CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: KTDN - TH 08
Hình thức thi: Viết
Thời gian thực hiện: 4 giờ
(Không kể thời gian giao đề thi và chuẩn bị)
ĐỀ BÀI
Tên doanh nghiệp : COSEVCO
Địa chỉ : Số 51 - Trần Quang Khải - Hà Nội
Mã số thuế : 0102061453
Số tài khoản : 7100013421
Tại : Ngân hàng công thương Việt Nam
Sử dụng hình thức kế toán: Nhật ký chung.
Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Đánh giá sản phẩm dở theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Tính trị giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền.
Tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.
Doanh nghiệp sử dụng quyển hoá đơn GTGT có số sêri AK/2010C.
I. Số dư đầu năm N của các TK như sau: (Đơn vị: 1.000 Đồng).
TK 111 80.000 TK 214 50.000
TK 112 100.000 TK 311 150.000
TK 131 - Công ty Thành Hưng
( Dư nợ)
150.000 TK 331- Công ty Vinh Hạnh
200.000
TK 131 - Cửa hàng số 5 (Dư có) 30.000 TK 331-ứng trước cho Đại Kim 30.000
TK 1381 1.000 TK 3331 12.000
Thu.
9. Ngày 30/01, Doanh nghiệp tính lương phải trả cho:
- Công nhân sản xuất: 10.000
- Nhân viên phân xưởng: 4.000
- Nhân viên quản lý: 5.000
- Nhân viên bán hàng: 6.000
10. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo quy định hiện hành
11.Ngày 30/01, trích khấu hao TSCĐ 13.100 trong đó:
+ Phân xưởng: 8.100
+ Bộ phận quản lý: 4.000
+ Bộ phận bán hàng: 1.000
2
12. Kt chuyn chi phớ sn xut cui k.
13. Ngy 30/01(PNK s 02): Hoàn thành nhp kho 4.000 ụi dộp nha, còn 1.000 sản phảm
làm dở. Ngi nhp hng: Nguyn Th Liên - t trng t sn xut.
14. Ngày 30/1 (PXK số 04): Xuất 2.000 đôi dép bán cho Công ty K. Giá bán cha có thuế
54/đôi, thuế GTGT 10%. Công ty K đã chuyển khoản thanh toán đủ (Đã có giấy báo Có).
15. Công ty K chuyển trả lại 300 sản phẩm do không đúng quy cách. Công ty nhận lại hàng
(PNK s 03) và thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu chi số 03)
16.Kt chuyn cỏc khon doanh thu, chi phớ, xỏc nh kt qu kinh doanh
III. Yờu cu:
1. Lp chng t cho cỏc nghip v sau: (1 im)
- Lp phiu thu: nghip v 1
- Lp phiu nhp kho: nghip v 2
- Lp HGTGT: nghip v 8
2. Lp th tớnh giỏ thnh sn phm, dch v (1 im)
3. Ghi s nht ký chung (3 im)
4. Ghi s cỏi cỏc ti khon 152; 133; 111; 154; 142; 112 (3 im)
5. Lp bng i chiu s phỏt sinh thỏng 1 (2 im)
Ngy thỏng nm