Nguyễn Bá Linh
THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân.
Hà Nội, tháng 8/2013.
Nguyễn Bá Linh.
Đề số 1.
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1:
mNk /20
.1,0
1
kgm
m
1
.1,0
2
kgm
m
1
, m
2 1 2 2 2
12
2
2
2
A 4cm; m tách m khi lực kéo tác dụng m đạt 0,2N = m a = m x
0,2 m m
0,2
x 2 cm .
mk
m
12
Thời gian vật đi : t = arccos 1 arccos s
4 15
Câu 2:
A. B. Tia X. C. D.
Hướng dẫn : Chọn B
Câu 3:
21
, tt
,38
2
2
21
22
11
21
max
Thaysố
2 2 2 2
2
2
2 1 1 2
max
22
22
21
max
max
vv
2,5 rad / s
xv
xx
1
A 16 cm Cách2
Av
Cách1
v x v x
A 16 cm
v 40 cm / s
xv
Câu 4:
.A
4/3
A.
.2A
B.
.2A
C.
.A
D.
Câu 5:
01
3CC
02
6CC
VE 6
L
.
1
C
A.
.3V
B.
.23 V
C.
.6V
D.
.32 V
2
A.
.fa
B.
.0
C.
.3 fa
D.
.2 fa
Hướng dẫn : Chon C
NM
2d
2 M,Nlệchpha .TốcđộcũngbiếnthiênđiềuhòavớichukìT.
66
VẽvòngtrònLG v v .cos 3 fa
6
Câu 7: 1m
.W/m10
TT
t 0 v v ; t 1,7 T N 2 1 3
46
Câu 9: V
A. B.
C. D.
Hướng dẫn : Chon D
Câu 10:
gian?
A.
B.
C. Khi
D.
Câu 11:
Hz
vòng
A. 6. B. 10. C. 5. D. 4.
Hướng dẫn:
1
1
1
2 2 1 1 1
1
60
UU
A. R i u B. R i u
C. R i u D. R i
4/
u
hướng dẫn : Chọn B
2 2 2
cd C r
C
L r 0
U U U Mạchxảyracộnghưởng i,u cùngphau
UU
Câu 13: L C
.10
4
sT
M
2
A.
21
MM
f, bi
3A
M
2
.
B. M
1
M
2
f
.3A
C.
21
MM
f
3A
M
1
.
D. M
1
M
.100U
D.
.01,10 U
Hướng dẫn :
2
21
1
U
n a 0,1 100
9,1 U 9,1U 9,1 U U 9,1 0,1U U 10,01U
U
10 0,1 1
a n 1
Cach 2
Câu 16:
1
C
,300m
RZZ
CL
1
.U
n2
vòng/phút,
U
2
L
A.
.4/5
1
L
B.
1
4/.L
C.
.8/3
1
L
D.
.4/3
1
Câu 18:
A. B.
C. . D. .
Câu 19: LC ff
'C
C?
A.
.3/' CC
B.
.3/' CC
C.
.2/' CC
D.
.8/' CC
Hướng dẫn :
2
2
b
1b
f
1 C C C
f 9 C giam Maécnoáitieáp C'
f C 9 8
2 LC
Câu 21:
.
0
q
Khi
i
,q
A.
.2/
22
0
iqq
B.
./
22
0
iqq
C.
./
22
0
Câu 24: RLC
A. B. C. D.
Hướng dẫn : Câu 25: -
m
42,0
1
m
56,0
2
m
70,0
3
A.
.48,0 m
B.
.54,0 m
C.
.576,0 m
D.
.42,0 m
Hướng dẫn :
11
1
1
22
22
AB
19 6 9 4 Co ù4 vaân truøng. N 6 4 1 AB 9i
i
9i
AB
N 9 4 1 12 0,54 m
ii
B
'xx
Wb4
).(15 V
ng
A.
Wb.5
B.
Wb.6
C.
6Wb.
D.
Wb.5
Câu 30: Sai?
A. Khi nhc c n s f
0
ng th n s 2f
0
; 3f
0
chu
T
1
A.
.5/3
12
TT
B.
.2/3
12
TT
C.
.3/2
12
TT
D.
.3/5
12
TT
Câu 34: AB AM MB AM R
C MB AB
).(cos2 VtUu
,
1
A.
).()6/5100cos(5` Ati
B.
).()3/100cos(6 Ati
C.
).()3/100cos(5 Ati
D.
).()6/5100cos(6 Ati
Câu 36:
A. bi
B.
C.
D.
Câu 37: .
s5,0
s5,0
b
.24 cm
A, B
;1
11
cmBMAM
.5,3
22
cmBMAM
M
1
cm3
M
2
A.
33
cm. B.
33
cm. C.
3
cm. D.
3
cm. Câu 39:
a
a2
B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu: từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41:
,T
W.
W
4/W
A.
.6/T
B.
.4/T
C.
.2/T
D.
.3/T
Câu 42: P Q
4/5
A. khi P Q
B. khi P Q
C. P Q
./200
2
srad
A.
.13/1
B.
.10/1
C.
.13/2
D.
.10/2
Câu 45:
A.
B.
C.
.2/
D.
Câu 46:
)(100cos2240 Vtu
.120V
D.
V120
.3120 V
Hướng dẫn :
Câu 47:
Hz Hz
A. 50Hz. B. 125Hz. C. 100Hz. D. 75Hz.
Câu 48:
)(2cos
0
VftUu
0
U
f
)
R
Hz20
0W;2
k
Hz40
.2,1 mm
D.
.7,1 mmCâu 50: Sai
A. B. .
C. D.
Đề số 2.
NGUYỄN BÁ LINH
THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XUÂN.
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013
Chuyên ĐH Vinh 2013 – lần 2 Hướng dẫn : Chọn A.
2
3
2
9
1000.10
d
P I.S I. 2,2.10 . . 1727,8W
44
Hướng dẫn : Chọn D
Hướng dẫn : Choïn D
- Gọi MO’N = φ = φ
2
– φ
1
21
21
21
cosi
tan tan
tan tan
1 tan .tan
16 9
7
yy
16 9 144
1 . y
y y y
7
tan y 12 OO'
2 144
Hướng dẫn : Chọn A
0
3
AK
đ
0
AK
11
hc .d
U
11
W e E.s 0 hc e . .s s 2,5.10 m 0,25 cm
d
e .U
etớicáchanot khoảngbénhất bằng1 0,25 0,75cm
M
N
x
y
O
d
2M
d
2N
2
1
- Gi I l giao im AN v MB. Do AMNB l hỡnh bỡnh
hnh nờn I l trung im ca AN v MB.
- Do AN = 2MB IN = 2IB.
- Xột BIN cú gúc I = 60
0
; IB = IN/2, vỡ vy, tam giỏc
BIN phi l tam giỏc vuụng ti B MB s cú phng nm
ngang Z
C
= Z
L2
- bi Z
C
= Z
L1
22
2
L L C
LC
22
C
2
ẹaùohaứmvaứ coựủửụùc
22
L L C
min C L RC
22
max
C
L
C L RC
C
UU
U . R Z
Z 2Z Z
R Z Z
1
RZ
Z 2Z Z
y y Z Z 4R U
RZ
2
ZR
U
KhiủoựZ 1,5Z U U 3 U 60 V
- Cỏch 2 : Xột 2 tam giỏc ng dng AEN v
BEM cú cnh bng nhau nờn suy bin thnh
hai tam giỏc bng nhau.
A
M
N
B
I
60
0Hướng dẫn : Chọn C
- Gọi M là điểm có tọa độ 4,2 cm. M trùng với cực tiểu trong cùng (gần trung trực của OO’ nhất),
M thuộc cực tiểu ứng với k = 1. Vẽ hình ra và dễ tính được
2
2
2 2 1
max
O'M OO' 4,2 5,8 d d d 5,8 4,2 1,6cm
OO'
N 2 0,5 4
.
- Mạch LC luôn có i nhanh pha hơn u góc 90
0
. Tại thời điểm ban
đầu của i, điện áp đang tăng nên cường độ dòng điện giảm.Góc
pha của i là π/3. Từ vị trí ban đầu của i, quay véc tơ cùng chiều
kim đồng hồ góc 90
0
thì được vị trí của u. Khi đó pha của u là – π/6.
- W
C
= 1/2.C.u
2
→ Chọn C.
i
0,5I
0
Hướng dẫn : Chọn A
3
24
T/6
2
0
0 0 max 0 max
10 T
T 2 LC .10 t
2
22
2
2
2 2 2
2
2
max
22
p F.v k.x.v
2p v v k
x p x
v x.v
k. 2
x2
Ax
vA
p khidấubằngcủaBĐTcosixảy ra x x 3 2 cm
2
Hướng dẫn : Chọn B
- Lò xo chỉ bị nén trong khoảng thời gian ∆t < T/2
- Véc tơ vận tốc và gia tốc cùng chiều ứng với góc
phần tư thứ nhất và thứ 4. Thời gian tương ứng cho mỗi
khoảng là T/4.
- Theo đề bài, thời gian mỗi lần lò xo nén và vận
tốc với gia tốc cùng chiều đều bằng 0,05π (s). Dựa vào
hình vẽ ta có được T/4 = 0,05π (s) và nghĩa là ∆l
0
= A/
√
2
thì thời gian lò xo bị nén sẽ bằng T/8 + T/8 = T/4.
- Khi đó : T = 0,2π (s) và ω = 10 (rad/s); ∆l
0
= g/ω
2
= A/
√
2 → v
max
= Aω = g
√
2/ω =
√
2 (m/s)
- Có a
1
= - a
2
= - a
3
↔ x
1
= -x
2
= - x
3
.
- Như vậy, với điều kiện đề bài suy ra được x
1
= A/
√
2
- Có 2.T/4 = 0,1π → T = 0,2π (s) và (A/
√
2).ω
2
= 100
→Aω = 10
√
2 (cm/s) Hướng dẫn : Chọn D
A x V 40 cm / s m m V m v v 200 cm / s
v
2
h 0,2 m
2g 20
Hướng dẫn : Chọn C
- Theo SGK NC12 trang 245 phần chữ in nhỏ “Ngoài hiện tượng quang phát quang còn có hiện
tượng phát quang khác : hóa phát quang (đom đóm), phát quang catot (màn hình TV), điện phát quang
(đèn LED)…”
Hướng dẫn : Chọn
2 2 3 2 2 5
31
3 1 2 1 3
21
ff
1
pt :hf A mv v v v v v 529150 m / s 2 7.10 m / s
= 3,0091 cm ; d
2
= 3,9932 cm.
- Bước sóng λ = 0,9841 cm. Tốc độ truyền sóng v = λ.f = 25 cm/s Hướng dẫn : Chọn A
Hướng dẫn : Chọn A
22
0 max ht
2
2
ht
2
ht ht max 0
ht ht
Đềbài
max
max
2
0
ht 0
*TạiVTCB: v v l.a
Hướng dẫn : Chọn A
0,6891
2,5
A
B
M
H
I
1 2 12
2 2 2
3C
OO' 12 3 3
33
2 2 2
3C
U U 2 U
Do2phầuchỉchứaRnêni cos t ;i cos t i cos t A
3 20 2
20 3 10 3
R Z 20
i i i 0 phacủai t
2
2
i vàu lệchpha
3 2 6
R Z 20
Dó:
1
C
3
R 10 3
Z
R
Hướng dẫn : Chọn D
- 6λ = 24. λ/4
- Trong mỗi khoảng λ/4 (từ cực đại đến cực tiểu) có một điểm dao động với biên độ bằng biên độ
tại trung điểm của đoạn AB (A
I
= a
√
2)
Hướng dẫn : Chọn B
- Do P
A
= P
B
nên ở A và B đều có điện trở và r
A
0
dh
2
2 2 2 2
max
l 5cm
P N F ma N m g a k l 0 l 4cm s
x 1 cm
40
v 2a. l 0,16 m / s Khi roi sach : A' 1 3 cm
200
v 0,4 ms
v A' 30 2 cm / s
Z Z Z Z
Debai tan tan 1 1 R Z Z 3Z
RR
Hướng dẫn : Chọn A
2
20
U 60 60 2 2.60.60 2.cos135 60 5 V
15
0
60
0
60V
60√2V
M
M
N
P
Hướng dẫn : Chọn B. Hướng dẫn : Chọn C. Hướng dẫn : Chọn C. Hướng dẫn : Chọn B
Hướng dẫn : Chọn A.
Hướng dẫn : Chọn C.
Hướng dẫn : Chọn D.
Hướng dẫn : Chọn C. Hướng dẫn : Chọn D.
Hướng dẫn : Chọn B Hướng dẫn : Chọn B. Hướng dẫn : Chọn C