nghiên cứu - trao đổi
42 tạp chí luật học số 9/2006
ThS. Kiều Thị Thanh *
Ton cu hoỏ v t do hoỏ thng
mi l nhng vn phc tp khụng ch
di gúc kinh t m cũn gn vi cỏc
quan h chớnh tr, ngoi giao, vn hoỏ, xó
hi trong bi cnh ca s phỏt trin cỏc
quan h ny gia cỏc nc trờn th gii
ngy cng tr nờn phc tp trong nhiu
nm tr li õy. Chỳng ó v ang l
nhng ti nghiờn cu núng bng nhiu
nc trờn th gii, c bit l cỏc nc
phỏt trin. Kt qu tt yu ca quỏ trỡnh
ny l cú nhiu quan im chung c chia
s cng nh cú nhng lun im khỏc nhau
gia cỏc hc gi v chỳng. Tuy nhiờn, bt
k quan im c bc l l ng h hay
phn i ton cu hoỏ - khi m hin ti,
hu nh khụng cú nc no trờn th gii
khụng phi l thnh viờn ca mt t chc,
mt hip hi hoc mt khi thng mi
quc t no ú.
(1)
Ngi ta phi tha nhn
nay ó tn ti qua nhiu th k trong nn
kinh t th gii vi nhiu hỡnh thc biu
hin phong phỳ, a dng. Chng hn,
chõu u, ngay t gia th k XVII, mt
liờn hip hi quan gia cỏc tnh ó c
xut v hỡnh thnh Phỏp, cũn Austria thỡ
ó kớ nhiu tho thun thng mi t do vi
5 quc gia lỏng ging ca nú trong sut hai
th k XVIII v XIX.
(3)
Cũn chõu , tuy
im xut phỏt ban u ca vic hỡnh thnh
Hip hi cỏc quc gia ụng Nam
ASEAN (Association of Southeast Asian
Nations) ngy 08/8/1967 l t s gii quyt
mõu thun, bt ng v chớnh sỏch i
* Ging viờn Khoa lut dõn s
Trng i hc Lut H Ni nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 9/2006 43
ngoi gia cỏc nc Indonesia, Philippines,
Malaysia, Singapore trong nhng nm u
ca nhng nm 1960
(4)
nhng mt trong
nhng mc tiờu ln c xỏc nh ngay t
ngy u thnh lp t chc ny, gia nm
hp tỏc khu vc v th gii thụng qua cỏc t
chc, cỏc hip hi, cỏc khi kinh t, thng
mi quc t khỏc nhau. Mt trong nhng
mc tiờu ngm khụng th ghi nhn rừ
rng trong vn bn kớ kt thnh lp cỏc t
chc ny l nhm tng cng sc mnh cho
cỏc thnh viờn, cho mt khi thng mi
no ú trong s i trng hoc cõn bng vi
mt quc gia khỏc, mt khi khỏc hoc mt
khu vc khỏc hoc thm chớ trờn bỡnh din
chung ca th gii. Tuy nhiờn, nu ch xột
di gúc ngụn ng hc thụng qua vic
s dng t ng trong cỏc hip nh,
(6)
vic
thnh lp cỏc t chc, cỏc khi, cỏc hip hi
ny thng nhn mnh trc ht cỏc lớ do
kinh t nh nhm to iu kin thun li
cho s phỏt trin cỏc quan h buụn bỏn,
xut nhp khu hng hoỏ; thu hỳt u t,
to c hi vic lm v nõng cao thu nhp
cho ngi dõn trong khu vc hoc gia cỏc
nc thnh viờn; y mnh hp tỏc, phỏt
trin, hi nhp khu vc gn bú sõu sc vi
s liờn kt, hi nhp quc t rng rói. Tuy
nhiờn, bờn cnh lớ do v ng lc kinh t,
cỏc hip nh cng thng cp mt s lớ
do chớnh tr - xó hi nh bo m an ninh
quc gia v khu vc, bo m dõn ch v
thc thi cỏc quyn con ngi gn vi bi
th gii, núi chung, khụng cú my s khỏc
bit so vi tin trỡnh ton cu hoỏ, t do hoỏ
thng mi ngy nay.
(7)
í tng v hỡnh mu hin i ca ton
cu hoỏ, ca t do hoỏ thng mi, ca
tng lai ca s hp tỏc kinh t ton th
gii, dn ti s thnh lp Qu tin t
quc t bờn cnh nhiu thit ch thng
mi, ti chớnh khỏc
(8)
c khi u ti
Hi ngh New Hampshire hay theo tờn gi
chớnh thc ca nú l Hi ngh ti chớnh v
tin t Liờn hip quc UNFMC (United
Nations Financial and Monetary Conference)
ó din ra ti khỏch sn Mount Washington
Bretton Woods, New Hampshire t ngy
01 n ngy 22/7/1944.
(9)
õy l thi im
gn kt thỳc ca chin tranh th gii ln th
hai vi nhng hu qu khng khip m
cuc chin ú ó mang li cho loi ngi
di cỏc gúc kinh t, xó hi. Kinh t th
gii, c bit l kinh t chõu u - tõm im
ca cuc chin - tr nờn hoang tn, nỏt.
Trong bi cnh ny, mt nhúm cỏc nh kinh
t, chớnh tr, ti chớnh t cỏc quc gia hng
Reconstruction and Development), [sau
ny, khi ngõn hng ny c kớ kt thnh
lp ngy 27/12/1945, chớnh thc i vo hot
ng ngy 25/6/1946 vi s vn ban u l
12 t USD, nú cú tờn l Ngõn hng quc t
v tỏi thit v phỏt trin (International Bank nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 9/2006 45
for Reconstruction and Development), sau
ú nú c i tờn l Ngõn hng th gii
(World Bank) c gi nh ngy nay]; ca
u ban III l v Phng thc khỏc ca hp
tỏc ti chớnh quc t (Other Means of
International Financial Cooperation).
Sau thi gian trờn ớt lõu, mt tho thun
mi mang m tớnh thng mi v cú mc
tiờu hng ti s m rng t do thng mi
quc t ó c kớ kt. C th, nm 1947,
i din ca 23 quc gia, trong ú bao gm
cỏc quc gia tng i giu cú v phỏt trin
trong hon cnh th gii khi ú l Canaa,
Phỏp, Anh, M ó kớ kt mt hip nh gi
l Tho thun chung v thu quan v
thng mi (General Agreement on Tariffs
and Trade - thng c gi tt l GATT
1947) vi nhng ngha v v u ói nht
nh dnh cho cỏc nc thnh viờn trong
th tc buc phi tuõn th trong tin trỡnh
gia nhp ó to thun li cho cỏc nc
ang l thnh viờn ca GATT, theo quan
im ca h hoc b tỏc ng bi nhõn t
bờn ngoi, cú quyn chng li s gia nhp
ca cỏc quc gia thuc mt h thng kinh
t, chớnh tr, xó hi khỏc.
Cho ti nhng nm gn cui ca thp
k 90 ca th k XX va qua, trong bi
cnh chớnh tr th gii y bin ng, phc
tp ch sau vi nm kt thỳc chin tranh
lnh vi s sp ca Liờn bang xụ vit
v cỏc nc xó hi ch ngha ụng u;
trong iu kin kinh t th gii cú s tng
trng vt bc, bao gm bc phỏt trin
ln ca ngnh cụng nghip vn chuyn, vi
mi nhn l ngnh vn chuyn hng khụng
ó thu hp n mc ti thiu khong cỏch
v khụng gian cỏch bit gia mi ngi
trờn th gii cng nh ó dn ti kt qu
lm gim giỏ cc vn chuyn mc
ỏng k; khi m khoa hc v cụng ngh
mt s nc cụng nghip hoỏ hng u cú
tc phỏt trin vụ cựng mnh m, c
bit l bc phỏt trin nhy vt ca ngnh
cụng ngh thụng tin, vi s ra i v lan
to ht sc nhanh chúng ca mng internet nghiên cứu - trao đổi
(13)
nh Hip
nh v bin phỏp u t liờn quan ti
thng mi TRIMs (Agreement on Trade-
Related Investment Measures), Hip nh
chung v thng mi dch v GATS
(General Agreement on Trade in Services)
v Hip nh v cỏc khớa cnh liờn quan n
thng mi ca quyn s hu trớ tu TRIPS
(Agreement on Trade-Related Aspects of
Intellectual Property Rights). õy l nhng
hip nh vụ cựng quan trng, cú v trớ
ging nh nhng ct tr trong s rt
nhiu hip nh c ớnh kốm ca tho
thun thnh lp WTO nm 1994.
S thnh lp v hot ng ca WTO vi
nhng thit ch riờng ca nú cú th c
xem nh l kt qu tt yu ca quỏ trỡnh
phỏt trin tng i lõu di ca t tng
ton cu hoỏ v t do hoỏ thng mi trong
iu kin mi ca cỏc quan h kinh t,
chớnh tr th gii. Núi cỏch khỏc, WTO
chớnh l mt s quc t hoỏ mc rt
rng (ton cu) khụng ch cỏc quan h kinh
t, thng mi m cũn cỏc quan h chớnh tr
gia hu ht cỏc quc gia trờn th gii cựng
cú quyn ngi bờn bn cỏc vũng m phỏn
khi h tr thnh thnh viờn ca nú.
(14)
Hu
trong quỏ trỡnh chuyn dch (hoc chuyn
i) (economies in transition hoc
transitional economies) dựng ch Liờn
bang Nga, cỏc nc xó hi ch ngha ụng
u c v mt s nc khỏc cú quỏ trỡnh
dch chuyn kinh t t mụ hỡnh tp trung
trc kia sang kinh t th trng t do; cng
nh ch nhiu nc ang phỏt trin khỏc
cha phi l thnh viờn ca WTO ang tuõn
theo mt quy ch riờng ca WTO i vi
vic ban hnh v thc hin cỏc lut, c bit
l lut v quyn s hu trớ tu theo cỏc
chun mc ti thiu c quy nh bi Hip
nh TRIPs ca WTO - cỏc nc ny ó
phi c gng rt nhiu trong vic thay i
nhiu th ch kinh t-xó hi ca t nc
mỡnh, cú th ỏp ng cỏc yờu cu ca
vic kt np thnh viờn WTO. Tuy vy, cho
n nay cng mi ch mt s ớt trong s cỏc
nc ny ó tr thnh thnh viờn ca WTO.
Cho ti thi im hin nay, vi 148
thnh viờn (tớnh n 01/2005),
(15)
trong ú
bao gm tt c cỏc nc phỏt trin v nhiu
nc ang phỏt trin, vi nhng quy ch
hot ng v iu kin kt np thnh viờn
va cht ch, va khc nghit, c bit l
i vi cỏc nc nghốo hoc ang phỏt
trin, ngi ta li cng ý thc rừ rng v
thnh ph Marrakesh ca Morocco dn n
vic thnh lp WTO vo thỏng 4/1994 (nờn
c gi tt l GATT 1994), ngi ta ó
bit rng vic kớ kt Hip nh thnh lp
WTO cng nh nhiu Hip nh ph lc
ca nú thc cht l sc ộp ca mt s nc
cụng nghip phỏt trin i vi cỏc nc
nghốo, ang phỏt trin hoc thm chớ nm
trong danh sỏch cỏc nc kộm phỏt trin
nht th gii. Nhiu hip nh ph lc ca
WTO nh GATS, TRIPs vi yờu cu bt nghiên cứu - trao đổi
48 tạp chí luật học số 9/2006
buc cỏc nc thnh viờn phi m bo
tuõn th, bng cỏch a vo trong lut phỏp
ca mỡnh ho hp vi nhng chun mc
ti thiu ó c quy nh trong cỏc iu
khon ca cỏc hip nh ny - nhm to mt
sõn chi bỡnh ng, mt s t do hoỏ
thng mi ton cu mt cỏch rng ln v
trit nht - hu nh ch mang li li ớch
cho cỏc nc cụng nghip hoỏ giu cú.
Trong thc t, chng cú my nc nghốo
hoc ang phỏt trin cú c s h tng lớ
tng cú th tham gia vo nhng hot
ng v mng li dch v quc t siờu li
nhun, cng nh him cú mt nc nghốo
(4).Xem: Ranjit Gill 1997, ASEAN Towards the 21st
Century, Asean Academic Press, London.
(7). Xem: International Forum on Globalization 2002,
Alternatives to Economic Globalization - A Better
World is Possible, Berrett - Koehler Publishers INC,
San Francisco.
(8).Xem: Jan Klabbers 2002, An Introduction to
International Institutional Law, Cambridge University
Press, Cambridge.
(9). Xem: World Bank 2005, What is the Bretton
Woods Conference, viewed 06/9/2005,
http://www.worldbank.org
(10).Xem: Craig Van Grasstek 2001, Why demands
on acceding countries increase overtime: A three-
dimentional analysis of multinational trade
diplomacy, United Nations, WTO Accessions and
Development Policies, New York & Geneva.
(11).Xem: Zhang Yunling 2000, Liberalization of the
Chinese Economy: APEC, WTO and Tariff
Reductions, in Peter Drysdale, Zhang Yunling and
Ligang Song (eds), APEC and Liberalization of the
Chinese Economy, Asia Pacific Press at the
Australian National University, Canberra.
(12).Xem: United Nations World Public Sector Report,
Globalization and the States 2001, New York & Geneva.
(13).Xem: Christopher Arup 2000, The New World
Trade Organization Agreements, Cambridge
University Press, Cambridge.
(14).Xem: Steve Charnovitz 2004, The WTO and
Cosmopolitics, Journal of Internatioal Economic