BÀI TẬP VỀ CO
2
PHẢN ỨNG VỚI HỖN HỢP DD KIỀM
Bài 1. Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) hấp thu vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có
nồng độ C (mol/l), thu được 6,51 gam kết tủa. Trị số của C là:
A. 0,3M
B.0,4M
C. 0,5M
D. 0,6M
Bài 2: Sục V lít CO
2
(đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH)
2
0,02M và NaOH
0,1M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 1,5 gam kết tủa trắng. Trị số của V là:
A. 0,336 lít
B. 2,800 lít
C. 2,688 lít
D. (a), (b)
Bài 3: Sục 9,52 lít SO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp: NaOH 1M –
Ba(OH)
2
0,5M – KOH 0,5M. Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Trị số
của m là:
A. 16,275 gam
B. 21,7 gam
C.54,25 gam
lượng dung dịch còn lại giảm bao nhiêu?
A. 1,84 gam
B. 3,68 gam
C. 2,44 gam
D. 0,92 gam
Câu 7. Hấp thụ hết V lít CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6
gam Na
2
CO
3
và 8,4 gam NaHCO
3
. Gía trị V, x lần lượt là?
A. 4,48lít và 1M
B. 4,48lít và 1,5M
C. 6,72 lít và 1M
D. 5,6 lít và 2M
Câu 8. Sục CO
2
vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)
2
0,75M.
Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,6 g kết tủa. Tính VCO2 đã dùng ở
đktc
A. 8,512 lít
B. 2,688 lít
C. 2,24 lít
D. Cả A và B đúng
D. 3g
Câu 12: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)
2
. khối
lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A. Tăng 13,2gam
B. Tăng 20gam
C. Giảm 16,8gam
D. Giảm 6,8 gam
Bài 13. Dẫn V lít khí CO
2
( ở đktc) qua 500 ml dung dịch Ca(OH)
2
nồng x M , sau
phản ứng thu được 3 gam kết tủa và dung dịch A. Đun nóng dung dịch A thu
được thêm 2 gam kết tủa nữa. Giá trị của V và x là
A. 1,568 lit và 0,1 M B. 22,4 lít và 0,05 M
C. 0,1792 lít và 0,1 M D. 1,12 lít và 0,2 M
Bài 14. Nung nóng m gam MgCO
3
đến khi khối lượng không đổi thì thu được V
lít khí CO
2
( ở đktc). Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2
vào 400 ml dung dịch Ca(OH)
2
C. Fe D. Zn
Bài 3. Điện phân 500 ml dung dịch A chứa CuCl
2
0,2 M, NaCl 0,1 M với cường độ
dòng điện I= 4 A, thời gian t giây đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng
lại.Giá trị của t là:
A. 4250 giây B. 3425 giây
C. 4825 giây D. 2225 giây
Bài 4. Điện phân 2 lít dung dịch AgNO
3
0,03 M một thời gian thu được dung dịch
A có pH= 2. Hiệu suất điện phân là: ( coi thể tích dung dịch không đổi)
A. 66,67% B. 25%
C. 30% D. 33,33%
Bài 5. Điện phân 1 lít dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,2 M đến khi ở catot bắt đầu có khí
thoát ra thì dừng lại thu được dung dịch A. Dung dịch A có thể hòa tan được tối
đa bao nhiêu gam Fe? ( biết rằng có khí NO duy nhất thoát ra ngoài)
A. 8,4 gam B. 4,8 gam
C. 5,6 gam D. 11,2 gam
Bài 6. Hòa tan 11,7 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn, thu
được 500 ml dung dịch có pH= 13. Hiệu suất điện phân là:
A. 15% B. 25%
C. 35% D. 45%
Bài 7. Điện phân 1 lít dung dịch AgNO
3
với điện cực trơ, dung dịch sau điện phân
và 3,51 gam NaCl ( có
màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 33 phút 20 giây với cường độ dòng
điện I= 9,65 A. Dung dịch sau điện phân trung hòa vừa đủ V lít dung dịch HCl 0,2
M. Giá trị của V là:
A. 0,18 B. 0,2
C. 0,3 D. 0,5
Bài 12. Điện phân 200 ml dung dịch CuSO
4
nồng độ a mol/l đến khi dung dịch
vẫn còn màu xanh thấy khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam. Cho 1,68 gam Fe
vào dung dịch thu được sau điện phân, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 1,2 gam kim loại. Giá trị a là:
A. 0,2 M B. 0,1 M
C. 0,15 M D. 0,25 M
1 -A ; 2-D; 3-D; 4-B; 5-D; 6- A; 7-C; 8-C; 9-C; 10-C; 11-B; 12-A; 13-D; 14-B; 15-
A; 16-C; 17-C; 18-B; 19-A; 20-D; 21-A; 22-B; 23- A; 24-A; 25 - D; 26-C; 27-D;
28-A ; 29-B; 30-D