Khóa học Dòng điện xoay chiều và Dao động điện từ Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang |
1
- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100 Ω, một cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L = 2/π (H) và một tụ điện có điện dung
−
=
4
10
C (F)
π
mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp
=u 200 2 cos(100
πt)V.
Câu 1:
Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là
A.
π
i 2 2 cos 100
πt A.
4
Câu 2:
Điện áp hai đầu cuộn cảm là
A.
L
π
u 400 2 cos 100
πt V.
4
= +
B.
L
3π
u 200 2 cos 100
πt V.
4
= +
C.
L
π
u 400cos 100
πt V.
π
u 200 2cos 100
πt V.
4
= +
C.
C
π
u 200cos 100
πt V.
2
= −
D.
C
3π
u 200cos 100
πt V.
4
= −
4
= −
D.
π
i 2 cos 100
πt A.
4
= +
Câu 5:
Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp. R = 20 Ω, L = 0,2/π (H. Đoạn mạch được mắc vào điện áp
u 40 2 cos(100
πt)V.
=
Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
A.
π
i 2cos 100
πt A.
4
= −
Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp có
3
0,6 10
R 20 3
Ω, L (H), C (F).
π 4π
−
= = =
Đặt vào hai đầu mạch điện một
điện áp
u 200 2 cos(100
πt)V.
=
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A.
π
i 5 2cos 100
πt A.
3
= +
B.
π
i 5 2cos 100
πt A.
6
= −
3
10
C (F)
2
π
−
=
và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
L
π
u 20 2cos 100
πt V.
2
= +
Biểu
thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A.
π
u 40cos 100
πt V.
4
= +
B.
π
u 40 2cos 100
πt V.
4
= +
D.
π
u 40 2cos 100
πt V.
4
= −
Câu 8:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u có giá tr
ị
hi
ệ
ạ
ch là
1 o
π
i I cos 100
πt A.
4
= +
Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch
là
2 o
π
i I cos 100
πt A.
12
= −
Điện áp hai đầu đoạn mạch là
A.
π
u 60 2cos 100
πt V.
12
= −
Câu 9:
Khi đặt điện áp không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần
có độ tự cảm
1
L (H)
4
π
=
thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu
đoạn mạch này điện áp
(
)
u 150 2 cos 120
πt V
= thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A.
π
i 5 2 cos 120
πt A.
4
= −
B.
π
i 5cos 120
πt A.
4
3
= −
vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4
2.10
C (F)
π
−
=
. Ở thời điểm
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện
trong mạch là
A.
π
i 4 2cos 100
πt A.
6
= +
B.
π
i 5cos 100
πt A.
6
= +
vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
L (H).
2
π
=
Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là
100 2 V
thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của
cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A.
π
i 2 3cos 100
πt A.
6
= −
B.
π
i 2 3cos 100
πt A.
6
3
= −
Biểu thức u
MB
có dạngA.
MB
π
u 200cos 100
πt V.
3
= −
B.
MB
π
u 600cos 100
πt V.
6
= +
π
u 100 2 cos 100
πt V,
3
= +
biểu thức cường độ dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau đây?
A.
π
i 2 cos 100
πt A.
2
= −
B.
π
i 2 cos 100
πt A.
6
= −
R
πt A.
6
= −
Câu 14:
M
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
R = 40
Ω
ghép n
ố
i ti
ế
ệ
u d
ụ
ng hai
đầ
u cu
ộ
n c
ả
m U
L
= 40 V. Bi
ể
u th
ứ
c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch
là
A.
2 π
i cos 100
= +
Câu 15:
Một đoạn mạch gồm tụ
4
10
C (F)
π
−
= và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π (H) mắc nối tiếp. Điện áp
giữa 2 đầu cuộn cảm là
L
π
u 100 2cos 100
πt V.
3
= +
Điện áp tức thời ở hai đầu tụ có biểu thức như thế nào
A.
C
π
u 50 2 cos 100
πt V.
6
3
= +
Câu 16: Mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), R = 100 Ω, C = 31,8 µF, hệ số công suất
mạch
2
cos
φ ,
2
= điện áp hai đầu mạch u = 200cos(100πt) V. Độ từ cảm L và cường độ dòng điện chạy trong mạch
là
A.
2 π
L (H), i 2cos 100
πt A.
π 4
= = −
B.
2 π
L (H), i 2cos 100
πt A.
π 4
= = +
(
)
i 2,5 2 cos 100
πt A.
=
B.
π
i 2,5 2 cos 100
πt A.
2
= +
C.
(
)
i 2,5cos 100
πt A.
=
D.
π
i 2,5cos 100
πt A.
2
= −
π
u 80 2 cos 100
πt V.
6
= +
C.
π
u 120 2 cos 100
πt V.
6
= −
D.
2π
u 80 2 cos 100
πt V.
3
= +
Câu 19:
Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở có R = 100 Ω, tụ điện có dung khoáng 200 Ω, cuộn
= −
D.
C
π
u 200cos 120
πt V.
2
= −
Câu 20:
Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có
3
1 10
R 40
Ω, L (H), C (F).
5
π 6π
−
= = =
Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay
chiều có biểu thức
(
)
u 120 2 cos 100
πt V.
π
i 3cos 100
πt A.
4
= +
D.
π
i 3cos 100
πt A.
4
= −
Câu 21:
N
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m
ộ
t m
ạ
p m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp
xoay chi
ề
u có bi
ể
u th
ứ
c
o
π
u U cos
ωt V
2
= −
, khi đó dòng điện trong mạch có biểu thức
o
π
i I cos
ωt A.
4
π
u I Z cos
ωt V.
4
= +
D.
C o
π
u I R cos
ωt V.
2
= −
Câu 22: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và C ghép nối tiếp. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có
biểu thức tức thời
π
u 220 2 cos 100
πt V
2
= −
thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức tức thời
C.
C
π
u 220 2 cos 100
πt V.
2
= +
D.
C
3π
u 220 2 cos 100
πt V.
4
= −
Câu 23:
Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
L (H)
5
π
=
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
3
3
= −
C.
π
u 80 2 cos 100
πt V.
6
= −
D.
π
u 80 2sin 100
πt V.
6
= −
Câu 24:
Điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn mạch
chỉ có tụ điện
có dạng u = U
o
ωC 4
= =
D.
o
o
U
π
I ,
φ .
ωC 2
= = −
Câu 25:
Dòng điện xoay chiều i = I
o
cos(ωt + π/4) A qua cuộn dây thuần cảm L. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây là u =
U
o
cos(ωt + φ) V. Hỏi U
o
và φ có các giá trị nào sau đây ?
A.
o
o
ωL π
U ,
φ .
I 2
= =
B.
và i = I
o
cos(ωt + φ) A. Hỏi I
o
và φ có giá trị nào sau đây ?
A.
o o
π
I U
ωL, φ .
3
= = −
B.
o
o
U
2
π
I ,
φ .
ωL 3
= = −
C.
o
o
U
π
I ,
φ .
ωL 3