người thứ nhất 2 m/s, vận tốc người thứ hai 1 m/s. Người thứ nhất đi một đoạn rồi dừng, sau 1 min thì người thứ
hai đến gặp người thứ nhất.Vị trí đó cách nơi xuất phát hai người:
A. 120 m
B. .3 m
C. .60 m
D. 2 m
1.12. Cho hai vật chuyển động ngược chiều cách nhau 10m.Vật A và B có phương trình lần lượt :x
A
= - 10 -
2t ; x
B
= 4t (m,s). Khoảng cách giữa hai vật tại thời điểm t = 2 s:
A. 22 m
B. .8 m
C. 2 m
D. 6 m
1.13. Cho hai vật chuyển động ngược chiều cách nhau 10m .Vật Avà B có phương trình lần lượt :x

0
=18 m.
C. v=-4 m/s; x
0
=-18 m.
D. v=4 m/s; x
0
=-18 m.
1.17. Một ô tô chuyển động trong 5 giờ. Trong 2 giờ đầu ô tô có tốc độ trung bình 75 km/h, trong thời gian
còn lại với tốc độ trung bình 50 km/h . Tốc độ trung bình của ô tô trong suốt thời gian chuyển động là:
A. 62,5 km/h
B. 60 km/h
C. 125 km/h
D. 25 km/h
1.18. Một ôtô chạy trên đường thẳng, nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 50,0 km/h,
nửa sau ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 60,0 km/h. Vận tốc trung bình của ôtô trên cả quãng đường:
A. 55,0 km/h
B. 50,0 km/h
C. 60,0 km/h
D. 54,5km/h
1.19. Cho vật chuyển động thẳng, nữa đoạn đường đầu đi với vận tốc không đổi bằng 15 m/s, nữa sau đi vận
tốc không đổi bằng 10 m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường :
A. 12m/s
B. 12,5m/s
C. 25m/s
D. 0,33m/s
1.20. Cho vật chuyển động thẳng , nữa đoạn đường đầu đi với vận tốc không đổi bằng 20 m/s nữa sau đi vận
tốc không đổi bằng 10 m/s. Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường (tính theo đơn vị m/s) là :
A. 40/3
B. 15

Cùng lúc đó chiếc xe máy qua điểm B đi về phía A với vận tốc 50 km/h.Quãng đường AB dài 100 km. Tính
khoảng cách giữa hai xe sau khi gặp nhau 30 phút?
A. 25 km
B. 40 km
C. 10 km
D. 50 km
1.26. Một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình tọa độ - thời gian là: x = 15 +10t (m) .Tọa độ
của vật tại thời điểm t = 24 s và quãng đường vật đi được trong 24 s đó:
A. x = 25,5 m, s = 24 m
B. x = 240 m, s = 255 m
C. x = 255 m, s = 240 m
D. x = 25,5 m, s = 240 m
1.27. Hai vật cùng chuyển động đều trên một đường thẳng. Vật thứ nhất đi từ A đến B trong 75 giây. Vật thứ
2 cũng đi qua A cùng lúc với vật thứ hai nhưng đến B sớm hơn 15 giây. Biết rằng AB = 90 m.Vận tốc của vật
thứ hai là :
A. v
1
= 1,5m/s
B. v
1
= 90m/s
C. v
1
= 0,9m/s
D. v
1
= 1,5cm/s
1.28. Hai vật cùng chuyển động đều trên một đường thẳng. Vật thứ nhất đi từ A đến B trong 1 phút. Vật thứ 2
cũng đi qua A cùng lúc với vật thứ nhất nhưng đến B chậm hơn 15 giây. Biết rằng AB = 90 m. Vận tốc của vật
thứ hai là :

D. v
1
= 4 m/s; v
2
= 3,2 m/s; s = 26,5 m
1.30. Một ôtô đi qua A lúc 6h chuyển động thẳng đều về phía B với vận tốc v = 36 km/h. Chọn trục Ox trùng
với đường thẳng AB , gốc O

A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc 6h. Phương trình chuyển động của
vật là :
A. x = 10t (x tính bằng m, t tính bằng s)
B. x = 10( t – 6 ) (x tính bằng m, t tính bằng s)
C. x = 36t (x tính bằng km, t tính bằng s)
D. x = 36 (t – 6 ) (x tính bằng km, t tính bằng h)
1.31. Hai xe chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng với các tốc độ không đổi. Nếu đi ngược chiều
thì sau 20 phút, khoảng cách giữa hai xe giảm 30 km. Nếu đi cùng chiều thì sau 20 phút, khoảng cách giữa hai
xe chỉ giảm 6 km. Tính tốc độ của mỗi xe.
A. v
1
= 30 m/s; v
2
= 6 m/s
B. v
1
= 15 m/s; v
2
= 10 m/s
C. v
1
= 6 m/s; v

1
= 35,7 km/h; v
2
= 66,2 km/h
C. v
1
= 26,5 km/h; v
2
= 53,7 km/h
D. v
1
= 62,5 km/h; v
2
= 37,5 km/h
1.34. Một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình : x = 15 +10t (m).Hãy cho biết chiều chuyển
động, tọa độ ban đầu và vận tốc của vật
A. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = 10 m/s, và có tọa độ ban đầu x
0
= 15
m
B. Vật chuyển động cùng chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = 10 m/s, và có tọa độ ban đầu x
0
= 15
m
C. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = -10 m/s, có tọa độ ban đầu x
0
= 15
m
D. Vật chuyển động cùng chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v = 10 m/s, và có tọa độ ban đầu x
0

1.37. Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng một lúc chúng đi qua hai địa điểm A và B cách nhau 120
km. Tốc độ của xe đi từ A là 40 km/h, của xe đi từ B là 20 km/h. Vị trí hai xe gặp nhau là:
A. Cách A 240 km và cách B 120 km
B. Cách A 80 km và cách B 200 km
C. Cách A 80 km và cách B 40 km
D. Cách A 60km và cách B 60 km
1.38. Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng một lúc chúng đi qua hai địa điểm A và B cách nhau 120
km. Tốc độ của xe đi từ A là 40 km/h, của xe đi từ B là 20 km/h. Phương trình chuyển động của hai xe khi chọn
trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0≡A là
A. x
A
= 40t (km); x
B
= 120 + 20t (km)
B. x
A
= 40t (km); x
B
= 120 - 20t (km)
C. x
A
= 120 + 40t (km); x
B
= 20t(km)
D. x
A
= 120 - 40t (km); x
B
= 20t(km)
1.39. Một xe đi qua A lúc 9 h để về B theo chuyển động thẳng đều với tốc độ 36 km/h. Nửa giờ sau, một xe đi

Chuyển động thẳng biến đổi đều
1.43. Một chất điểm chuyển động trên trục 0x với gia tốc không đổi a = 4 m/s
2
và vận tốc ban đầu v
0
= - 10
m/s.
A. Sau thời gian 2,5 s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động chậm dần đều. Vận tốc của nó lúc t = 5 s
là v = 10 m/s.
B. Sau thời gian 2,5 s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động nhanh dần đều. Vận tốc của nó lúc t = 5 s
là v = - 10 m/s.
C. Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động nhanh dần đều. Vận tốc của nó lúc t = 5s
là v = 10m/s.
D. Sau thời gian 2,5 s thì vật dừng lại, sau đó tiếp vẫn đứng yên. Vận tốc của nó lúc t = 5 s là v = 0 m/s.
1.44. Đồ thị vận tốc của một chất điểm
chuyển động dọc theo trục 0x được
biểu diễn trên hình vẽ. Gia tốc của
chất điểm trong những khoảng thời gian
0 đến 5 s; 5 s đến 15 s; >15 s lần lượt là
A.
-6 m/s
2
; - 1,2 m/s
2
; 6 m/s
2
B.
0 m/s
2
; 1,2 m/s
-6
C. a = 3,0 m/s
2
; x =19,5 m; v = 11 m/s
D. a = -3,0m/s; x = 19,5m; v = 11m/s
1.46. Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x cho bởi hệ thức v = 15 – 8t (m/s). Gia tốc và
vận tốc của chất điểm lúc t = 2 s là
A. a = 8 m/s
2
; v = - 1 m/s.
B. a = 8 m/s
2
; v = 1 m/s.
C. a = - 8 m/s
2
; v = - 1 m/s.
D. a = - 8 m/s
2
; v = 1 m/s.
1.47. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30 m/s. Đến chân một con dốc, đột nhiên máy ngừng
hoạt động và ôtô theo đà đi lên dốc. Nó luôn có một gia tốc ngược chiều với vận tốc ban đầu và bằng 2 m/s
2

trong suốt quá trình lên và xuống dốc. Chọn trục toạ độ cùng hướng chuyển động, gốc toạ độ và gốc thời gian
lúc xe ở vị trí chân dốc. Phương trình chuyển động; thời gian xe lên dốc; vận tốc của ôtô sau 20 s lần lượt là:
A. x = 30 – 2t; t = 15 s; v = -10 m/s.
B. x = 30t + t
2

2
1.50. Một ô tô chuyển động nhanh dần đều, sau 10 s thì vận tốc tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Trong khoảng thời
gian đó xe đi được một quãng đường :
A. 40 m
B. 60 m
C. 50 m
D. 30 m
1.51. Một đoàn tàu lửa rời ga chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,05 m/s
2
.Cần bao nhiêu thời gian để
vận tốc tăng lên đến 28,8 km/h :
A. 576 s
B. 160 s
C. 9,6 s
D. 260 s
1.52. Một tàu hỏa bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s
2
.Để đạt đến vận tốc 36 km/h, thời
gian cần thiết là:
A. 10 s
B. 100 s
C.
10
s
D. 360 s
1.53. Một tàu hỏa bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s
2
.Khi đạt đến vận tốc 36 km/h, tàu
đã đi được quãng đường là:
A. 10

2
, vận tốc ban đầu
bằng 0. Chọn chiều dương là chiều chuyển động , gốc thời gian là lúc bi bắt đầu lăn. Bi đạt vận tốc 1,0 m/s tại
thời điểm :
A. t = 10 s
B. t = 5 s
C. t = 0,2 s
D. t = 4.10
-3
s
1.57. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều, khi t = 4 s thì x = 3 m. Khi t = 5s thì x = 8 m và v = 6
m/s. Gia tốc của chất điểm là :
A. 1 m/s
2
B. 2m/s
2
C. 3m/s
2

D. 4m/s
2
1.58. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển
động chậm dần đều cho tới khi dừng hẳn thì ô tô đã chạy thêm được 100 m. Chọn chiều dương là chiều chuyển
động thì gia tốc của ô tô là:
A. -0,5 m/s
2

B. 0,2 m/s
2
C. -0,2 m/s

đi được quãng đường 62,5 m có vận tốc 36 km/h. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gia tốc của ôtô là :
A. – 0,5 m/s
2

B. – 1,0 m/s
2

Nguyễn Công Nghinh - 8-
C. – 8,6 m/s
2

D. – 0,04 m/s
2

1.62. Một ôtô đang chuyển động thẳng đều có vận tốc 15 m/s thì tắt máy chuyển động chậm dần đều sau khi
đi được quãng đường 125 m có vận tốc 36 km/h. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gia tốc của ôtô là :
A. – 0,5 m/s
2

B. – 1 m/s
2

C. – 4,3 m/s
2

D. – 0,02 m/s
2

1.63. Một môtô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau 10 s đi được quãng đường 100 m . Chọn chiều dương
là chiều chuyển động, vận tốc của môtô sau 11s là :

C. 0,2 m/s
2

D. 2 m/s
2
1.68. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình toạ độ
x= 20 +5t + t
2
. Quãng đường chất điểm đi được trong 5 s đầu tiên là:
A. 70 m
B. 20 m
C. 50 m
D. 25 m
1.69. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình toạ độ x= 20 +4t + 2t
2
. Quãng đường
chất điểm đi được trong 5 s đầu tiên là:
A. 70 m
B. 90 m
C. 50 m
D. 20 m
Nguyễn Công Nghinh - 9-
1.70. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s
2
từ trạng thái nghĩ và đi được quãng đường
S trong 5 (s). Quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng là:
A. 4,5 m
B. 12,5 m
C. 10 m
D. 2,5 m

1.73. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghĩ, trong giây thứ hai vật đi được quãng
đường dài 1,5 m . Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ 20 ?
A. 19,5 m
B. 58,5 m
C. 99,5 m
D. 100 m
1.74. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a từ trạng thái nghĩ và đi được quãng đường s
trong t (s).Khoảng thời gian vật đi được 1m cuối cùng là:
A.
2
a
B.
2( 1)s
a

C.
2
( 1)s s
a
− −
.
D.
2
( 1)s s
a
+ −
1.75. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a từ trạng thái nghĩ và đi được quãng đường s
trong t (s). Quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng là:
A. a( t -
1

Nguyễn Công Nghinh - 10-
B.
2t
1

C.
t
1
/2
D.
3t
1
1.77. Một xe khởi hành tại A chuyển động thẳng nhanh dần đều, đoạn đường AB = s , đặt t
1
, v
1
lần lượt là thời
gian xe đi hết 1/4 quãng đường đầu tiên và vận tốc tức thời ở cuối quãng đường này.Vận tốc tức thời tại B tính
theo v
1
là:
A.
v
1
2

B.
2v
1
C.

B
= 30 m/s. v
A
có giá trị là:
A. 10 m/s
B. 20 m/s
C. 30 m/s
D. 40 m/s
1.80. Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v
0
= 0. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng
đường l
1
= 3 m; trong giây thứ hai vật đi được quãng đường l
2
bằng:
A. 3 m
B. 6 m
C. 9 m
D. 12 m
Rơi tự do
1.81. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Vận tốc của vật khi chạm đất là:
A. 9,8 m/s.
B. 9,9 m/s.
C. 1,0 m/s.
D. 9,6 m/s.
1.82. Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu 9,8 m/s từ độ cao 39,2 m. Lấy g =
9,8 m/s

.
Vận tốc của nó khi chạm đất :
A. v = 8,9 m/s
B. v = 10 m/s
C. v = 5 m/s
D. v = 2 m/s
1.87. Một vật rơi từ độ cao 20 m xuống đất, bỏ qua sức cản của không khí lấy g= 10 m/s
2
, vận tốc khi chạm
đất là:
A. 10 m/s
B. 20 m/s
C. 15 m/s
D. 25 m/s
1.88. Một vật rơi tự do, trong giây cuối cùng rơi được ba phần tư độ cao rơi.Vận tốc khi chạm đất là ( lấy g =
10 m/s
2
)
A.
3
20
m/s
B. 20 m/s
C.
40
70
m/s
D. 30 m/s
1.89. Một vật rơi tự do, trong giây cuối cùng rơi được ba phần tư độ cao rơi. Thời gian rơi là :
A.

, t

hời gian rơi của vật là:
A. 1 s
B. 1,5 s
Nguyễn Công Nghinh - 12-
C. 2 s
D. 2,5 s
1.93. Một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 45 m. Lấy g = 10
m/s
2
, thời gian rơi của vật là:
A. 1 s
B. 15 s
C. 2 s
D. 5 s
1.94. Từ một đỉnh tháp cách mặt đất 80 m, người ta thả rơi một vật, 2 giây sau ở tầng tháp thấp hơn 30 m
người ta ném vật thứ hai xuống theo hướng thẳng đứng để hai vật chạm đất cùng lúc. Lấy g = 10 m/s
2
, vận tốc
của vật thứ hai phải là:
A. 20 m/s
B. 25 m/s
C. 15 m/s
D. 12,5 m/s
1.95. Từ một đỉnh tháp cách mặt đất 80 m, người ta thả rơi một vật, 2 giây sau ở tầng tháp thấp hơn 20 m
người ta ném vật thứ hai xuống theo hướng thẳng đứng để hai vật chạm đất cùng lúc. Lấy g = 10 m/s
2
, vận tốc
của vật thứ hai phải là:

.Thời gian từ lúc ném đến chạm đất là :
A. 1 s.
B. 2 s.
C. 3 s.
D. 1,5 s.
1.99. Một hòn bi thép được ném từ mặt đất thẳng đứng với vận tốc 20 m/s ( Lấy g = 10 m/s
2
). Thời gian từ lúc
ném trái banh tới lúc chạm đất:
A. 1 s
B.2 s
C. 3 s
D. 4 s
1.100. Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 0,5 s. Nếu thả hòn đá từ độ cao h’ xuống đất
mất 1,5 s thì h’ bằng:
A. 3h
Nguyễn Công Nghinh - 13-
B.6h
C. 9h
D. 10h.
1.101. Một vật rơi tự do từ một độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 15 m( Lấy g
= 10 m/s
2
). Thời gian rơi của vật là:
A. 1 s
B.1,5 s
C. 2 s
D. 2,5 s
1.102. Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h
1

1.104. Chiều dài của kim giây đồng hồ là 5,0 cm ( lấy
π
= 3,14) thì gia tốc của đầu mút kim là:
A. 5,5.10
-4
m/s
2
B. 5,0 m/s
2
C. 5,5 m/s
2

D. 5,5 cm/s
2
.
1.105. Chiều dài của kim giây đồng hồ là 4,0 cm( lấy
π
= 3,14) thì gia tốc của đầu mút kim là:
A. 4,4.10
-4
m/s
2
B. 4,0 m/s
2
C. 4,4 m/s
2

D. 2,6 m/s
2
.

π
8,4
m/s
D.
π
2,7
m/s
1.108. Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay một vòng hết 0,2 s ( lấy
π
= 3,14) .
Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa là:
A. 62,8 m/s
B. 3,14 m/s
C. 628 m/s
D. 6,28 m/s
1.109. Một đĩa tròn bán kính 10 cm , quay đều mỗi vòng hết 0,2 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa
nhận giá trị nào sau đây ?
A. v = 314 m/s
B. v = 31,4 m/s
C. v = 0,314 m/s
D. v = 3,14 m/s
1.110. Các trục máy có vận tốc quay thường được diễn tả thành n vòng/phút. Có thể suy ra tốc độ góc ω tính
theo rad/s có biểu thức bằng:
A.
2πn
B.
πn/30
C.
π
2

hướng tâm của chất điểm là:
A. 1 m/s
2

B. 225 m/s
2

C. 15 m/s
2

D. 2 m/s
2
1.114. Một chất điểm chuyển động đều trên một đường tròn có bán kính R=15 m với vận tốc 54 km/h. Gia tốc
hướng tâm của chất điểm là:
A. 1 m/s
2

B. 225 m/s
2

C. 15 m/s
2

D. 2 m/s
2
1.115. Một quạt máy quay với tần số 600 vòng/phút. Cánh quạt dài 30cm. Gia tốc hướng tâm của điểm đầu
cánh quạt bằng:
A. 2,0.10
3
m/s

và 2R
D.
R
π
và R
1.117. Một con kiến bò dọc theo miệng chén bán kính R. Khi đi được 1/4 đường tròn, đường đi và độ dời của
con kiến lần lượt là :
A.
R
π
2
và R
B.
1
2
R
π
và R
2

C.
R
π
2
và 2R
D.
R
π
và R
1.118. Hai vật chuyển động tròn đều cùng xuất phát tại cùng một vị trí và chuyển động trên cùng một đường

A
B
a
a
=

C.
2
A
B
a
a
=
.
D.
4
A
B
a
a
=
1.121. Một bánh xe quay đều quanh một trục. Tỉ lệ giữa gia tốc hướng tâm của điểm B ở chính giữa của bán
kính bánh xe và điểm A nằm trên vành bánh xe (
2
A
B
R
R =
) là:
A.

a
=
1.122. Một đĩa bán kính R đang quay tròn đều quanh trục của nó. Hai điểm A và B nằm trên cùng một đường
kính của đĩa. Điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B nằm trung điểm giữa tâm O của vòng tròn đối với vành đĩa. Tỉ
số tốc độ dài của hai điểm A và B là:
A.
A
B
v 1
v 4
=
B.
A
B
v 1
v 2
=
.
C.
A
B
v
2
v
=
.
D.
A
B
v

C.
g
ph
ω
ω
=
4
3
;
g
ph
v
v
=
3
4

D.
g
ph
ω
ω
=
3
4
;
g
ph
v
v

dòng chảy từ bến B trở về bến A phải mất 3 giờ. Hỏi ca nô bị tắt máy và trôi theo dòng nước thì phải mất bao
nhiêu thời gian?
A. 6 giờ
B. 12 giờ
C. 5 giờ
D. 8 giờ
1.129. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước,
vận tốc chảy của nước đối với bờ sông là 1,5 km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là:
A. 8,0 km/h
B. 5,0 km/h
C. 6,7 km/h
D. 6,3 km/h
1.130. Một ô tô A chạy đều trên một đường thẳng với vận tốc 40km/h. Một ô tô B đuổi theo với vận tốc là
50km/h. Chọn chiều dương là chiều chuyển động,vận tốc của ô tô B đối với ô tô A là:
A. 45 km/h
B. 90 km/h
C. 20 km/h
D. 10 km/h
1.131. Một ô tô A chạy đều trên một đường thẳng với vận tốc 40km/h. Một ô tô B đuổi theo với vận tốc là
60km/h. Chọn chiều dương là chiều chuyển động,vận tốc của ô tô B đối với ô tô A là:
A. 45 km/h
B. 100 km/h
C. 50 km/h
D. 20 km/h
1.132. Một người muốn xuồng chạy từ địa điểm A đến địa điểm B vuông góc với bờ sông AB = 8km trong
2giờ, do nước chảy với vận tốc 3km/h về phía hạ lưu nên người này phải lái xuồng về :
A. Phía hạ lưu 5 km/h so với nước
B. Phía hạ lưu 2,64 km/h so với nước
C. Phía thượng lưu 2,64 km/h so với nước
D. Phía thượng lưu 5 km/h so với nước

C. Các
nhiệt độ đọc được là: t
1
=26,5
0
C ; t
2
=31,2
0
C. Độ tăng nhiệt độ là:
A. (4,70±0,05)
0
C
B. (4,7±0,1)
0
C
C. (4,7±0,2)
0
C
D. (4,7±0,3)
0
C
1.138. Một thửa vườn có diện tích (1000
±
10) m
2
.Người ta để hai miếng đất trống, mỗi miếng có diện tích
(200
±
1) m

l
l
3,3%
C. ∆l = 0,25cm;
=

l
l
1,3%
D. ∆l = 0,5cm;
=

l
l
2,5%
Nguyễn Công Nghinh - 19-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status